S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
2.1.2. a hỡnh, a mo 39
2.1.3. Khớ hu, thi tit 40
2.1.4. Thu vn 42
2.2. Cỏc ngun ti nguyờn 43
2.2.1. Ti nguyờn t 43
2.2.2. Cỏc loi ti nguyờn khỏc 45
2.3. Thc trng mụi trng 47
2.4. Phỏt trin kinh t nụng nghip 48
2.5. ỏnh giỏ chung 50
Chng 3: I TNG V PHNG PHP NGHIấN CU
51
3.1. i tng nghiờn cu 51
3.2. Phng phỏp nghiờn cu 51
3.2.1. Cỏc phng phỏp nghiờn cu ngoi thiờn nhiờn 51
3.2.2. Cỏc phng phỏp nghiờn cu trong phũng thớ nghim 54
Chng 4: KT QU NGHIấN CU V THO LUN
63
4.1. Tp on cõy c t nhiờn l thc n gia sỳc huyn Yờn Sn
Tuyờn Quang
63
4.1.1. Thnh phn loi c t nhiờn 63
4.1.2. Nng sut, cht lng ca tp on cõy c t nhiờn l
thc n gia sỳc huyn Yờn Sn Tuyờn Quang
71
4.2. Thnh phn loi, nng sut cõy v c trng lm thc n gia
sỳc
76
4.2.1. Thnh phn loi, nng sut c trng 76
4.2.2. Thnh phn loi, nng sut cỏc loi cõy trng khỏc c
s dng lm thc n gia sỳc
81
4.2.3. Cht lng ca c trng lm thc n gia sỳc ti cỏc im
4.3. ỏnh giỏ cht lng t ti cỏc im nghiờn cu 89
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
4.3.1. ỏnh giỏ cht lng t c t nhiờn 89
4.3.2. ỏnh giỏ cht lng t trng c 90
4.4. ỏnh giỏ mt s mụ hỡnh kinh t chn nuụi trong a bn
huyn
92
4.4.1. Mụ hỡnh trng c Voi thng phm 92
4.4.2. Mụ hỡnh chn nuụi bũ sa ti tri bũ Hong Khai Xó
Hong Khai Yờn Sn
93
4.4.3. Mụ hỡnh trng c voi, nuụi bũ tht 97
4.4.4. Mụ hỡnh trng c Voi, VA 06 thng phm 98
4.4.5. Mụ hỡnh kt hp trng c ging v thng phm 101
4.4.6. Mụ hỡnh trng c, nuụi bũ kt hp chn th 103
4.5. xut mụ hỡnh chn nuụi 106
4.5.1. Mụ hỡnh chn nuụi h gia ỡnh 108
4.5.2. Mụ hỡnh chn nuụi trang tri nh 109
4.5.3. Mụ hỡnh trng c, ngụ thng phm 110
KT LUN V NGH
112
1. Kt lun 112
2. ngh 113
TI LIU THAM KHO
114
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
1
M U
Vit Nam l nc cú nn kinh t nụng nghip lõu i vi hai ngnh
truyn thng l trng trt v chn nuụi. Sn lng xut khu cỏc mt hng
nụng sn ca Vit Nam luụn ng hng u th gii.
Ngnh chn nuụi ca Vit Nam ngy cng phỏt trin mnh m vi s
lng v cht lng cao, c bit l chn nuụi i gia sỳc. Xỏc nh tm quan
trng ca vn ny, B NN&PTNT cựng vi Cc chn nuụi ó t chc
nhiu hi ngh v y mnh sn xut, ch bin, bo qun thc n thụ xanh,
phỏt trin chn nuụi gia sỳc n c, trong ú nờu rừ:
- Chn nuụi gia sỳc n c l mt trong nhng th mnh ca Vit Nam,
gúp phn quan trng chuyn i c cu kinh t trong nụng nghip, to vic
lm, tng thu nhp ci thin i sng cho nụng dõn.
- Phỏt trin chn nuụi gia sỳc n c l mt trong nhng nh hng u
tiờn ca B Nụng nghip v phỏt trin nụng thụn t nay n 2015 v tm
nhỡn 2020 a chn nuụi lờn quy mụ trang tri sn xut hng hoỏ cung cp
cỏc sn phm chn nuụi giỏ tr cao v an ton v sinh cho nhu cu ca xó hi
- Mun phỏt trin chn nuụi gia sỳc n c cú hiu qu kinh t cao cn
phỏt huy tim nng v th mnh cỏc vựng sinh thỏi ca cỏc a phng trong c
nc, s dng hp lý ngun thc n thụ xanh phỏt trin chn nuụi bn vng.
(Hi ngh y mnh sn xut, ch bin, bo qun thc n thụ xanh phỏt
trin chn nuụi gia sỳc n c thỏng 7 nm 2007)
Ngy 26 thỏng 6 nm 2008, ti Hi ngh trin khai chin lc phỏt trin
chn nuụi nm 2020 ti cỏc tnh phớa Bc do Cc Chn nuụi, B Nụng nghip
& PTNT t chc, Th tng ó phờ duyt chin lc, n nm 2010, t trng
chn nuụi s chim khong 32%, n 2015 l 38% v t trờn 42% vo nm
2020. Nh vy, trong giai on 2008-2010, ngnh Chn nuụi phi tng bỡnh
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
2
quõn 8%-9%/nm; giai on 2010-2015 l 6% - 7%/nm v giai on 2015-
2020 l 5% - 6%/nm.
Hỡnh thc chn th t nhiờn theo cung cỏch truyn thng nh trc ngy
nay khụng cũn ph bin. Ngy cng xut hin nhiu mụ hỡnh kinh t t hiu
qu cao vi cỏch thc trng c v nuụi nht, mụ hỡnh chn nuụi trang tri
ngy cng c nhõn rng v khuyn khớch phỏt trin. Theo bỏo cỏo ca 64
tnh, thnh ph (vo cui nm 2006), ton quc cú 17.721 trang tri chn nuụi
(trong ú cú 6.405 trang tri chn nuụi bũ), trong ú min Bc l 6.313 trang
tri , chim 35,6%; min Nam l 11.408 trang tri, chim 64,4%. Theo bỏo
cỏo ca Tng cc Thng kờ nm 2001 ton quc cú 1.761 trang tri chn
nuụi, nh vy, sau 5 nm s lng trang tri chn nuụi tng hn 15.960 trang
tri, bỡnh quõn mi nm tng 3.192 trang tri, tng 58,7%/nm) [4].
Tuy nhiờn, trong hỡnh thc nuụi nht i gia sỳc, ngun thc n l mt
vn thit yu, quyt nh tớnh thnh hay bi ca mt mụ hỡnh.
Khu vc min nỳi phớa Bc Vit Nam l ni cú ngnh chn nuụi i gia
sỳc phỏt trin mnh, trong ú cú tnh Tuyờn Quang. Theo s liu ca Cc
Thng kờ Tuyờn Quang, tớnh n thi im thỏng 4/2009, ton tnh
cú n trõu 144.693 con, n bũ 53.043 con. ó cú nhiu d ỏn ln v chn
nuụi i gia sỳc c thc hin ti Tuyờn Quang, vi trng im l huyn
Yờn Sn. Trong ú cú nhng mụ hỡnh thnh cụng bc u, cú mụ hỡnh gp
phi tht bi. Mt trong nhng nguyờn nhõn chớnh l do ngun thc n khụng
ỏp ng s lng v cht lng so vi nhu cu thc t.
Vi truyn thng lm ngh nụng nghip lõu i, nờn huyn Yờn Sn
Tuyờn Quang vn rt trỳ trng phỏt trin kinh t nụng nghip, vi mc tiờu c
th n nm 2009: V trng trt: Sn lng lng thc t trờn 71.000 tn,
nng sut lỳa bỡnh quõn t trờn 59 t/ha (nng sut lỳa lai t trờn 63 t/ha)
v trng 2.468,3 ha ngụ, nng sut bỡnh quõn t 45,9 t/ ha. V chn nuụi:
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
3
Tip tc phỏt trin n gia sỳc, gia cm trờn a bn phn u t k hoch
nm 2009; n trõu 29.691 con; n bũ 15.440 con; n ln 103.100 con; n
gia cm 1.102.552 con. Tip tc thc hin cú hiu quỏ chng trỡnh ci to,
nõng cao th trng, cht lng n bũ vng a phng bng phng phỏp
truyn ging nhõn to v phi ging trc tip cho bũ cỏi bng ging bũ c
lai Sind; chn lc nhng trõu c ging tiờu chun a vo qun lý v luõn
chuyn gia cỏc vựng phc v trỏng n trõu khu vc thng huyn ATK.
Xõy dng k hoch c th thc hin cỏc d ỏn, mụ hỡnh chn nuụi
trờn a bn huyn, khai thỏc th mnh ca vựng quy hoch tp trung chn
nuụi, xõy dng cỏc mụ hỡnh chn nuụi v chuyn giao tin b khoa hc k
thut cho ngi chn nuụi. [42]
ó cú nhiu cụng trỡnh khoa hc nghiờn cu v chn nuụi v ng c
thc hin ti Tuyờn Quang, nhng cha cú mt cụng trỡnh no ỏnh giỏ mt
cỏch y v thc trng tp on cõy thc n gia sỳc bao gm c c trng,
c t nhiờn v nhng cõy trng khỏc ti huyn Yờn Sn, tnh Tuyờn Quang.
Chớnh vỡ nhng lớ do trờn, chỳng tụi chn thc hin ti: ỏnh giỏ v
thnh phn loi, nng sut, cht lng ca tp on cõy thc n gia sỳc
huyn Yờn Sn tnh Tuyờn Quang.
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
4
Chng 1
TNG QUAN TI LIU
1.1. Tỡnh hỡnh nghiờn cu v cõy thc n gia sỳc trờn th gii v Vit Nam
Cõy thc n xanh bao gm sn phm cõy mựa v cũn li, cõy c ho
tho, cõy u, cõy thõn tho hay thõn g m cú th c s dng l thc n
cho gia sỳc. Nhng cõy ny cng cú th c s dng vo nhng mc ớch
khỏc nhau nh bo v t, chng xúi mũn, lm tng mu m ca t v
hn ch c di [1].
Hũa tho l loi thc n ch yu ca trõu bũ, vỡ trong c cú y cht
dinh dng nh bt, ng, m, khoỏng, vitamin m cỏc loi gia sỳc nhai li
cú kh nng s dng v hp th tt. Mt khỏc, cỏc cht dinh dng trong c
khụng nhng rt cn thit m li cú t l thớch hp i vi nhu cu sinh lý ca
trõu bũ. Vớ d: nu t l ng - m thớch hp nht cho khu phn thc n
ca bũ sa l 1:1 thỡ t l ú trong c non thay i t 1:1 n 1.4:1 [2]. C cũn
l loi cõy thc n d sn xut, cú nng sut cao, tng i n nh v l
ngun thc n r tin gúp phn lm gim giỏ thnh sn phm chn nuụi, cha
k u th ca cỏc ging c lõu nm l thng ch cn gieo trng mt ln m
s dng c nhiu nm.
H Ho tho quan trng khụng nhng vỡ nú phõn b rng rói chim t l
cao trong s thc vt trờn ng c, cú giỏ tr dinh dng cao, nht l lng
hyratcacbon v c bit l cỏc cht inh dng c bo tn, ớt hao ht khi
thu hoch. Cỏc cõy h u tuy chim t l ớt hn trong s cõy c lm thc n
gia sỳc nhng cú vai trũ quan trng vỡ giỏ tr dinh dng cao, nht l lng
Protein v khoỏng thớch hp cho vic ch bin thc n tinh b sung.
bói c t nhiờn vi iu kin th nhng tt thỡ 1kg c ti cung cp
c 16g protein tiờu hoỏ v 32g lipit, 8 kg loi c ny tng ng 1 n v
thc n [38].
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
5
Theo Meilroy (1972) cn chn c lm thc n gia sỳc l khi thu
hoch di dng ny hay dng khỏc phi m bo cỏc yờu cu sau [52]:
- C phi cú kh nng tỏi sinh mm chi cũn li sau mi ln thu hoch.
- Cỏc t bo sinh trng phi tp trung phn ln cỏc gc l ni thu
hoch ớt b nh hng ti.
- Cn sinh trng liờn tc vi kh nng chu hn v chu lnh cao.
- Cn cú thõn ngm to iu kin phỏt trin c trờn v di mt t.
- Cú h thng r phỏt trin cho phộp chu ng s thu hoch v m
bo ly c dinh dng ó c gii phúng hay phõn hu t di.
Tuy nhiờn, chn lm c chn th hay thu ct cn phi da vo cỏc nhõn
t sau xột duyt v quyt nh hng s dng cho tng loi c nh: ngon
ming cao, nht l c thu ct; phi cú giỏ tr dinh dng cao ỏp ng nhu cu
gia sỳc v cỏc mt; cú kh nng cnh tranh iu kin sinh tn v kh nng c
trng kt hp; cú kh nng chu ng s dm p liờn tc ca gia sỳc v c thu
ct phi chu c s ct v nộn ca mỏy thu hoch; c chn v c ct u phi
cú nng sut cao m bo nhu cu gia sỳc v gim din tớch gieo trng;
1.1.1. Tỡnh hỡnh nghiờn cu cõy thc n gia sỳc trờn th gii
1.1.1.1. Tỡnh hỡnh phỏt trin
Trờn th gii, cỏc nc cú nn chn nuụi i gia sỳc phỏt trin, vn
thc n rt c quan tõm v u t nghiờn cu nh: c, M, Brazin, chn
nuụi l mt b phn quan trng trong h thng sn xut vựng i nỳi vựng
ụng Nam , nờn cng ó cú nhng quan tõm u t cho lnh vc ny.
- Inonexia, trong tỡnh hỡnh thc n ca trõu, bũ chim 56% l c t
nhiờn, 21% l rm, 16% l cõy khỏc v 7% l ph phm thỡ trong 4 gii phỏp
gii quyt thc n l thõm canh, trng ging c tt (c Voi v cõy u)
[30]. Ngoi ra cũn cú cỏc chng trỡnh v ging cõy thc n vi CIAT v
CSIRO tỡm ra nhng ging cõy thớch hp vi t cú PH thp trong thc
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
6
trng a dng cỏc iu kin canh tỏc nụng h, 36 ging cõy thc n t ỳc
(CSIRO), Columbia (CIAT) v Philipin c a vo trng vựng Cast
Kalimantan (Ibrahim 1994): Nhiu ging th hin thớch hp khu vc trong
ú cú 18 ging cõy u v 9 ging c ho tho.
- Thỏi Lan: Vi 70% dõn liờn quan n sn phm nụng nghip, sn
phm trng trt cú giỏ tr thp, tht bũ v sa dờ cha cung cp c theo nhu
cu tiờu dựng. Nm 1992 sn phm sa nhp vo Thỏi Lan 114.012 tn, chi
phớ mt 2.222.81 triu USD (ngun: ti liu thng kờ nụng nghip Thỏi Lan
1992 1993). Chớnh ph Thỏi Lan cú ch trng tng thu nhp ca ngi
nụng dõn bng gii phỏp: Gim trng lỳa, sn v y mnh phỏt trin chn
nuụi c bit l gia sỳc nhai li. Nụng dõn nuụi bũ trong d ỏn c cp ging
c trng. Thỏi Lan ó sn xut c 418 tn ht c (1991) v 1.336 tn
(1994). Trong iu kin d in tớch chn th hp, mựa khụ kộo di, t dinh
dng kộm, chua, mn, ngp nc, d ỏn cõy nhp ni ó ỏnh giỏ: Khon
Kean 37 ging cõy thc n trng chn ging thớch hp vi t cỏt khụ, ó
chn c mi ging cõy c h u v Ho tho thớch hp thuc chi
Andropogon, Brachiaria, Paspalum, Stylo, Leucoena. Marathiwat vi mc
ớch chn cõy thc n chu t chua ó xỏc nh c 8 ging c trin vng
trong s 26 ging nhp ni (Bỏo cỏo d ỏn trng c Thỏi Lan-1994).
Nghiờn cu 19 ging ca chi Brachiria thuc bn loi (Brachiaria
decubens, Brachiaria brizontha, Brachiria humidicola, Brachiria fubata) ó
xỏc nh c by ging cú nng sut ht v nng sut cht xanh mựa khụ
khỏ. Nhng ging ny c tip tc kho nghim v nhõn ra din rng.
Ging Paspalum atratum nhp vo Thỏi Lan nm 1995 c ỏnh giỏ
trong mc tiờu l cõy thc n cho t thp nú ó th hin l ging tt, chu t
chua, ngp nc, sn xut cht xanh v kh nng sn xut ht cao (Chaing
sang Phai Keow, 1999)
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
7
- Philippiin, vi 90% gia sỳc nhai li nuụi ti vn nh hoc cỏc
trang tri nh c trng cỏc ging Stylo 184, Panicum maxinum, Paspalum
atratum u phỏt trin tt cung cp ngun thc n cho gia sỳc. Ngoi ra, cỏc
ging c trờn cũn c trng theo ng ng mc t dc, ci to t
trng i nỳi trc, trng di tỏn cõy n qu. Hng nm sn xut c trờn 1
tn ht c (E.F.Lating, F.Gagunada, 1995).
Mt s nc khỏc nh Malaysia, Lo, cng ó chỳ trng u t phỏt
trin cõy thc n cho gia sỳc t nhng nm 1985. Cho n nay mt s ging
c Ho tho v c h u c chn lc, ang phỏt huy hiu qu cao trong
sn xut. Hng nm sn xut c 2 -3 tn ht c cỏc loi. Nh vy, phong
tro trng cõy thc n xanh chn nuụi gia sỳc ang c nhiu nc quan
tõm. Nú thc s l ng lc thỳc y ngnh chn nuụi i gia sỳc phỏt trin.
1.1.1.2. Nhng kt qu nghiờn cu v nõng cao nng sut cõy thc n gia
sỳc trờn th gii
Trờn th gii hin nay ngoi vic tuyn chn, lai to, di nhp cỏc ging
c tt t vựng ny sang vựng khỏc, ngi ta cũn tp trung gii quyt vn
nng sut, cht lng c.
Ti Thỏi Lan, sn lng vt cht khụ ca cỏc ging c Digitaria
decumbens, Paspalum atratum, Brachiaria mutica v Paspalum plicatulum
khong t 15 20, 18 25, 9 15 v 6 10 tn/ha (bng 1.1).
Bảng 1.1: Sản l-ợng VCK và chất l-ợng những loài cỏ trên vùng đất
thấp vào 45 ngày cắt.
Tờn khoa hc Tờn Vit Nam Nng sut (tn/ha) Prụtờin (%)
Brachiaria mutica C lụng Para 9 15 6 10
Digitaria decumbens Pangola 15 20 7 -11
Paspalum atratum C ng 18 25 6 -7
Paspalum plicatulum 6 -10 5 - 6
Ngun: Division of Animal Nutrition, Anon (2000) [46]
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn
8
Ngoi ra, hai ging c l c ng (Paspalum atratum) v Paspalum
plicatulum l nhng loi cho sn lng ht ging ln, cú th ti trờn
600kg/ha/ Do vy, hai ging ny ó c phõn b rng rói Thỏi Lan.
Ti Trung tõm nghiờn cu nuụi dng ng vt tnh Petchaburi (Thỏi
Lan) c Ghinờ tớa c trng v ct 30 ngy mt ln, vi mt trng l 50x
50cm v c bún phõn hn hp (151515) trc khi trng mc 300kg/ha
tng ng 18 tn phõn bún/1ha. Lng c thu hoch khong 8,9 tn/ha
la u (70 ngy sau trng) v khong 2,6 tn n 7,1 tn/ha ct sau 30 ngy
[47]. Sn lng ny c th hin bng 1.2.
Bảng 1.2. Sản l-ợng VCK của cỏ Ghinê tía cắt sau 30 ngày
Thi gian ct Nng sut VCK (tn/ha)
11/8/2000 8,9
11/9/2000 7,1
11/10/2000 6,9
11/11/2000 6,8
11/12/2000 4,6
11/01/2001 2,6
11/02/2001 4,1
11/03/2001 4,3
11/04/2001 5,8
11/05/2001 3,7
Ngun: Annual Report on Animal Nutrition Division (2001) [47]
Theo Quilichao (Colombia CIAT, 19780 [48], ging Brachiaria
decumbens cú th t nng sut cht khụ trờn 42.000 kg/ha/nm vi thớ
nghim khụng bún phõn m nhng bún lõn v nú l mt ging c tt nht
trong iu kin bún lõn v m thớch hp. Thớ nghim ct hng nm cho nng
sut cht khụ t 36.700 kg/ha, kt qu ny cao hn so vi c Pangola
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét