Bộ giáo dục và đào tạo
Tài liệu
Phân phối chơng trình THCS
môn sinh học
(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2008-2009)
7
A. HNG DN S DNG
KHUNG PHN PHI CHNG TRèNH THCS
I. NHNG VN CHUNG
Khung Phõn phi chng trỡnh (KPPCT) ny ỏp dng cho
cp THCS t nm hc 2008-2009, gm 2 phn: (A) Hng dn
s dng PPCT; (B) Khung PPCT.
1. V Khung phõn phi chng trỡnh
Khung PPCT quy nh thi lng dy hc cho tng phn
ca chng trỡnh (chng, phn, bi hc, mụun, ch , ),
trong ú cú thi lng dnh cho luyn tp, bi tp, ụn tp, thớ
nghim, thc hnh v thi lng tin hnh kim tra nh kỡ
tng ng vi cỏc phn ú.
Thi lng quy nh ti KPPCT ỏp dng trong trng hp
hc 1 bui/ngy (thi lng dnh cho kim tra l khụng thay
i, thi lng dnh cho cỏc hot ng khỏc l quy nh ti
thiu). Tin thc hin chng trỡnh khi kt thỳc hc kỡ I v
kt thỳc nm hc c quy nh thng nht cho tt c cỏc
trng THCS trong c nc.
Cn c Khung PPCT ny, cỏc S GDT c th hoỏ thnh
PPCT chi tit cho tng bi ca mụn hc v hot ng giỏo dc,
bao gm c dy hc t chn cho phự hp vi a phng, ỏp
dng chung cho cỏc trng THCS thuc quyn qun lớ. Cỏc
trng THCS cú iu kin b trớ giỏo viờn v kinh phớ chi tr
gi dy vt nh mc quy nh (trong ú cú cỏc trng hc
nhiu hn 6 bui/tun), cú th ch ng ngh Phũng GDT
trỡnh S GDT phờ chun vic iu chnh PPCT tng thi
lng dy hc cho phự hp (lónh o S GDT phờ duyt, kớ tờn,
úng du).
8
2. V Phõn phi chng trỡnh dy hc t chn
a) Thi lng v cỏch t chc dy hc t chn
Thi lng dy hc t chn ca cỏc lp cp THCS trong
K hoch giỏo dc l 2 tit/tun, dy hc chung cho c lp (cỏc
trng t ch v kinh phớ cú th chia lp thnh nhúm nh hn
nhng vn phi theo k hoch chung ca c lp).
Vic s dng thi lng dy hc t chn THCS theo 1
trong 2 cỏch sau õy :
Cỏch 1: Chn 1 trong 3 mụn hc, hot ng giỏo dc: Tin
hc, Ngoi ng 2, Ngh ph thụng (trong ú Ngoi ng 2 cú
th b trớ vo 2 tit dy hc t chn ny hoc b trớ ngoi thi
lng dy hc 6 bui/tun).
Cỏch 2: Dy hc cỏc ch t chn nõng cao, bỏm sỏt
(CNC, CBS).
Dy hc CNC l khai thỏc sõu hn chun kin thc,
k nng ca chng trỡnh, b sung kin thc, bi dng nng
lc t duy vi mc phự hp vi trỡnh tip thu ca hc sinh.
Cỏc S GDT t chc biờn son, thm nh ti liu CNC
(trong ú cú cỏc ti liu Lch s, a lớ, Vn hc a phng),
dựng cho cp THCS theo hng dn ca B GDT (ti liu
CNC s dng cho c giỏo viờn v hc sinh nh SGK) v quy
nh c th PPCT dy hc cỏc CNC cho phự hp vi mch
kin thc ca mụn hc ú. Cỏc Phũng GDT ụn c, kim tra
vic thc hin PPCT dy hc cỏc CNC.
Dy hc cỏc CBS l ụn tp, h thng húa, khc sõu
kin thc, k nng (khụng b sung kin thc nõng cao mi).
Trong iu kin cha ban hnh c ti liu CNC, cn dnh
thi lng dy hc t chn thc hin CBS nhm ụn tp, h
thng húa, khc sõu kin thc, k nng cho hc sinh.
9
Hiu trng cỏc trng THCS ch ng lp K hoch dy
hc cỏc CBS (chn mụn hc, n nh s tit/tun cho tng
mụn, tờn bi dy) cho tng lp, n nh trong tng hc kỡ trờn
c s ngh ca cỏc t trng chuyờn mụn v giỏo viờn ch
nhim lp. Giỏo viờn chun b k hoch bi dy (giỏo ỏn) CBS
vi s h tr ca t chuyờn mụn.
b) Kim tra, ỏnh giỏ kt qu dy hc t chn
Vic kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc tp CTC ca mụn hc
thc hin theo quy nh ti Quy ch ỏnh giỏ, xp loi hc sinh
Trung hc c s v hc sinh Trung hc ph thụng.
Lu ý : Cỏc bi dy CTCNC, CBS b trớ trong cỏc
chng nh cỏc bi khỏc, cú th cú im kim tra di 1 tit
riờng nhng khụng cú im kim tra 1 tit riờng, im CTC
mụn hc no tớnh cho mụn hc ú.
3. Thc hin cỏc hot ng giỏo dc
a) Phõn cụng giỏo viờn thc hin cỏc Hot ng giỏo dc:
Trong KHGD quy nh ti CTGDPT do B GDT ban hnh,
cỏc hot ng giỏo dc ó c quy nh thi lng vi s tit hc
c th nh cỏc mụn hc. i vi giỏo viờn c phõn cụng thc hin
Hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp (HGDNGLL), Hot ng
giỏo dc hng nghip (HGDHN) c tớnh gi dy nh cỏc
mụn hc; vic tham gia iu hnh Hot ng giỏo dc tp th
(cho c u tun v sinh hot lp cui tun) l thuc nhim v
qun lý ca Ban Giỏm hiu v giỏo viờn ch nhim lp, khụng
tớnh vo gi dy tiờu chun.
b) Tớch hp gia HGDNGLL, HGDHN, mụn Cụng
ngh:
- HGDNGLL: Thc hin cỏc ch quy nh cho
mi thỏng, vi thi lng 2 tit/thỏng v tớch hp ni dung
HGDNGLL sang mụn GDCD cỏc lp 6, 7, 8, 9 cỏc ch
10
v o c v phỏp lut. a ni dung v Cụng c Quyn tr
em ca Liờn Hp quc vo HGDNGLL lp 9 v t chc cỏc
hot ng hng ng phong tro "Xõy dng trng hc thõn
thin, hc sinh tớch cc do B GDT phỏt ng.
- HGDHN (lp 9):
iu chnh thi lng HGDHN thnh 9 tit/nm hc sau
khi a mt s ni dung GDHN tớch hp sang HGDNGLL
2 ch im sau õy:
+ "Truyn thng nh trng", ch im thỏng 9;
+ "Tin bc lờn on", ch im thỏng 3.
Ni dung tớch hp do S GDT (hoc u quyn cho cỏc
Phũng GDT) hng dn trng THCS thc hin cho sỏt thc
tin a phng.
Ni dung tớch hp do S GDT hng dn hoc u quyn
cho cỏc trng THPT hng dn GV thc hin cho sỏt thc tin
a phng. Cn hng dn hc sinh la chn con ng hc
lờn sau THPT (H, C, TCCN, hc ngh) hoc i vo cuc
sng lao ng. V phng phỏp t chc thc hin HGDHN,
cú th riờng theo lp hoc theo khi lp; cú th giao cho giỏo
viờn hoc mi cỏc chuyờn gia, nh qun lý kinh t, qun lý
doanh nghip ging dy.
4. i mi phng phỏp dy hc v i mi kim tra, ỏnh
giỏ
a) Ch o i mi phng phỏp dy hc (PPDH):
- Nhng yờu cu quan trng ca vic i mi PPDH l:
+ Phỏt huy tớnh tớch cc, hng thỳ trong hc tp ca hc
sinh v vai trũ ch o ca giỏo viờn;
+ Thit k bi ging khoa hc, sp xp hp lý hot ng
ca giỏo viờn v hc sinh, thit k h thng cõu hi hp lý, tp
11
trung vo trng tõm, trỏnh nng n quỏ ti (nht l i vi bi
di, bi khú, nhiu kin thc mi); bi dng nng lc c lp
suy ngh, vn dng sỏng to kin thc ó hc, trỏnh thiờn v ghi
nh mỏy múc khụng nm vng bn cht;
+ Tng cng ng dng cụng ngh thụng tin trong dy
hc, khuyn khớch s dng cụng ngh thụng tin, s dng cỏc
phng tin nghe nhỡn, thc hin y thớ nghim, thc hnh,
liờn h thc t trong ging dy phự hp vi ni dung tng bi
hc;
+ Giỏo viờn s dng ngụn ng chun xỏc, trong sỏng, sinh
ng, d hiu, tỏc phong thõn thin, khuyn khớch, ng viờn
hc sinh hc tp, t chc hp lý cho hc sinh lm vic cỏ nhõn
v theo nhúm;
+ Dy hc sỏt i tng, coi trng bi dng hc sinh khỏ
gii v giỳp hc sinh hc lc yu kộm.
- i vi cỏc mụn hc ũi hi nng khiu nh: M thut,
m nhc, Th dc cn coi trng truyn th kin thc, hỡnh
thnh k nng, bi dng hng thỳ hc tp, khụng quỏ thiờn v
ỏnh giỏ thnh tớch theo yờu cu o to chuyờn ngnh ho s,
nhc s, vn ng viờn.
- Tng cng ch o i mi PPDH thụng qua cụng tỏc
bi dng giỏo viờn v d gi thm lp ca giỏo viờn, t chc
rỳt kinh nghim ging dy cỏc t chuyờn mụn, hi tho cp
trng, cm trng, a phng, hi thi giỏo viờn gii cỏc cp.
b) i mi kim tra, ỏnh giỏ (KTG):
- Nhng yờu cu quan trng ca vic ch o i mi
KTG l:
+ Giỏo viờn ỏnh giỏ sỏt ỳng trỡnh hc sinh vi thỏi
khỏch quan, cụng minh v hng dn hc sinh bit t ỏnh giỏ
nng lc ca mỡnh;
12
+ Trong quỏ trỡnh dy hc, cn kt hp mt cỏch hp lý
hỡnh thc t lun vi hỡnh thc trc nghim khỏch quan trong
KTG kt qu hc tp ca hc sinh, chun b tt cho vic i
mi cỏc k thi theo ch trng ca B GDT; riờng kim tra
hc k (hc k I v hc k II) tm thi cha ỏp dng hỡnh thc
trc nghim khỏch quan, vn ỏp dng hỡnh thc t lun.
+ Thc hin ỳng quy nh ca Quy ch ỏnh giỏ, xp
loi hc sinh THCS, hc sinh THPT do B GDT ban hnh,
tin hnh s ln kim tra thng xuyờn, kim tra nh k,
kim tra hc k c lý thuyt v thc hnh.
- i mi ỏnh giỏ cỏc mụn M thut, m nhc (THCS),
Th dc (THCS, THPT): Thc hin ỏnh giỏ bng im hoc
ỏnh giỏ bng nhn xột kt qu hc tp theo quy nh ti Quy
ch ỏnh giỏ, xp loi hc sinh THCS, hc sinh THPT sa i.
c) i vi mt s mụn khoa hc xó hi v nhõn vn nh:
Ng vn, Lch s, a lớ, Giỏo dc cụng dõn, cn coi trng i
mi PPDH, i mi KTG theo hng hn ch ch ghi nh
mỏy múc, khụng nm vng kin thc, k nng mụn hc. Trong
quỏ trỡnh dy hc, cn i mi KTG bng cỏch nờu vn
m, ũi hi hc sinh phi vn dng tng hp kin thc, k nng
v biu t chớnh kin ca bn thõn.
d) T nm hc 2008-2009, tp trung ch o ỏnh giỏ sõu
hiu qu dy hc ca mụn Giỏo dc cụng dõn tip tc i
mi PPDH, KTG nhm nõng cao cht lng mụn hc ny (cú
hng dn riờng).
5. Thc hin cỏc ni dung giỏo dc a phng (ó hng dn
ti cụng vn s 5977/BGDT-GDTrH ngy 07/7/2008)
II. NHNG VN C TH CA MễN SINH HC
1. T chc dy hc
Thi lng mụn Sinh hc lp 6, 7, 8, 9 u l 70 tit.
13
Phi m bo dy s tit thc hnh ca tng chng
v ca c nm hc. Trong iu kin cú th, cỏc trng nờn b trớ
cỏc tit thc hnh vo 1 bui to thun li cho giỏo viờn v
hc sinh.
+ Lp 6 l 08 tit. Cú th b trớ vo 02 - 03 bui, vi cỏc
ni dung: Kớnh lỳp, kớnh hin vi v cỏch s dng; Quan sỏt t
bo thc vt; Vn chuyn cỏc cht trong thõn; Quang hp;
+ Lp 7 l 14 tit. Cú th b trớ vo 05 bui, vi cỏc ni
dung: Quan sỏt mt s ng vt nguyờn sinh; Quan sỏt mt s
thõn mm; M v quan sỏt tụm sụng; Xem bng hỡnh v tp tớnh
ca sõu b; M cỏ; Quan sỏt cu to trong ca ch ng trờn
mu m; Quan sỏt b xng, mu m chim B cõu; Xem bng
hỡnh v i sng v tp tớnh ca chim; xem bng hỡnh v i
sng v tp tớnh ca thỳ;
+ Lp 8 l 07 tit. Cú th b trớ vo 02 - 03 bui, vi cỏc
ni dung: Quan sỏt t bo v mụ; Tp s cu v bng bú cho
ngi góy xng; S cu cm mỏu; Hụ hp nhõn to; Tỡm hiu
hot ng ca enzim trong nc bt; Phõn tớch mt khu phn
cho trc; Tỡm hiu chc nng (liờn quan n cu to) ca tu
sng.
+ Lp 9 l 14 tit. Cú th b trớ vo 05 bui, vi cỏc ni
dung: Tớnh xỏc sut xut hin cỏc mt ca ng kim loi; Quan
sỏt hỡnh thỏi nhim sc th; Quan sỏt v lp mụ hỡnh ADN;
Nhn bit mt vi dng t bin; Quan sỏt thng bin; Tp
dt thao tỏc giao phn; Tỡm hiu thnh tu chn ging vt nuụi
v cõy trng; Tỡm hiu mụi trng v nh hng ca mt s
14
nhõn t sinh thỏi lờn i sng sinh vt; H sinh thỏi; Tỡm hiu
tỡnh hỡnh mụi trng.
Cỏc ni dung lớ thuyt v thc hnh phi c dy hc
theo ỳng trỡnh t ghi trong phõn phi chng trỡnh do S
GDT quy nh c th da trờn khung phõn phi chng trỡnh
ca B GDT. Chỳ ý, lp 6 cú nhng bi m ni dung thc
hnh thớ nghim cú ngay trong gi hc lớ thuyt.
Cui mi hc kỡ, cú 1 tit ụn tp, 1 tit kim tra hc kỡ.
B GDT khụng quy nh ni dung c th cỏc tit Bi
tp, ễn tp, cỏc S GDT cn cn c tỡnh hỡnh thc t v cn
c vo chun kin thc k nng do B GDT ban hnh nh
ra nhng ni dung cho cỏc tit Bi tp, ễn tp m bo truyn
t cỏc kin thc, k nng theo yờu cu. Nờn la chn, xõy
dng ni dung cho cỏc tit Bi tp v ễn tp nhm cng c kin
thc hay rốn luyn k nng, hỡnh thc cú th l lm bi tp trờn
lp hc v ra bi tp cho hc sinh lm thờm nh.
Tu tỡnh hỡnh thc t, cú th kộo di hoc rỳt ngn thi
lng ging dy ó c phõn cho mt ni dung no ú (thi
lng thc hnh khụng c rỳt ngn). Tuy nhiờn, vic kộo di
hoc rỳt ngn vn phi m bo dy cỏc ni dung ỳng thi
gian khi kt thỳc hc kỡ. Trong Khung phõn phi chng trỡnh
(KPPCT) B GDT quy nh chung v thi im v ni dung
kin thc (bi hc) kt thỳc hc kỡ I, kt thỳc nm hc thng
nht trong c nc.
i vi cỏc hc sinh gii, giỏo viờn chn cỏc bi c
thờm trong sỏch giỏo khoa, xõy dng thờm cỏc Bi tp v thc
15
hnh, cng c, h thng v nht l chun xỏc hoỏ cỏc kin
thc, k nng theo yờu cu. ng thi trong tit Bi tp v thc
hnh giỏo viờn nờn phõn loi, chia nhúm, b trớ ch ngi hc
sinh cú th giỳp nhau nõng cao hiu qu ca tit hc.
mt s ni dung, vic hc lớ thuyt s hiu qu hn nu
s dng mỏy vi tớnh, phn mm, tranh, nh, s trc quan.
Cỏc trng cn cú k hoch bi dng giỏo viờn v y mnh
ng dng cụng ngh thụng tin trong dy hc sinh hc.
2. Kim tra, ỏnh giỏ
Phi thc hin i mi kim tra, ỏnh giỏ theo hng dn
ca B GDT, khi ra kim tra (di 1 tit, 1 tit, hc kỡ)
phi bỏm sỏt chun kin thc, k nng ca Chng trỡnh.
Trong c nm hc phi dnh 04 tit kim tra. Trong ú
cú 02 tit dnh cho kim tra hc kỡ (hc kỡ I: 1 tit; hc kỡ II: 1
tit); 02 tit kim tra mt tit (hc kỡ I: 1 tit; hc kỡ II: 1 tit);
kim tra thc hnh c ỏnh giỏ trong tt c cỏc bi thc hnh.
Giỏo viờn cú th tớnh im bỡnh quõn cỏc bi thc hnh trong
mi hc kỡ hoc ly im bi t im cao nht ca hc sinh
nhng phi m bo mi hc kỡ cú ớt nht mt im. Sau mi
tit Bi tp v thc hnh phi cú ỏnh giỏ v cho im. Phi
dựng im ny lm ớt nht 1 im (h s 1) trong cỏc im
xp loi hc lc ca hc sinh.
Phi m bo thc hin ỳng, cỏc tit kim tra, kim
tra thc hnh, kim tra hc kỡ nh trong PPCT.
16
Phi ỏnh giỏ c c kin thc, k nng, c lớ thuyt v
thc hnh v phi theo ni dung, mc yờu cu c quy nh
trong chng trỡnh mụn hc.
Vic kim tra hc kỡ phi c thc hin c hai ni
dung lớ thuyt v thc hnh. T l im phn lớ thuyt v im
phn thc hnh ca bi kim tra hc kỡ cú th cõn i: lớ thuyt
50-60% v thc hnh 40-50%. Giỏo viờn t la chn mt trong
hai t l nờu trờn cho phự hp vi tỡnh hỡnh thc t. Vic kim
tra hc kỡ cú th c tin hnh theo mt trong hai cỏch sau:
+ Cỏch 1: Nu cú iu kin, thỡ tin hnh kim tra c lớ
thuyt v thc hnh trong tit kim tra hc kỡ. Giỏo viờn t phõn
chia hp lớ thi lng ca tit kim tra hc kỡ cho phn lớ thuyt
v phn thc hnh (kim tra thc hnh trờn giy).
+ Cỏch 2: Trong tit kim tra hc kỡ ch kim tra v ly
im phn lớ thuyt, cũn im phn thc hnh c ly bng
cỏch tớnh trung bỡnh im cỏc bi thc hnh trong hc kỡ.
Do c trng ca mụn hc, giỏo viờn cn s dng hỡnh
thc trc nghim khỏch quan trong kim tra, ỏnh giỏ kt qu
hc tp ca hc sinh. Giỏo viờn cn phi hp c 2 hỡnh thc
kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc tp ca hc sinh.
B. KHUNG PHN PHI CHNG TRèNH
LP 6
C nm: 37 tun - 70 tit
Hc kỡ I: 19 tun - 36 tit
Hc kỡ II: 18 tun - 34 tit
17
Ni dung
S tit
Lớ Bi Thc ễn Kim
M u 03 - - - -
Chng I. T bo thc vt 02 - 02 - -
Chng II. R 04 - 01 - -
Chng III. Thõn 05 - 01 01 01
Chng IV. Lỏ 07 01 01 - -
Chng V. Sinh sn sinh
dng
02 - - - -
Chng VI. Hoa v sinh
sn hu tớnh
05 - - 01 01
Chng VII. Qu v ht 04 - - 02 -
Chng VIII. Cỏc nhúm
thc vt
09 - - 01 01
Chng IX. Vai trũ ca
thc vt
05 - - - -
Chng X. Vi khun
Nm a y
04 01 03 01 01
Tng cng
50 02 08 06 04
LP 7
C nm: 37 tun - 70 tit
Hc kỡ I: 19 tun - 36 tit
Hc kỡ II: 18 tun - 34 tit
Ni dung
S tit
Lớ Bi Thc ễn Kim
M u 02 - - - -
Chng I. Ngnh ng
vt nguyờn
sinh
04 - 01 - -
Chng II. Ngnh rut
khoang
03 - - - -
Chng III. Cỏc ngnh
giun
06 - 01 - 01
Chng IV. Ngnh thõn 03 - 01 - -
18
mm
Chng V. Ngnh chõn
khp
06 - 02 - -
Chng VI. Ngnh ng
vt cú xng
sng
17 01 04 01 02
Chng VII. S tin hoỏ
ca ng vt
04 - - - -
Chng VIII. ng vt
v i sng
con ngi
04 - 05 01 01
Tng cng
49 01 14 02 04
LP 8
C nm: 37 tun - 70 tit
Hc kỡ I: 19 tun - 36 tit
Hc kỡ II: 18 tun - 34 tit
Ni dung
S tit
Lớ Bi Thc ễn Kim
M u 01 - - - -
Chng I. Khỏi quỏt v c
th ngi
04 - 01 - -
Chng II. Vn ng 05 - 01 - -
Chng III. Tun hon 06 - 01 - 01
Chng IV. Hụ hp 03 - 01 - -
Chng V. Tiờu hoỏ 05 01 01 - -
Chng VI. Trao i cht
v nng lng
05 - 01 01 01
Chng VII. Bi tit 03 - - - -
Chng VIII. Da 02 - - - -
Chng IX. Thn kinh v
giỏc quan
11 - 01 - 01
Chng X. Ni tit 05 - - - -
Chng XI. Sinh sn 05 01 - 01 01
Tng cng
55 02 07 02 04
19
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét