Thứ Hai, 20 tháng 1, 2014

Đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.DOC

MC LC
I. Quỏ trỡnh ra i v phỏt trin ca Cụng ty TNHH 2
1. Quỏ trỡnh ra i 2
2. Chc nng, nhim v v qui mụ Cụng ty 2
3. S phỏt trin ca Cụng ty. 4
II. ỏnh giỏ kt qu hot ng kinh doanh ca doanh nghip 5
1. Ch tiờu li nhun trờn doanh thu thun: 10
2. Ch tiờu li nhun trờn vn ch s hu: 10
3. Ch tiờu li nhun trờn giỏ vn hng bỏn: 11
III. ỏnh giỏ cỏc hot ng qun tr 11
1. Mụ t c cu t chc ca doanh nghip 11
2. Chin lc v k hoch 16
3. Qun tr quỏ trỡnh sn xut 17
4. Qun tr v phỏt trin ngun nhõn lc 17
5. Qun tr tiờu th 18
6. Qun tr ti chớnh 19
1
I. Quỏ trỡnh ra i v phỏt trin ca Cụng ty TNHH
1. Quỏ trỡnh ra i
Cụng ty TNHH Dc phm Ngõn H c thnh lp ngy 12/03/2004. Tr s
chớnh ca cụng ty c t ti nh N1-2, s 89, ng Nguyn Vn Tri, qun Thanh
Xuõn, H Ni.
in thoi: 04.6649526
Fax: 0436649525
Chc nng ch yu ca cụng ty l kinh doanh thuc tõn dc v sn xut mua
bỏn, phõn phi cỏc loi thc phm, thc phm chc nng. Trong nhng nm u mi
gia nhp th trng do lng vn ca cụng ty khụng c nhiu nhng vi vic
nghiờn cu th trng k cng cng vi nhng phng hng ỳng n, phự hp vi
nn kinh t th trng ó giỳp cụng ty tớch ly c kinh nghim v ln mnh dn
qua tng nm kinh doanh. Cho n bõy gi l nm 2010, cụng ty ó cú ch ng
trong th trng buụn bỏn dc phm Vit Nam v ó v s tip tc to hỡnh nh
trong mt ngi tiờu dựng.
2. Chc nng, nhim v v qui mụ Cụng ty
S K HOCH V U T CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM
THNH PH H NI c lp- T do Hnh phỳc
PHềNG NG K KINH DOANH S 02
GIY CHNG NHN NG K KINH DOANH
CễNG TY TRCH NHIM HU HN Cể HAI THNH VIấN TR LấN
S: 0102011593
ng kớ ln u: ngy 12 thỏng 03 nm 2004
ng kớ thay i ln 5: ngy 02 thỏng 02 nm 2010
1. Tờn cụng ty: CễNG TY TNHH DC PHM NGN H
Tờn giao dch: GALAXY PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED
Tờn vit tt: GALAXY PHARMA CO.,LTD
2. a ch v tr s chớnh: Nh N1 -2, s 89, s Nguyn Vn Tri,
phng Phng Lit, qun Thanh Xuõn, thnh ph
H Ni
in thoi: 043.6649526
Fax: 043.6649525
3. Ngnh ngh kinh doanh:
STT Tờn ngnh ngh
1 - Buụn bỏn dc phm;
2 - Mua bỏn dựng cỏ nhõn, dựng gia ỡnh;
2
3 - Kinh doanh trang thit b vn phũng;
4 - Sn xut, mua bỏn thc phm, thc phm chc nng;
5 - Vn ti hng húa, vn chuyn hnh khỏch bng ụ tụ theo hp ng v
theo tuyn c nh;
6 - Mua bỏn vt t y t tiờu hao, trang thit b y t, dng c y t, húa cht
xột nghim (tr húa cht Nh nc cm);
7 - Sn xut, lp t sa cha, bo dng dng c v trang thit b y t;
8 - Sn xut m phm, x phũng, cht ty ra, cht lm búng v ch phm
v sinh (tr m phm cú hi n sc khe con ngi);
9 - Bỏn buụn ng sa v cỏc sn phm sa, bỏnh ko v cỏc sn phm
ch bin t ng cc, bt, tinh bt;
10 - Bỏn buụn nc hoa, hng m phm;
11 - T chc gii thiu v xỳc tin thng mi;
12 - Mụi gii thng mi;
13 - i lý mua, bỏn, kớ gi;
14 - Xut nhp khu cỏc mt hng Cụng ty kinh doanh;
4. Vn iu l: 8.000.000.000 ng (Tỏm t ng)
5. Vn phỏp nh
6. Danh sỏch thnh viờn gúp vn:
S
TT
Tờn thnh
viờn
Ni ng ký h
khu thng trỳ
i vi cỏ nhõn
hoc a ch tr
s chớnh i vi
cỏc t chc
Giỏ tr gúp vn Phn
vn
gúp
(%)
S giy
CMND
H chiu/
s GCN
DKKD/ s
quyt nh
thnh lp
Gh
i
ch

1 NGUYN
HU
THIN
Thụn Triu
Khỳc, xó Tõn
Triu, Huyn
Thanh Trỡ, H
Ni
4.000.000.000 50,0 011695115
2 Lấ TH
PHNG
Thụn Triu
Khỳc, xó Tõn
Triu, Huyn
Thanh Trỡ, H
Ni
4.000.000.000 50,0 012565944
7. Ngi i din theo phỏp lut ca cụng ty:
Chc danh: Giỏm c
H v tờn: NGUYN HU THIN Gii tớnh: Nam
Sinh ngy: 17/08/1971 Dõn tc: Kinh Quc tch: Vit Nam
Chng minh nhõn dõn (hoc s h chiu) s: 011695115
Ngy cp: 08/10/2004 C quan cp: Cụng an H Ni
3
Ni ng kớ h khu thng trỳ: Thụn Triu Khỳc, xó Tõn Triu, Huyn Thanh Trỡ,
H Ni
Ch hin ti: Thụn Triu Khỳc, xó Tõn Triu, Huyn Thanh Trỡ, H Ni
Ch kớ: (ó kớ)
8. Tờn a ch chi nhỏnh:
9. Tờn, a ch vn phũng i din:
10. Tờn, a ch a im kinh doanh:
TRNG PHềNG
(ó úng du)
3. S phỏt trin ca Cụng ty.
Nm 2004 cụng ty chớnh thc c thnh lp v ó i vo hot ng, thi gian
u do kinh nghim cha c nhiu cng nh s vn khụng c cao nờn Cụng ty
gp rt nhiu khú khn. Nhng qua tng nm kinh doanh mt Cụng ty ngy cng ln
mnh hn, trng thnh hn. Doanh thu ca Cụng ty qua cỏc nm u tng, th phn
trờn th trng cng tng bc c ci thin. Thi gian u cụng ty ch yu buụn
bỏn cỏc mt hng l dc phm, nhng n nm 2009 Cụng ty ó ng kớ thờm
ngnh ngh kinh doanh, trong y ỏng chỳ ý nht l ngnh sn xut v phõn phi
thc phm, thc phm chc nng. õy l mt hng i mi ca cụng ty, tuy nhiờn nú
vn da trờn nhng yu t cn bn ca mt cụng ty dc v cụng ty vn khụng quờn
nhim c chớnh ca mỡnh l bờn chuyờn nghnh Dc.
ng trc s cnh tranh gay gt ca nn kinh t th trng, cỏc cụng ty Dc
hin nay mc lờn rt nhiu cho nờn t ban Giỏm c cho n tt c cỏc thnh viờn
trong Cụng ty u phn u thc hin tt cỏc nhim v ra, luụn cú nhng bin
phỏp mi nõng cao hiu qu trong cụng vic, luụn luụn phi m bo cht lng
hng húa trc trong v sau khi tiờu th. Bờn cnh y vic nghiờn cu th
trng, tõm lý ngi tiờu dựng, to nờn nhng mi quan h tht l tt vi cỏc khỏch
hng quan trng cng l vic rt cn thit.
Cụng ty TNHH Dc phm Ngõn H l mt n v hch toỏn c lp di s
qun lý v mụ ca nh nc, cú ti khon, tr s v con du riờng, vic qun lý cụng
ty c thc hin theo nguyờn tc tp chung dõn ch
4
II. ỏnh giỏ kt qu hot ng kinh doanh ca doanh
nghip
BO CO KT QU HOT NG KINH DOANH
Nm 2007
STT Ch tiờu Mó Thuyt
minh
S nm nay S nm trc
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1
Doanh thu bỏn hng v
cung cp dch v
01 27.451.200.03
2
25.520.230.988
2
Cỏc khon gim tr doanh
thu
02
3
Doanh thu thun v bỏn
hng v cung cp dch v
(10=01-02)
10 27.451.200.03
2
25.520.230.988
4
Giỏ vn hng bỏn
11 23.350.230.29
8
22.254.234.285
5
Li nhun gp v bỏn
hng v cung cp dch v
(20=10-11)
20 4.100.969.734 3.265.996.703
6
Doanh thu hot ng ti
chớnh
21 15.216.937 3.321.330
7
Chi phớ ti chớnh
22 198.899.020 171.250.029
- Trong ú: Chi phớ lói vay
23
8
Chi phớ qun lý kinh doanh
24 3.820.135.135 3.015.664.565
9
Li nhun thun t hot
ng kinh doanh
(30=20+21-22-24)
30
97.152.516
82.403.439
10
Thu nhp khỏc
31
11
Chi phớ khỏc
32
12
Li nhun khỏc
(40=31-32)
40
13
Tng li nhun k toỏn
trc thu
(50=30+40)
50
97.152.516
82.403.439
14
Chi phớ thu thu nhp
doanh nghip
51 17.001.690 14.420.602
15
Li nhun sau thu thu
nhp doanh nghip
(60=50-51)
60 80.150.826 67.982.837
Lp ngy 19 thỏng 03 nm 2008
5
BO CO KT QU HOT NG KINH DOANH
Nm 2009
STT Ch tiờu Mó Thuyt
minh
S nm nay S nm trc
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1
Doanh thu bỏn hng v cung
cp dch v
01 IV.08 29.547.860.970 31.214.300.552
2
Cỏc khon gim tr doanh
thu
02
3
Doanh thu thun v bỏn
hng v cung cp dch v
(10=01-02)
10 29.547.860.970 31.214.300.552
4
Giỏ vn hng bỏn
11 25.588.346.773 26.781.717.684
5
Li nhun gp v bỏn
hng v cung cp dch v
(20=10-11)
20 3.959.514.197 4.432.582.868
6
Doanh thu hot ng ti
chớnh
21 17.516.167 4.511.600
7
Chi phớ ti chớnh
22 228.183.442 180.092.871
- Trong ú: Chi phớ lói vay
23
8
Chi phớ qun lý kinh doanh
24 3.591.080.992 4.140.414.071
9
Li nhun thun t hot
ng kinh doanh
(30=20+21-22-24)
30 157.765.930 116.587.526
10
Thu nhp khỏc
31 1.086.985
11
Chi phớ khỏc
32
12
Li nhun khỏc
(40=31-32)
40 1.086.985
13
Tng li nhun k toỏn
trc thu
(50=30+40)
50 158.852.915 116.587.526
14
Chi phớ thu thu nhp doanh
nghip
51 IV.09 27.799.261 32.644.507
15
Li nhun sau thu thu
nhp doanh nghip
(60=50-51)
60 131.053.654 83.943.019
Lp ngy 19 thỏng 03 nm 2010
6
Bng so sỏnh s chờnh lch cỏc ch tiờu ca nm 2006 vi nm 2007:
Chỉ tiêu Năm 2006 Năm 2007
So sánh
Tăng giảm %
Doanh thu
thuần
25.520.230.988 27.451.200.032 +1.930.969.050 +7,56
Lợi nhuận trớc
thuế
82.403.439
97.152.516
+14.749.077 +17,89
Lợi nhuận sau
thuế
67.982.837 80.150.826 +12.167.989 +17,89
Vốn chủ sở
hữu bình quân
8.150.250.375 8.162.219.266 +11.968.891 +0,14
Giá vốn hàng
bán
22.254.234.285 23.350.230.298 +1.095.996.010 +4,92
Lợi nhuận /
Doanh thu
thuần
0,266 0,292 +0,026 +9,77
Lợi nhuận /
Vốn chủ sở
hữu
0,834 0,982 +0,148 +17,75
Lợi nhuận /
Giá vốn hàng
bán
0,305 0,343 +0,038 +12,45
7
Bng so sỏnh s chờnh lch cỏc ch tiờu ca nm 2007 vi nm 2008:
Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008
So sánh
Tăng giảm %
Doanh thu
thuần
27.451.200.032 31.214.300.552 +3.763.100.520 +13,71
Lợi nhuận trớc
thuế
97.152.516
116.587.526 +19.435.010 +20
Lợi nhuận sau
thuế
80.150.826 83.943.019 +3.792.193 +4,73
Vốn chủ sở
hữu bình quân
8.162.219.266 8.171.980.550 +9.761.284 +0,12
Giá vốn hàng
bán
23.350.230.298 26.781.717.684 +3.341.487.390 +14,7
Lợi nhuận /
Doanh thu
thuần
0,292 0,269 -0,023 -7,87
Lợi nhuận /
Vốn chủ sở
hữu
0,982 1,027 +0,045 +4,582
Lợi nhuận /
Giá vốn hàng
bán
0,343 0,313 -0,03 -8,75
8
Bng so sỏnh s chờnh lch cỏc ch tiờu ca nm 2008 vi nm 2009:
Chỉ tiêu Năm 2008 Năm 2009
So sánh
Tăng giảm %
Doanh thu
thuần
31.214.300.552 29.547.860.970 -1.666.439.580 -5,34
Lợi nhuận trớc
thuế
116.587.526 158.852.915 +42.265.389 +36,25
Lợi nhuận sau
thuế
83.943.019 131.053.654 +47.110.635 +56,12
Vốn chủ sở
hữu bình quân
8.171.980.550 8.179.590.486 +7.609.936 +0,093
Giá vốn hàng
bán
26.781.717.684 25.588.346.773 -1.193.370.910 -4,46
Lợi nhuận /
Doanh thu
thuần
0,269 0,444 +0,175 +65
Lợi nhuận /
Vốn chủ sở
hữu
1,027 1,602 +0,575 +55,99
Lợi nhuận /
Giá vốn hàng
bán
0,313 0,512 +0,199 +63,58
9
* ỏnh giỏ:
ỏnh giỏ ton din kt qu t c, ta xem xột li nhun ca cụng ty qua 4
nm hot ng gn õy nht. (xem bỏo cỏo hot ng kinh doanh), chỳng ta nhn
thy rng li nhun ca cụng ty qua cỏc nm u cú xu hng tng. phự hp vi
nhu cu v s bin ng ca th trng, thờm vo ú l s thay i trong cỏch qun
lý, ng thi thay i trong hot ng bỏn hng nờn hiu qu kinh doanh ca cụng ty
ó c dn ci thin. Cui nm 2007 v nm 2008 th gii lõm vo khng hong
kinh t, tuy vy nhng vi ti ch huy ca giỏm c cng nh s n lc ca ton
nhõn viờn trong cụng ty nờn thi gian ny cụng ty vn t c doanh thu tt.
Doanh thu nm 2007 tng 7,56% so vi nm 2006, nm 2008 tng 13,71% so vi
nm 2007, nm 2009 gim 5,34% so vi nm 2008.
Tng ng l li nhun sau thu cng tng qua cỏc nm t 67.982.837 ng nm
2006 , n nm 2007 l 80.150.826 ng, tng 17,89%, nm 2008 tng 4,73% so vi
nm 2007. Nm 2009 tng 56,12% so vi nm 2008.
Nm 2009 tuy doanh thu cú gim so vi nm 2008 nhng do thay i trong vic
qun lý cụng ty, qun lý cỏc hot ng kinh doanh nờn vn mang li hiu qu nh
mong mun m chi phớ li gim cho nờn li nhun sau thu ca nm 2009 tng ỏng
k.
1. Ch tiờu li nhun trờn doanh thu thun:
Nm Li nhun trờn DT thun Tng gim so vi nm trc (%)
2006 0,266
2007 0,292 9,77
2008 0,269 -7,87
2009 0,444 65
Nm 2009 cho ta thy ch tiờu li nhun trờn doanh thu thun l 0,444. iu ú cú
ngha l c 1 ng doanh thu thỡ to ra 0,444 ng li nhun, s d nm 2009 l nm
cao nht trong cỏc nm vỡ nm ny ó tit kim c chi phớ trong vic qun lý cụng
ty, nờn li nhun nm ny cao dn n t sut LN/DTT cao.
2. Ch tiờu li nhun trờn vn ch s hu:
Nm Li nhun trờn vn ch s
hu
Tng gim so vi nm trc (%)
2006 0,834
2007 0,982 17,75
2008 1,027 4,582
2009 1,602 55,99
Ch tiờu ny cho ta bit c rng 1 ng vn thỡ cho ta bao nhiờu ng li
nhun, vớ d nh nm 2008 l 1 ng vn cho ta 1,027 ng li nhun, nm 2009 l 1
ng vn cho ra 1,602 ng li nhun. Tý s ny u tng qua cỏc nm kinh doanh,
10
iu ny cho ta thy c cụng ty ang dn dn s dng ng vn cú hiu qu v t
ch trong kinh doanh.
3. Ch tiờu li nhun trờn giỏ vn hng bỏn:
Nm Li nhun trờn giỏ vn hng
bỏn
Tng gim so vi nm trc (%)
2006 0,305
2007 0,343 12,45
2008 0,313 -8,75
2009 0,512 63,58
Giỏ vn hng bỏn tng lm gim li nhun ca cụng ty, ngc li nu giỏ vn
hng bỏn gim thỡ li nhun ca cụng ty s tng. Vỡ vy vn ca ban qun tr l
phi lm nh th no giỏ vn hng ban gim, qua ú s ci thin tt hn li nhun
ca cụng ty.
III. ỏnh giỏ cỏc hot ng qun tr
1. Mụ t c cu t chc ca doanh nghip
Lónh o cụng ty Dc phm Ngõn H l Giỏm c Nguyn Hu Thin, ụng iu
hnh mi hot ng kinh doanh ca ton Cụng ty, chu trỏch nhim v kt qu hot
ng kinh doanh, v t chc b mỏy nhõn s ca Cụng ty. ễng l ngi trc tip a
ra cỏc phng hng hot ng, chin lc ngn hn, chin lng di hn, k hoch
hot ng ca Cụng ty trong tng giai on phỏt trin. Bờn cnh ú l s c vn ca
Phú Giỏm c Lờ Th Phng, ngi a ra nhng ý kin, nhng ti liu quan trng
t cỏc b phn khỏc trong Cụng ty lờn. B l ngi kt ni mi ngi trong ton
Cụng ty li, to cho cụng ty mt th thng nht, b c vớ nh mt ngi Thuyn
phú chốo lỏi con thuyn Ngõn H trong nn kinh t th trng ngy mt phỏt trin v
khụng ớt nhng khú khn.
Ngoi ra Cụng ty cũn b phn K toỏn v cỏc b phn chc nng khỏc. Cụng ty
qun lý theo kiu trc tuyn chc nng, cú ngha l cỏc phũng ban tham mu vi
Giỏm c tng chc nng nhim v ca mỡnh, giỳp Giỏm c ra nhng quyt nh
ỳng n, sỏng sut nht cho Cụng ty.
11
T chc b mỏy qun lý ca Cụng ty Dc phm Ngõn H

Ban Giỏm c: (Giỏm c v Phú Giỏm c)
S TT H v tờn Nm sinh Chc v
1 Nguyn Hu Thin 1971 Giỏm c
2 Lờ Th Phng 1977 Phú Giỏm c
L ngi ng u cụng ty, trc tip iu hnh mi hot ng ca cụng ty, giỏm
c cú thm quyn cao nht, cú trỏch nhim qun lý chung cụng tỏc t chc ti chớnh,
hot ng v kt qu kinh doanh ca ton cụng ty. Bờn cnh y giỏm c cũn phi
bt kp cỏc ch trng, chớnh sỏch ca Nh nc, B Ti Chớnh, Tng cc thu v
cỏc c quan chc nng khỏc cng nh cỏc mi quan h vúi chớnh quyn a phng
ni cụng ty t tr s v a bn kinh doanh.
Giỏm c c vớ nh mt ngi thuyn trng trờn 1 con tu, ụng ngi cú
quyt inh cao nht v cng l ngi chu trỏch nhim cao nht.
Phũng hnh chớnh nhõn s: Gm 4 nhõn viờn
S TT H v tờn Nm sinh Chc v
1 Lờ Th Thỳy 1975 Trng phũng
2 Bựi Th Th 1979 NV
3 o Thanh Hng 1980 NV
4 Nguyn Th Lan 1975 NV
GIM C
PHềNG
K TON
PHềNG
HNH CHNH
NHN S
PHềNG
KINH DOANH
TNG HP
PHềNG
KINH DOANH
TIP TH
CA HNG
12
Chc nng:
- Thc hin cụng tỏc tuyn dng nhn s m bo cht lng theo yờu cu, chin
lc ca cụng ty.
- T chc v phi hp vi cỏc n v khỏc thc hin qun lý nhõn s, o to v
tỏi o to.
- T chc vic qun lý nhõn s ton cụng ty.
- Xõy dng quy ch lng thng, cỏc bin phỏp khuyn khớch kớch thc ngi
lao ng lm vic, thc hin cỏc ch cho ngi lao ng.
- Chp hnh v t chc thc hin cỏc ch trng, qui nh, ch th ca Ban Giỏm
c .
- Nghiờn cu, son tho v trỡnh duyt cỏc qui nh ỏp dng trong Cụng ty, xõy
dng c cu t chc ca cụng ty - cỏc b phn v t chc thc hin.
- Phc v cỏc cụng tỏc hnh chỏnh BG thun tin trong ch o iu hnh,
phc v hnh chỏnh cỏc b phn khỏc cú iu kin hot ng tt.
- Qun lý vic s dng v bo v cỏc loi ti sn ca Cụng ty, m bo an ninh
trt t, an ton lao ng, v sinh lao ng v phũng chng chỏy n trong cụng ty.
- Tham mu xut cho BG x lý cỏc vn thuc lónh vc T chc-Hnh
chỏnh-Nhõn s.
- H tr B phn khỏc trong vic qun lý nhõn s v l cu ni gia BG v
Ngi lao ng trong Cụng ty.
Nhim v:
- Lp k hoch tuyn dng hng nm, hng thỏng theo yờu cu ca cụng ty v cỏc
b phn liờn quan.
- Lờn chng trỡnh tuyn dng cho mi t tuyn dng v t chc thc hin.
- T chc tuyn dng theo chng trỡnh ó c phờ duyt.
- T chc ký hp ng lao ng th vic cho ngi lao ng.
- Qun lý h s, lý lch ca CNV ton Cụng ty.
- Lp chng trỡnh o to nh k thỏng, nm.
13
- T chc thc hin vic o to trong cụng ty.
- ỏnh giỏ kt qu o to.
- Hoch nh ngun nhõn lc nhm phc v tt cho sn xut kinh doanh v
chin lc ca cụng ty.
- Gii quyt khiu ni k lut ca CNV Cụng ty.
- Xõy dng v thc hin cỏc ch chớnh sỏch i vi ngi lao ng.
- Thc hin vic kim tra xp bc lng, iu chnh mc lng theo ỳng qui
nh ca cụng ty.
- Tham gia nghiờn cu v t chc thc hin phng phỏp hỡnh thc tr lng,
thng, ph cp lm vic ti Cụng ty.
- Theo dừi thc hin cỏc ch cho ngi lao ng theo qui nh ca Cụng ty.
- T chc theo dừi, lp danh sỏch bo him xó hi, bo him y t v thc hin
cỏc ch liờn quan n bo him y t cho ngi lao ng theo ch o ca BG.
- Xõy dng, t chc v qun lý h thng thụng tin.
- Nghiờn cu v nm vng qui nh phỏựp lut liờn quan n hot ng ca
Cụng ty, m bo cho hot ng ca Cụng ty luụn phự hp phỏp lut.
- Phc v hnh chỏnh, phc v mt s mt hu cn cho sn xut kinh doanh.
- Xõy dng, gỡn gi v phỏt trin mi quan h tt vi cng ng xó hi xung
quanh.
- T chc cuc hp theo yờu cu ca Cụngty.
Phũng k toỏn: Gm 3 nhõn viờn
S TT H v tờn Nm sinh Chc v
1 Lờ Th Phng 1980 K Toỏn Trng
2 Hu Ngc 1982 K Toỏn viờn
3 Bựi Cụng Thnh 1982 K Toỏn viờn
Chc nng:
Tham mu phng hng, bin phỏp, quy ch qun lý ti chớnh, thc hin cỏc
quyt nh ti chớnh ca Hiu trng v t chc thc hin cụng tỏc k toỏn sao cho
hiu qu, tit kim, trỏnh lóng phớ, ỳng qui ch, ch theo quy nh hin hnh.
Nhim v:
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét