LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giao an hoa 12": http://123doc.vn/document/548110-giao-an-hoa-12.htm
Ngy ging: ././.
Bi 26 :. KIM LOI KIM TH
V HP CHT QUAN TRNG CA
KIM LOI KIM TH
I. MC TIấU
1. Kin thc: Hc sinh bit:
- V trớ cu to nguyờn t, tớnh cht ca kim loi kim th.
- Tớnh cht v ng dng mt s hp cht quan trng ca kim loi kim th.
- Nguyờn tc v phng phỏp iu ch kim loi kim th.
- Nc cng l gỡ? Nguyờn tc v phng phỏp lm mm nc cng.
Hc sinh hiu:
- Nguyờn nhõn tớnh kh rt mnh ca kim loi kim th.
2. K nng:
- T cu to suy ra tớnh cht, t tớnh cht suy ra ng dng v iu ch.
- Gii mt s bi tp v kim loi kim th.
II. CHUN B
- Bng tun hon, bng ph ghi mt s hng s vt lý ca kim loi kim th.
III. PHNG PHP
- Nờu vn - m thoi.
- Hc sinh tho lun t nhúm.
IV. T CHC CC HOT NG
1. n nh lp:
2. Kim tra bi c:
- Kim tra trong quỏ trỡnh bi ging.
3. Bi mi:
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
Hot ng 1: V trớ ca kim loi kim th
trong bng tun hon, cu hỡnh electron
nguyờn t
- HS c SGK v xem bng tun hon xỏc
nh nhúm KLKT gm nhng nguyờn t no,
tờn, ký hiu húa hc, s n v in tớch ht
nhõn (Z)
- Yờu cu HS hc thuc 2 tr s Z ca Mg,
Ca
- HS vit cu hỡnh electron nguyờn t y v
thu gn ca Mg, Ca
- HS c SGK bit vỡ sao nhúm KLKT
ch cp n 5 nguyờn t
Hot ng 2: Tớnh cht vt lớ
A. KIM LOI KIM TH
I. V trớ ca kim loi kim th trong bng tun hon, cu
hỡnh electron nguyờn t
- Kim loi kim th thuc nhúm IIA ca bng tun hon,
gm cỏc nguyờn t beri (Be), magie (Mg), canxi (Ca), stronti
(Sr), bari (Ba) v rai (Ra)
- Nguyờn t ca cỏc kim loi kim th u cú cu hỡnh
electron lp ngoi cựng l ns
2
(n l s th t ca lp).
Be : [He] 2s
2
;
Mg : [Ne] 3s
2
; Ca : [Ar] 4s
2
;
Sr : [Kr] 5s
2
; Ba : [Xe] 6s
2
II. Tớnh cht vt lớ
- HS c SGK ri xem bng 6.2 v rỳt ra kt
lun v s bin i tớnh cht vt lý ca
KLKT: + nhit núng chy + nhit sụi +
khi lng riờng
- HS c SGK hiu nguyờn nhõn ca
nhng c im v tớnh cht vt lý ca
KLKT
Hot ng 3: Tớnh cht hoỏ hc
- HS c SGK bit tớnh cht húa hc c
trng v s bin i tớnh cht ú trong nhúm
KLKT, xỏc nh s oxi húa ca cỏc KLKT
trong hp cht.
- GV nờu vn : Em hóy gii thớch vỡ sao i t
Be n Ba tớnh kh gim dn.
- HS vn dng kin thc mi ụn li bi
KLK tr li.
- GV iu chnh HS nm ỳng kin thc.
- HS lờn bng vit PTHH ca cỏc phn ng
KLKT tỏc dng vi O
2
, Cl
2
, H
2
O, dung dch
H
2
SO
4
loóng, dung dch HCl.
- HS lm TN: Mg tỏc dng vi dung dch
HCl
- GV nờu cõu hi: Vỡ sao KLKT cú th kh
+5
N
trong HNO
3
loóng xung
3
N
;
+6
S
; trong
H
2
SO
4
c xung
2
S
(xung mc oxi húa
thp nht)?
- GV thụng bỏo: Ba tỏc dng vi H
2
O to
dung dch Ba(OH)
2
l mt baz mnh
Ba + 2H
2
O Ba(OH)
2
+ H
2
Hot ng 4: Canxi hiroxit
- HS c SGK
- GV phõn bit 3 trng thỏi ca Ca(OH)
2
cho
HS:
+ vụi tụi: Ca(OH)
2
rn
+ nc vụi trong: dung dch Ca(OH)
2
l mt
baz mnh
+ vụi sa: huyn phự Ca(OH)
2
- HS c ng dng ca Ca(OH)
2
trong SGK
- Cỏc kim loi kim th cú mu trng bc, cú th dỏt mng.
- Nhit núng chy v nhit sụi ca cỏc kim loi kim
th tuy cao hn cỏc kim loi kim nhng vn tng i thp.
- Khi lng riờng tng i nh, nh hn nhụm (tr bari).
- cng hi cao hn cỏc kim loi kim nhng vn tng
i mm
- Nhit núng chy, nhit sụi v khi lng riờng ca
cỏc kim loi kim th khụng theo mt quy lut nht nh nh
cỏc kim loi kim. ú l do cỏc kim loi kim th cú kiu
mng tinh th khụng ging nhau.
III. Tớnh cht hoỏ hc
- Cỏc nguyờn t kim loi kim th cú nng lng ion hoỏ
nh, vỡ vy kim loi kim th cú tớnh kh mnh. M M
2+
+
2e
- Tớnh kh tng dn t beri n bari.
- Trong hp cht, cỏc kim loi kim th cú s oxi hoỏ +2.
1. Tỏc dng vi phi kim
Kim loi kim th kh cỏc nguyờn t phi kim thnh ion õm.
2
0
Mg
+
0
2
O
2
+2 -2
Mg O
2. Tỏc dng vi dung dch axit
a) Vi dung dch axit H
2
SO
4
loóng ,HCl
Kim loi kim th kh mnh ion H
+
trong cỏc dung dch
H
2
SO
4
loóng, HCl thnh khớ H
2
.
0
Mg
+ 2
+1
HCl
+2
2
MgCl
+
0
2
H
b) Vi dung dch axit H
2
SO
4
c ,HNO
3
Kim loi kim th cú th kh
+5
N
trong HNO
3
loóng xung
3
N
;
+
6
S
trong H
2
SO
4
c xung
2
S
:
3
4
2 3 2
+ NH NO + 3H O
0 +5 +2
3 lo ngã
3
4 Mg + 10HNO 4 Mg(NO )
+6
0 +2 2
2 4 2 2
4 đặc
4 Mg + 5 H SO 4 Mg SO + H S + 4H O
3. Tỏc dng vi nc
nhit thng, Be khụng kh c nc, Mg kh chm.
Cỏc kim loi cũn li kh mnh nc gii phúng khớ hiro.
2 2 2
Ca + 2H O Ca(OH) + H
B. MT S HP CHT QUAN TRNG CA CANXI
1. Canxi hiroxit
- Canxi hiroxit (Ca(OH)
2
) cũn gi l vụi tụi, l cht rn mu
trng, ớt tan trong nc. Nc vụi trong l dung dch
Ca(OH)
2
.
Ca(OH)
2
hp th d dng khớ CO
2
:
Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
+ H
2
O
Phn ng trờn thng c dựng nhn bit khớ CO
2
.
- Ca(OH)
2
l mt baz mnh, li r tin nờn c s dng
rng rói trong nhiu ngnh cụng nghip: sn xut xỳt NaOH,
amoniac NH
3
, clorua vụi CaOCl
2
,
Canxi cacbonat
- HS c SGK
- HS lm thớ nghim: nh dung dch
CH
3
COOH lờn 1 mu ỏ vụi. Quan sỏt hin
tng. Vit PTHH ca phn ng. Rỳt ra kt
lun: tớnh axit ca H
2
CO
3
yu hn tớnh axit
ca CH
3
COOH nờn ỏ vụi (CaCO
3
) tan trong
dung dch CH
3
COOH
- GV din ging thờm v khỏi nim cht ch
tn ti trong dung dch HS khc sõu kin
thc
- GV din ging thờm v hin tng thch
nh trong t nhiờn.
- GV gii thiu cỏc thng cnh ni ting ca
Vit Nam: Phong Nha, Vnh H Long vi
cỏc hang ng, nỳi ỏ vụi
+ cỏc a phng cú a hỡnh nỳi ỏ vụi nh
min Bc, min Trung nc ta, GV liờn h
thc t: hin tng úng cn trong phớch nc,
m un nc.
Canxi sunfat
- HS c SGK
- GV b sung:
+ Thch cao sng: rn, trng, ớt tan trong
nc
+ Thch cao nung: rn, trng, ớt tan trong
nc, kt hp vi nc
+ Thch cao khan: rn, trng, khụng tan trong
nc.
- GV dn dt HS liờn h thc t: ng
dng ca thch cao nung.
Hot ng 5: Khỏi nim v nc cng
- HS c SGK.
- Hc sinh tho lun t nhúm.
GV dn dt hc sinh nờu ra cỏc cõu hi
nhúm bn tr li.
+ Nc cng l gỡ? Nc mm l gỡ?
+ Nc cú tớnh cng tm thi l gỡ?
+ Vỡ sao li gi l nc cú tớnh cng tm
thi?
+ Nc cú tớnh cng vnh cu l gỡ?
+ Vỡ sao li gi l nc cú tớnh cng vnh
2. Canxi cacbonat
Canxi cacbonat (CaCO
3
) l cht rn, mu trng, khụng tan
trong nc, b phõn hu nhit khong 1000
0
C.
o
1000 C
3 2
CaCO CaO + CO
Phn ng trờn xy ra trong quỏ trỡnh nung vụi.
Trong t nhiờn, canxi cacbonat tn ti dng ỏ vụi, ỏ
hoa, ỏ phn v l thnh phn chớnh ca v v mai cỏc loi
sũ, hn, mc,
nhit thng, CaCO
3
tan dn trong nc cú ho tan
khớ CO
2
to ra canxi hirocacbonat (Ca(HCO
3
)
2
), cht ny
ch tn ti trong dung dch.
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ca(HCO
3
)
2
Khi un núng, Ca(HCO
3
)
2
b phõn hu to ra CaCO
3
kt ta.
Ca(HCO
3
)
2
0
t
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Cỏc phn ng trờn gii thớch s to thnh thch nh
(CaCO
3
) trong cỏc hang ỏ vụi, cn trong m nc,
ỏ vụi dựng lm vt liu xõy dng, sn xut vụi, xi mng,
thu tinh, ỏ hoa dựng lm cỏc cụng trỡnh m thut (tc
tng, trang trớ, ). ỏ phn d nghin thnh bt mn lm
ph gia ca thuc ỏnh rng,
3. Canxi sunfat
Trong t nhiờn, canxi sunfat (CaSO
4
) tn ti di dng
mui ngm nc CaSO
4
.2H
2
O gi l thch cao sng.
Khi un núng n 160
0
C, thch cao sng mt mt phn
nc bin thnh thch cao nung.
o
160 C
4 2 4 2 2
CaSO .2H O CaSO .H O + H O
(thch cao nung) (thch cao sng)
+ Thch cao nung l cht rn mu trng, d nghin thnh bt
mn. Khi nho bt ú vi nc to thnh mt loi bt nhóo
cú kh nng ụng cng nhanh.
Thch cao khan l CaSO
4
. Loi thch cao ny c iu
ch bng cỏch nung thch cao sng nhit 350
0
C.
+ Mt lng ln thch cao c trn vo clanhke khi nghin
lm cho xi mng chm ụng cng.
+ Thch cao nung cũn c dựng nn tng, ỳc
khuụn v bú bt khi góy xng.
C.Nc cng:
1 Khỏi nim :
Nc cha nhiu ion Ca
2+
v Mg
2+
c gi l nc cng.
Nc cha ớt ion Ca
2+
v Mg
2+
c gi l nc mm.
Ngi ta phõn bit nc cng cú tớnh cng tm thi, vnh cu
v ton phn.
a) Tớnh cng tm thi l tớnh cng gõy nờn bi cỏc mui
Ca(HCO
3
)
2
v Mg(HCO
3
)
2
. Gi l tớnh cng tm thi vỡ ch
cn un sụi nc, cỏc mui Ca(HCO
3
)
2
v Mg(HCO
3
)
2
b
phõn hu to ra kt ta CaCO
3
v MgCO
3
nờn s lm mt
tớnh cng gõy ra bi cỏc mui ny.
cu?
+ Tớnh cng ton phn l gỡ?
Hot ng 6: Tỏc hi ca nc cng
- HS c SGK.
- HS lm thớ nghim kim chng:
+ ng nghim 1: ng dung dch
Ca(HCO
3
)
2
.
+ ng nghim 2: ng H
2
O ct.
Rút dung dch nc x phũng vo 2 ng
nghim. Quan sỏt hin tng v rỳt ra kt
lun.
- GV din ging thờm v gii thiu mt s
thớ d c th, cho HS xem mt s tranh nh
Hot ng 7: Cỏch lm mm nc cng
HS c SGK
GV nờu cõu hi:
+ Hóy nờu nguyờn tc lm mm nc cng.
+ Phng phỏp lm mm nc cng l gỡ?
Phng phỏp lm mm nc cng l chuyn
cỏc cation Ca
2+
, Mg
2+
t do trong nc cng
vo hp cht khụng tan (phng phỏp kt
ta) hoc thay th cỏc cation Ca
2+
, Mg
2+
t
do ny bng nhng cation khỏc (phng
phỏp trao i ion).
* Phng phỏp kt ta
HS c SGK
Hc sinh tho lun t nhúm.
GV dn dt hc sinh nờu ra cỏc cõu hi
nhúm bn tr li.
Thụng tin cho
giỏo viờn
tan trong nc
(mol/100g H
2
O )
MgCO
3
1,3.10
-4
Mg(OH)
2
0,2.10
-4
Do ú: nu nc do Mg(HCO
3
)
2
gõy nờn
cng, dựng Ca(OH)
2
vi lng lm
mm nc:
Ca(OH)
2
+ Mg(HCO
3
)
2
Mg(OH)
2
+
Ca(HCO
3
)
2
HS lm thớ nghim:
- dung dch Ca(HCO
3
)
2
+ dung dch Na
2
CO
3
o
t
3 2 3 2 2
Ca(HCO ) CaCO + CO + H O
o
t
3 2 3 2 2
Mg(HCO ) MgCO + CO + H O
b) Tớnh cng vnh cu l tớnh cng gõy nờn bi cỏc mui
sunfat, clorua ca canxi v magie. Khi un sụi, cỏc mui ny
khụng b phõn hu nờn khụng to kt ta, do ú khụng lm
mt tớnh cng ny.
c) Tớnh cng ton phn gm c tớnh cng tm thi v tớnh
cng vnh cu.
2. Tỏc hi :
Nc cng gõy nhiu tỏc hi trong i sng cng nh trong
sn xut.
un nc cng lõu ngy trong ni hi, ni s b ph mt lp
cn. Lp cn dy 1 mm lm tn thờm 5% nhiờn liu, thm
chớ cú th gõy n.
Cỏc ng dn nc cng lõu ngy b úng cn, lm gim lu
lng ca nc.
Qun ỏo git bng nc cng thỡ x phũng khụng ra bt, tn
x phũng v lm qun ỏo chúng h hng do nhng kt ta
khú tan bỏm vo qun ỏo.
Pha tr bng nc cng s lm gim hng v ca tr. Nu
n bng nc cng s lm cho thc phm lõu chớn v gim
hng v.
3. Cỏch lm mm nc cng
Nguyờn tc lm mm nc cng l lm gim nng cỏc
ion Ca
2+
, Mg
2+
trong nc cng.
a. Phng phỏp kt ta
- un sụi nc, cú phn ng phõn hu Ca(HCO
3
)
2
v
Mg(HCO
3
)
2
to ra mui cacbonat khụng tan.
lng nc, gn b kt ta c nc mm.
- Dựng Ca(OH)
2
vi mt lng va trung ho mui
axit, to ra kt ta lm mt tớnh cng tm thi.
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
2CaCO
3
+ 2H
2
O
- Dựng Na
2
CO
3
(hoc Na
3
PO
4
) lm mt tớnh cng tm
thi v tớnh cng vnh cu.
Thớ d:
Ca(HCO
3
)
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ 2NaHCO
3
CaSO
4
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ Na
2
SO
4
Trờn thc t, ngi ta dựng ng thi mt s hoỏ cht, thớ d
Ca(OH)
2
v Na
2
CO
3
.
- dung dch CaSO
4
+ dung dch Na
2
CO
3
- dung dch Mg(HCO
3
)
2
+ dung dch Na
2
CO
3
- dung dch Ca(HCO
3
)
2
+ dung dch Ca(OH)
2
* Phng phỏp trao i ion
- HS c SGK
- GV gii thiu thờm cho hc sinh bit: hin
nay phng phỏp trao i ion khụng ch
dựng lm mm nc m cũn lc nc
(thớ d: nc b phốn cú nhiu ion Fe
3+
).
Nhiu nh dõn cỏc thnh ph khi s dng
nc ging khoan (nc ngm t nhiờn -
cha c s lớ nh mỏy nc) ó dựng
nha trao i ion lc nc trc khi s
dng. Hoc chuyn nc bin - mn thnh
nc ngt.
Hot ng 8: Nhn bit ion Ca
2+
, Mg
2+
trong dung dch
HS c SGK
GV b sung:
+ cỏc mui MCO
3
, M
3
(PO
4
)
2
(M l Ca
2+
, Ba
2+
hoc Mg
2+
), u l cht rn mu trng, khụng
tan trong nc, tan trong mụi trng axit
(H
+
) do ú nhn bit s cú mt ca Ca
2+
hoc Mg
2+
, ta dựng dung dch mui cha
CO
3
2-
hoc PO
4
3-
u c.
- HS lm thớ nghim:
dung dch CaCl
2
+ dung dch Na
2
CO
3
dung dch CaCl
2
+ dung dch Na
3
PO
4
dung dch MgSO
4
+ dung dch Na
2
CO
3
dung dch MgSO
4
+ dung dch Na
3
PO
4
dung dch Ba(NO
3
)
2
+ dung dch Na
2
CO
3
dung dch Ba(NO
3
)
2
+ dung dch Na
3
PO
4
b. Phng phỏp trao i ion
Phng phỏp ny da trờn kh nng cú th trao i ion ca
mt s cht cao phõn t thiờn nhiờn v nhõn to. Thớ d: cho
nc cng i qua cht trao i ion l cỏc ht zeolit (l mt
loi natri silicat thiờn nhiờn hay nhõn to), mt s ion Na+
ca zeolit ri khi mng tinh th, i vo trong nc nhng
ch li cho cỏc ion Ca
2+
v Mg
2+
cú trong nc cng. Kt
qu l phn ln cỏc ion Ca
2+
v Mg
2+
b gi li trong mng
tinh th silicat.
Ngy nay, phng phỏp trao i ion c dựng rng rói lm
mm nc cng.
4. Nhn bit ion Ca
2+
, Mg
2+
trong dung dch
Nu trong dung dch ch cú cation Ca
2+
hoc Mg
2+
(khụng k
cỏc anion) thỡ chng minh s cú mt ca
Ca
2+
hoc Mg
2+
, ta dựng dung dch mui cha CO
3
2-
s to ra
kt ta CaCO
3
hoc MgCO
3
. Sc khớ CO
2
d vo dung dch,
nu kt ta tan chng t s cú mt ca Ca
2+
hoc Mg
2+
trong
dung dch ban u.
2+ 2-
3 3
Ca + CO CaCO
1 44 2 4 43
2+ -
3
3 2 2 3 2
Ca +2HCO
CaCO + CO + H O Ca(HCO )
(tan)
+
+
2 2
3 3
Mg CO CaCO
+
+
+ +
1 44 2 4 43
2
3
3 2 2 3 2
Mg 2HCO
MgCO CO H O Mg(HCO )
(tan)
1. Cng c v nhc nh:
-Luyn tp v cng c:- Bi tp: 1, 2, 3, 4 SGK
-Hng dn v nh: -Bi tp 5, 6, 7, 8,9/ 119 SGK
2 .Dn dũ: GV: Hng dn HS lm cỏc BTVN v chun b bi hc mi.
3 .Rỳt kinh nghim :
Ngy son: / /.
Ngy ging: ././.
Tit 45, 46,47: Bi 27 :. NHễM
V HP CHT CA NHễM
I. MC TIấU
1. Kin thc: Hc sinh bit:
- V trớ cu to nguyờn t, tớnh cht ca nhụm.
- Tớnh cht v ng dng mt s hp cht ca nhụm.
- Phng phỏp sn xut nhụm
Hc sinh hiu:
- Nguyờn nhõn tớnh kh mnh ca nhụm v vỡ sao nhụm ch cú s oxihoa +3 trong cỏc hp
cht.
2. K nng:
- Lm mt s thớ nghim n gin v kim nhụm
- Gii mt s bi tp v nhụm.
II. CHUN B
- Bng tun hon.
- Dng c ng nghim, kp ng nghim, giỏ ng nghim, ốn cn , húa cht: Al, dd HCl, H
2
SO
4
loóng,
NaOH, amoniac, HgCl
2
(hoc thy ngõn)
III.PHNG PHP
- Nờu vn - m thoi.
- Hc sinh tho lun t nhúm.
IV. T CHC CC HOT NG
1. n nh lp:
2. Kim tra bi c:
- Kim tra trong quỏ trỡnh bi ging.
3. Bi mi:
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
Hot ng 1 V trớ ca nhụm trong bng tun
hon, cu hỡnh electron nguyờn t
-GV yờu cu HS:
- nờu v trớ ca nhụm trong BTH.
- vit cu hỡnh electron.
- T cu hỡnh electron nhn xột v s oxi húa ca
A. NHễM
I. V trớ ca nhụm trong bng tun hon, cu
hỡnh electron nguyờn t
- Nhụm (Al) ụ s 13, thuc nhúm IIIA, chu kỡ 3
ca bng tun hon.
- Cu hỡnh electron nguyờn t: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
; vit
gn l (Ne)3s
2
3p
1
.
nhụm.
Hot ng 2 Tớnh cht vt lớ
HS: c sgk nhn xột v tớnh cht vt lý ca nhụm.
Hot ng 3 Tớnh cht hoỏ hc
- T cu hỡnh electron yờu cu hc sinh nhn xột v
tớnh cht húa hc chung ca nhụm, so sỏnh vi KLK
v KLKT.
- Tỏc dng vi phi kim
- GV yờu cu HS vit phng trỡnh phn ng ca
nhụm vi clo v oxi.
- GV thụng bỏo Al tỏc dng d dng vi oxi khụng
khớ
-Tỏc dng vi axit
+ GV yờu cu HS vit PTP ca nhụm tỏc dng vi
axit HCl v H
2
SO
4
.
+ GV yờu cu HS vit PTP ca nhụm tỏc dng vi
axit HNO
3
v H
2
SO
4
c núng.
Nhụm tỏc dng mnh vi dung dch HNO
3
c,
núng V dung dch H
2
SO
4
c, núng. Trong phn
ng ny, Al kh
+5
N
v
+
6
S
xung s oxi hoỏ thp
hn.
+ GV lu ý vúi HS Al b th ng vi dung dch
HNO
3
v dung dch H
2
SO
4
c ngui.
Tỏc dng vi oxit kim loi
- Nhụm d nhng c 3 electron hoỏ tr nờn cú s
oxi hoỏ +3 trong cỏc hp cht.
II. Tớnh cht vt lớ
- Nhụm l kim loi mu trng bc, núng chy
660
o
C, khỏ mm, d kộo si, d dỏt mng. Cú th
dỏt c nhng lỏ nhụm mng 0,01 mm dựng lm
giy gúi ko, gúi thuc lỏ,
- Nhụm l kim loi nh (D = 2,7 g/cm
3
), dn in tt
(gp 3 ln st, bng 2/3 ln ng) v dn nhit tt
(gp 3 ln st).
III. Tớnh cht hoỏ hc
Nhụm l kim loi cú tớnh kh mnh, ch sau kim loi
kim v kim th, nờn d b oxi hoỏ thnh ion
dng.
Al Al
3+
+ 3e
Tớnh kh mnh ca Al c minh ha bng cỏc
phn ng sau õy :
1. Tỏc dng vi phi kim
Nhụm kh d dng cỏc nguyờn t phi kim thnh ion
õm:
a) Tỏc dng vi halogen
Bt nhụm t bc chỏy khi tip xỳc vi cỏc halogen
Thớ d : 2Al + 3Cl
2
2AlCl
3
b) Tỏc dng vi oxi
Khi t, bt nhụm chỏy trong khụng khớ vi ngn
la sỏng chúi, to nhiu nhit:
4Al + 3O
2
o
t
2Al
2
O
3
2. Tỏc dng vi axit
a) Tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
loóng, dung dch
HCl
Nhụm kh d dng ion H
+
trong dung dch H
2
SO
4
loóng, dung dch HCl thnh khớ H
2
.
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
b) Tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
c, dung dch
HNO
3
.
Nhụm tỏc dng mnh vi dung dch HNO
3
c,
núng V dung dch H
2
SO
4
c, núng. Trong phn
ng ny, Al kh
+
5
N
v
+6
S
xung s oxi hoỏ thp
hn.
o
t
2 4 đặc 2 4 3 2 2
2Al + 6H SO Al (SO ) + 3SO + 6H O
Al + 6HNO
3
c
0
t
Al(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O
- Al khụng tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
c ngui
v dung dch HNO
3
c ngui Cú th dựng thựng
nhụm chuyờn ch dung dch H
2
SO
4
c ngui,
dung dch HNO
3
c ngui
3. Tỏc dng vi oxit kim loi
- HS vit phng trỡnh P
Tỏc dng vi nc
- HS Vit PTHH ca phn ng Al tỏc dng vi H
2
O:
hiu l Al nguyờn cht.
+ Vit PTHH ca phn ng theo s : Al
Al(OH)
3
: hiu l Al nguyờn cht
- GV gii thớch cho HS bit vỡ sao vt bng nhụm
khụng P vi nc.
Tỏc dng vi dung dch kim
- GV dn dt HS tỡm hiu
- khi cho vt bng nhụm vo dung dch kim thỡ
Al
2
O
3
s phn ng vi kim vỡ Al
2
O
3
cú tớnh
lng tớnh khi ú lp bo v b phỏ b nhụm tỏc
dng vi nc li to ra nhụm hi roxit bo v sau
ú Al(OH)
3
li tỏc dng vi dung dch kim lp bo
v b phỏ b nhụm li tỏc dng vi nc. Cỏc phn
ng sy ra xen k nhau n khi nhụm b hũa tan ht.
Hot ng 4 ng dng v trng thỏi t nhiờn ca
nhụm
ng dng v trng thỏi t nhiờn ca nhụm
- HS c SGK. Rỳt ra nhng ng dng v trng thỏi
thiờn nhiờn ca nhụm.
- GV yờu cu HS thuc cụng thc ca boxit, criolit.
nhit cao, Al kh c nhiu ion kim loi
trong oxit. Thớ d phn ng gia bt nhụm v oxit
st: 2Al + Fe
2
O
3
o
t
Al
2
O
3
+ 2Fe
Phn ng trờn gi l phn ng nhit nhụm, nhit to ra
ln lm st núng chy nờn c dựng iu ch
mt lng nh st núng chy khi hn ng ray.
4. Tỏc dng vi nc
Nhụm khụng tỏc dng vi nc, dự nhit cao l vỡ
trờn b mt ca nhụm c ph kớn mt lp Al
2
O
3
rt
mng, bn v mn, khụng cho nc v khớ thm qua.
Nu phỏ b lp oxit ú (hoc to thnh hn hng Al-
Hg), thỡ nhụm s tỏc dng vi nc nhit
thng.
2Al + 6H
2
O 2Al(OH)
3
+ 3H
2
(1)
5. Tỏc dng vi dung dch kim
Al
2
O
3
l oxit lng tớnh nờn lp mng mng Al
2
O
3
trờn b mt nhụm tỏc dng vi dung dch kim to
ra mui tan. Khi khụng cũn mng oxit bo v,
nhụm s tỏc dng vi nc to ra Al(OH)
3
v gii
phúng khớ H
2
; Al(OH)
3
l hiroxit lng tớnh nờn
tỏc dng tip vi dung dch kim.
Al(OH)
3
+ NaOH NaAlO
2
+ H
2
O (2)
Natri aluminat (tan)
Phn ng xy ra theo (1) v (2). Cng (1) v (2) ta
cú phng trỡnh hoỏ hc sau:
2Al + 2NaOH + 2H
2
O 2NaAlO
2
+ 3H
2
Nh vy, nhụm cú th tan trong dung dch kim v
gii phúng khớ hiro.
IV. ng dng v trng thỏi t nhiờn ca nhụm
1. ng dng
- Nhụm v hp kim ca nhụm cú u im l nh,
bn i vi khụng khớ v nc nờn c dựng lm
vt liu ch to mỏy bay, ụ tụ, tờn la, tu v tr.
- Nhụm v hp kim ca nhụm cú mu trng bc, p
nờn c dựng trong xõy dng nh ca v trang trớ
ni tht.
- Nhụm nh, dn in tt nờn c dựng lm dõy
dn in thay cho ng. Do dn nhit tt, ớt b g v
khụng c nờn nhụm c dựng lm dng c nh
bp.
- Bt nhụm trn vi bt oxit st (gi l hn hp
tecmit) thc hin phn ng nhit nhụm dựng hn
ng ray.
2. Trng thỏi t nhiờn
Nhụm l kim loi hot ng mnh nờn trong t nhiờn
ch tn ti dng hp cht.
Nhụm l nguyờn t ng hng th ba sau oxi v silic
v ph bin trong v Trỏi t. Hp cht ca
Hot ng 5 Sn xut nhụm
- HS c SGK:
- GV lu ý vi hc sinh vớ sao phi lm sch nguyờn
liu trc khi sn sut nhụm.
- GV gii thiu s bỡnh in phõn Al
2
O
3
núng
chy bng tranh nh hoc trỡnh chiu power point.
- GV nờu cỏch chun b cht in ly.
- Hũa tan Al
2
O
3
trong criolit núng chy nhm mc
ớch gỡ?
- Em hóy nờu cỏc quỏ trỡnh xy ra cỏc in cc
vit cỏc quỏ trỡnh v phng trỡnh in phõn.
Hot ng 6 Nhụm oxit
- GV yờu cu HS c sỏch GK rỳt ra nhng tớnh
cht vt lý v húa hc ca nhụm oxit v vit PTP.
nhụm cú mt khp ni, nh cú trong t sột
(Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O), mica (K
2
O.Al
2
O
3
.6SiO
2
), boxit
(Al
2
O
3
.nH
2
O), criolit (3NaF.AlF
3
),
V. Sn xut nhụm
Trong cụng nghip, nhụm c sn xut bng
phng phỏp in phõn nhụm oxit núng chy.
1. Nguyờn liu
Nguyờn liu sn xut nhụm l qung boxit
Al
2
O
3
.nH
2
O. Boxit thng ln tp cht l Fe
2
O
3
v
SiO
2
. Sau khi loi b tp cht bng phng phỏp hoỏ
hc thu c Al
2
O
3
gn nguyờn cht.
2. in phõn nhụm oxit núng chy
- Nhit núng chy ca Al
2
O
3
rt cao (2050
0
C), vỡ
vy phi ho tan Al
2
O
3
trong criolit núng chy h
nhit núng chy ca hn hp xung 900
0
C. Vic
lm ny va tit kim c nng lng va to c
cht lng cú tớnh dn in tt hn Al
2
O
3
núng chy.
Mt khỏc, hn hp ny cú khi lng riờng nh hn
nhụm, ni lờn trờn v bo v nhụm núng chy khụng
b oxi hoỏ bi O
2
trong khụng khớ.
- Quỏ trỡnh in phõn:
Cc õm (catot) ca thựng in phõn l mt tm than
chỡ nguyờn cht c b trớ ỏy thựng. catot xy
ra quỏ trỡnh kh ion Al
3+
thnh Al:
Al
3+
+ 3e Al
Nhụm núng chy c nh kỡ thỏo ra t ỏy thựng.
Cc dng (anot) cng l nhng khi than chỡ ln.
anot xy ra quỏ trỡnh oxi hoỏ ion O
2-
thnh khớ O
2
.
2O
2
O
2
+ 4e
Khớ O
2
nhit cao t chỏy C thnh khớ CO v
CO
2
. Vỡ vy, sau mt thi gian phi thay th in
cc dng.
- Phng trỡnh in phõn Al
2
O
3
núng chy:
2Al
2
O
3
pnc
criolit
4Al + 3O
2
B. MT S HP CHT QUAN TRNG CA NHễM
I. Nhụm oxit
1. Tớnh cht
- Nhụm oxit (Al
2
O
3
) l cht rn, mu trng, khụng
tan trong nc v khụng tỏc dng vi nc, núng
chy trờn 2050
0
C.
- Nhụm oxit l hp cht lng tớnh, va tỏc dng vi
dung dch axit mnh, va tỏc dng vi dung dch
baz mnh.
- Tỏc dng vi dung dch axit mnh, thớ d:
Al
2
O
3
(r) + 6HCl (dd) 2AlCl
3
(dd) + 3H
2
O
Al
2
O
3
+ 6H
+
2Al
3+
+ 3H
2
O
- Tỏc dng vi dung dch baz mnh, thớ d:
Al
2
O
3
(r) + 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2
O
- HS c sỏch GK rỳt ra nhng ng dng ca nhụm
oxit.
- GV gii thiu tranh nh (hoc trỡnh chiu power
point) v qung boxit, saphia, rubi.
Hot ng 7 Nhụm hiroxit
- GV: lm thớ nghim iu ch ra Al(OH)
3
cho hc
sinh quan sỏt nhn xột v tớnh cht vt lý ca
Al(OH)
3.
- GV nờu cỏch iu ch Al(OH)
3
v nhng lu ý khi
iu ch. Yờu cu HS vit phng trỡnh phn ng.
- Al(OH)
3
cú tớnh cht lng tớnh.
GV lm thớ nghim cho hc sinh quan sỏt nhn xột
hin tng vit phng trỡnh phn ng khi cho
Al(OH)
3
tỏc dng vi axit v tỏc dng vi baz.
- HS rỳt ra nhn xột v tớnh cht ca Al(OH)
3.
Hot ng 8 Nhụm hiroxit
- HS c SGK
- GV cho HS xem mu phốn chua
- GV din ging thờm vỡ sao phốn chua c dựng lm
trong nc
natri aluminat
Al
2
O
3
+ 2OH
-
-
2
2AlO
+ H
2
O
2. ng dng
Trong thiờn nhiờn, nhụm oxit tn ti di dng
ngm nc v dng khan.
- Dng oxit ngm nc l thnh phn ch yu ca
qung boxit (Al
2
O
3
.2H
2
O) dựng sn xut nhụm.
- Dng oxit khan, cú cu to tinh th l ỏ quý.
Dng ny ớt ph bin v thng gp l:
+ Corindon cú tinh th trong sut, khụng mu, rt
rn, c dựng ch to ỏ mi, giy nhỏm,
+ Trong tinh th Al
2
O
3
, nu mt s ion Al
3+
c thay
bng ion Cr
3+
l hng ngc dựng lm trang sc,
chõn kớnh ng h v dựng trong k thut laze.
+ Tinh th Al
2
O
3
cú ln tp cht Fe
2+
, Fe
3+
v Ti
4+
l
saphia dựng lm trang sc (hỡnh 6.7).
+ Al
2
O
3
dựng ch xỳc tỏc trong cụng nghip tng
hp hu c.
II. Nhụm hiroxit
- Nhụm hiroxit (Al(OH)
3
) l cht rn, mu trng,
kt ta dng keo.
*Al(OH)
3
l hiroxit lng tớnh.
- iu ch Al(OH)
3
AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3
+ 3NH
4
Cl
Al
3+
+ 3NH
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3
+ 3N
4
H
+
- Tỏc dng vi mnh:
Al(OH)
3
+ 3HCl AlCl
3
+ 3H
2
O
Al(OH)
3
+ 3H
+
Al
3+
+ 3H
2
O
- Tỏc dng vi dung dch kim mnh:
Al(OH)
3
+ NaOH NaAlO
2
+ 2H
2
O
Al(OH)
3
+ OH
-
-
2
2AlO
+ 2H
2
O
Nhụm hiroxit th hin tớnh baz tri hn tớnh axit.
Do cú tớnh axit nờn Al(OH)
3
cũn cú tờn l axit
aluminic. L axit rt yu, yu hn axit cacbonic.
III. Nhụm sunfat
- Mui nhụm sunfat khan tan trong nc to nhit
lm dung dch núng lờn do b hirat hoỏ.
- Mui nhụm sunfat cú nhiu ng dng nht l mui
sunfat kộp ca nhụm v kali ngm nc gi l phốn
chua, cụng thc: K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O, hay vit
gn l: KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O.
+ Phốn chua c dựng trong ngnh thuc da, cụng
nghip giy, cht cm mu trong ngnh nhum vi,
cht lm trong nc,
- Trong cụng thc hoỏ hc trờn, nu thay ion K
+
bng Li
+
, Na
+
hay NH
4
+
ta c cỏc mui sunfat kộp
khỏc cú tờn chung l phốn nhụm (nhng khụng gi
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét