Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Bộ câu hỏi TN địa lí 6 có đáp án năm 08-09

Bộ câu hỏi trắc nghiệm
Môn : Địa Lí 6
Chơng I: Trái Đất
Câu 1: Chọn đáp án đúng?
a. Từ vĩ tuyến gốc đến cực Bắc là bán cầu Đông.
b. Từ vĩ tuyến gốc đến cực Nam là bán cầu Nam.
c. Từ vĩ tuyến gốc đến cực Bắc là bán cầu Bắc.
d. Kinh tuyến Đông là những kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc.
e. Kinh tuyến Tây là những kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc.
f. Kinh tuyến Tây là những kinh tuyến nằm bên trái kinh tuyến gốc.
Câu 2: Chọn đáp án đúng
- Trên quả địa cầu nếu cứ 5 ta vẽ một kinh tuyến thì số kinh tuyến sẽ phải là:
a. 72 b. 71 c. 73 d. 69
- Trên quả địa cầu nếu cứ 5 ta vẽ một tuyến thì số vĩ tuyến là:
a. 36 b. 37 c. 38 d. 39
Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất
Kinh tuyến gốc là kinh tuyến:
a. Đi qua đài thiên văn Grinuýt ở ngoại ô thủ đô Luân Đôn(Anh) và đợc quy ớc
là kinh tuyến 0 .
b. Vuông góc với vĩ tuyến gốc.
c. Đối diện với kinh tuyến 180
d. 0
Câu 4: Chọn các đáp án đúng.
Tại sao trên bản đồ có đờng kinh tuyến và vĩ tuyến là những đờng thẳng thì
đảo Grơnlen gần to bằng lục địa Nam Mĩ trên thực tế nó chỉ bằng1/9 lục địa Nam Mĩ)?
a. Vì chúng ta nhìn theo luật xa gần.
b. Vì đảo Grơnlen còn có nhiều đảo nhỏ.
c. Vì khi dàn mặt cong của vỏ Trái đất ra mặt phẳng, bản đồ phải điều chỉnh nên
bản đồ có sai số.
d. Đảo Grơnlen ở gần cực bắc nên sai số lớn.
Câu 5: Chọn đáp án đúng nhất.
Nếu tỉ lệ bản đồ ghi là 1: 10.000.000 thì có nghĩa là:
a. Mỗi cm trên bản đồ tơng ứng với 10.000.000cm trên thực tế.
b. Mỗi cm trên bản đồ tơng ứng với 10 km trên thực tế.
c. Mỗi cm trên bản đồ tơng ứng với 1 km trên thực tế.
d. Mỗi cm trên bản đồ tơng ứng với 10.000 km trên thực tế.
Câu 6: Hãy nối từng cặp ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để thành một câu đúng.
Câu 7: Điền dấu thích hợp vào ô trông:

100000
1

900000
1

1200000
1

1000000
1

800000
1
Câu 8: Xác định phơng hớng trên hình sau:




Cực Bắc Cực Nam



Câu 9: Chọn đáp án đúng nhất
Điểm A nằm trên kinh tuyến 15 thuộc bán cầu đông, trên vĩ tuyến 35 thuộc
bán cầu nam thì toạ độ của điểm A đợc viết:
a. A 15Đ c. A 15Đ
35B 35N
b. A 35N d. A 15N
15Đ 35Đ

Câu 10: Chọn đáp án đúng nhất.
Khoảng cách từ hà Nội đến Hải Phòng là 105 km. Trên bản đồ Việt nam khoảng
cách đó đo đợc là 15cm. Vậy bản đồ đó có tỉ lệ là:
a. 1: 70.000 c. 1: 100.000
b. 1: 700.000 d. 1: 7.000
Câu 11: Ghép ý ở cột B với cột A sao cho đúng
Cột A Cột B
Khoảng cách các đờng đồng mức tha Địa hình dốc
Khoảng cách các đờng đồng mức dầy Địa hình thoải
Câu 12: Chọn đáp án đúng nhất.
Để biểu hiện các đối tợng đại lí trên bản đồ ngời ta dùng:
a. Các loại kí hiệu ( điểm , đờng, diện tích)
b. Màu sắc
c. Chữ viết
d. các hình vẽ tợng hình
e. Tất cả các đáp án trên.
Câu 13: Chọn đáp án đúng
Nếu ở Luân Đôn là 16h00 ngày 1.10.2008 thì ở Việt Nam là
a. 23h ngày 1.10.2008 b. 1h ngày 1.10.2008
c. 23 h ngày 2.10.2008 c. 1h ngày 2.10.2008
Câu14: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm
a. Do Trái đất có dạng ( ) nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng đợc một nửa Trái đất.
b. Một nửa Traí đất đợc chiếu sáng là( ) nửa kia không đợc chiếu sáng là( )
c. Vì Trái đất( ) quanh trục từ Tây sang Đông nên khắp nơi trên Trái đất luân phiên
đợc chiếu sáng và lần lợt có( ).
Câu 15: Nối các ô dới đây bằng các mũi tên để đợc một sơ đồ đúng.
Hình cầu
Trái đất

Câu 16: Ghi chữ Đ vào ô đúng và chữ S vào ô sai trong các câu dới đây
a. Hớng chuyển động tự quay quanh trục của Trái đất và hớng chuyển động
của Trái đất quanh Mặt trời là trùng nhau ( đều chuyển động từ Tây sang Đông).
b. Hớng chuyển động tự quay quanh trục của Trái đất và hớng chuyển động
của Trái đất quanh Mặt trời là ngợc nhau
Câu 17: Chọn đáp án đúng
Trong khi chuyển động quanh Mặt Trời trục của trái đất:
a. Luôn nghiêng về một hớng
b. Nghiêng và đổi hớng
c. Luôn thẳng đứng
d. Lúc ngả phía này, lúc ngả phía khác.
Câu 18: Chọn các cụm từ lớn, nhỏ, nhiều, ít, ánh sáng và nhiệt, nóng, lạnh và điền vào
chỗ( ) của sơ đồ dới đây sao cho đúng.


Nửa cầu Có góc chiếu Nhận đợc Mùa
Trái đất ngả về phía
Chuyển Mặt Trời
động
quanh Nửa cầu Có góc chiếu Nhận đợc Mùa
Mặt Trời không ngả
Ngày đêm kế tiếp
không ngừng
Tự quay
về phía MT
Câu 19: Hãy sắp xếp lại các câu dới đây thành một đoạn văn hoàn chỉnh, để có lời giải
thích đúng về nguyên nhân sinh ra các mùa.
a. Trái Đất vừa tự quay quanh trục theo hớng từ Tây sang Đông, vừa vận động xung
quanh Mặt trời theo một quỹ đạo có hình e líp gần tròn.
b. Trong khi chuyển động trong quỹ đạo nửa cầu nào hớng về phía mặt Tròi
c. thì có góc chiếu nhỏ, nhận đợc ít ánh sáng và nhiệt, đó là mùa lạnh của nửa cầu đó.
d. Nửa cầu nào không ngả về phía Mặt trời,
e. thì có góc chiếu lớn, nhận đợc nhiều ánh sáng và nhiệt, đó là mùa nóng của nửa cầu
đó.
f. Do trục Trái đất nghiêng và không đổi hớng trong khi chuyển động trên quỹ đạo
quanh Mặt trời,
g. vì vậy, trên Trái Đất sinh ra các mùa và các mùa ở hai nửa cầu trái
ngợc nhau.
h. nên Trái Đất lần lợt hớng nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam về phía Mặt trời.
Câu 20: Hãy chọn hai chữ ngắn, dài để ghi tiếp vào chỗ chấm trong các ô chữ ở sơ đồ
dới đây:
Câu 21: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B và cột C sao cho đúng cấu tạo bên trong của
Trái đất.
Cột A Cột B Cột C
1.Lớp vỏ Trái Đất a1. Dày trên 3000km b1.Vật chất lỏng ở ngoài, rắn ở trong.
Nhiệt độ cao nhất khoảng 5000 C
2.Lớp trung gian a2. Độ dày từ 5 đến 7km b2.Vật chất ở trạng thái rắn chắc.
Càng xuống sâu nhiệt độ càng cao
nhng tối đa chỉ tới 1000 C
3.Lõi Trái Đất a3. Dày gần 3000km b3.Vật chất ở trạng thái quánh dẻo-> lỏng.
Nhiệt độ khoảng 1500 C đến 4700 C
Chơng II. Các thành phàn tự nhiên của Trái đất
Câu 1: Hãy chọn đáp án đúng
Nội lực và ngoại lực là hai lực đối nghịch nhau vì:
Mùa trong năm
Mùa nóng Mùa lạnh
Ngày (3) Đêm (4) Ngày (1) Đêm (2)
a. Nội lực là những lực sinh ra ở bên trong, còn ngoại lực là những lự sinh ra ở bên
ngoài, ngay trên bề mặt Trái Đất.
b. Hai lực này sảy ra đồng thời, tạo nên địa hình bề mặt Trái Đất.
c.Tác động của nội lực thờng làm cho địa hình bề mặt Trái Đất thêm ghồ ghề, còn tác
động của ngoại lực lại thiên về san bằng, hạ thấp địa hình.
d. Tất cả những điều trên đều đúng.
Câu2: Cho các cụm từ sau đây em hãy sắp xếp lạiđể đợc câu hoàn thiện đúng.
a. bề mặt lớp vỏ Trái Đất(1)/ Nội lực có tác động(2)/ làm cho bề mặt lớp vỏ Trái đất(3)/
làm nâng cao hoặc hạ thấp(4)/ trở lên ghồ ghề(5).
b. Ngoại lực có tác động(1)/ làm hạ thấp(2)/ bồi đắp thêm(3)/ các vùng cao(4)/ san bằng bề
mặt lớp vỏ Trái đất(5)/ cho các vùng thấp(6).
c. Nội lực(1)/ là hai lực(2)/ và đồng thời tạo nên(3)/ và ngoại lực(4)/ chúng xảy ra song
song(5/ địa hình bề mặt Trái Đất(6)/ có tác động ngợc nhau(7).
Câu3: Hãy chọn đáp án đúng.
Những biện pháp để hạn chế bớt thiệt hại do động đất gây ra:
a. lập các chạm nghiên cứu, dự báo trớc để kịp thời sơ tán dân ra khỏi vùng nguy hiểm.
b. Tìm cách xây nhà chịu đợc những chấn động lớn.
c. Di chuyển dân c ra khỏi những vùng hay xảy ra động đất.
d. Tất cả những đáp án trên.
Câu4: Hãy ghi những chú dẫn đỉnh núi, sờn núi hay chân núi cho hình sau:
(1)
(1) (2)
(2) (2)
(3) (3)
Câu 5: Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Núi là:
a. Một dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên bền mặt Trái Đất, thờng có độ cao tuyệt đối
trên 500m; gồm 3 bộ phận chính là đỉnh núi, sờn núi, chân núi.
b. Một dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên địa hình bề mặt Trái đất.
c. Dạng địa hình gồm có 3 phần: đỉnh núi, sờn núi, chân núi.
Câu6: Điền vào chỗ các từ thích hợp:
a, Các nguyên tố hoá học tập trung với tỉ lệ lớn gọi là (1)
b, Nơi tập trung nhiều khoáng sản gọi là (2)
c, Mỏ khoáng sản hình thành do (3) gọi mỏ nội sinh.
d, Mỏ khoáng sản hình thành do ngoại lực gọi là mỏ (4)
Câu 7: Em hãy điền hai cụm từ: Núi già, núi trẻ vào hai ô trống trong sơ đồ dới đây.

Câu 8: Hãy chọn những đáp án đúng nói lên đặc điểm địa hình núi đá vôi.
a. Đỉnh tròn
b. Đỉnh lởm chởm sắc nhọn.
c. Sờn thoải
d. Sờn dốc đứng
e. Nhiều hang động ngầm trong lòng núi.
Câu 9: Với những cụm từ sau đây em hãy sắp xếp lại thành những câu sao cho đúng.
a. Đá vôi(1)/ thờng có nhiều hang động(2)/ nên trong các khối núi đá vôi(3)/ là loại đá
dễbị ăn mòn(4).
b. Hang động(1)/ hấp dẫn khách du lich(2)/ vì trong hàng động(3)/ thờng là những cảnh
đẹp tự nhiên(4)/ với đủ hình dáng và màu sắc(5)/ thờng có những khối thạch nhũ(6).
Câu 10: Hãy chọn đáp án nêu đựơc sự khác nhau giữa địa hình núi và địa hình bình
nguyên.
a. Núi là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên bề mặt đất, cò bình nguyên là dạng địa hình
thấp.
b. Độ cao tuyệt đối của bình nguyên thờng dới 200m, còn độ cao tuyệt đối của núi
thờng trên 500m.
c. Theo thời gian hình thành có núi già,núi trẻ.
d. Bình nguyên đợc phân ra làm hai loại: Bình nguyên bị băng hà bào mòn và bình
nguyên do phù sa của sông biển bồi đắp.
Câu11 : Hãy xác định độ cao của các điểm A,B,C, Trong hình sau?

1000m *C
500m 1500m
*B
*A
Câu12: Điền chữ Đ vào ở ở những câu đúng và chữ S vào ở những câu sai:
a, Độ dày của lớp vỏ khí là 60000m.
(1)
Hình
thành cách
đây hang
trăm triệu
năm
Thấp
Đỉnh
tròn
Sườn
thoải,
thung lũng
rộng
(2)
Hình
thành cách
đây mấy
trục triệu
năm
Cao
Đỉnh
nhọn
Sườn dốc,
thung lũng
hẹp và sâu
b, Khí áp TB là790mm thuỷ ngân.
c, Càng lên cao không khí càng loãng.
d, Gió là sự chuyển động không khí từ nơi khí áp thấp vào nơi khí áp cao.
Câu 13 Chọn những nguyên nhân ở phần A cho những hiện tợng ở phầnB
A B
1- Càng gần xích đạo. a, Nhiệt độ không khí càng giảm.
2- ở trên mặt biển. b, Nhiệt độ không khí càng tăng.
3- Càng lên cao. c, Nhiệt độ không khí điều hoà.
Câo 14: Hãy nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng.
Cột A Cột B
- Khối khí nóng - Hình thành trên các biển và đại dơng có độ ẩm lớn
- Khối khí lạnh - hình thành trên các vùng vĩ độ thấp
- Khối khí đại dơng - hình thành trên các vùng đất liền, có tính chất tơng
đối khô
- Khối khí lục địa - hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tơng
đối thấp.
Câu 15: Căn cứ vào bảng số liệu sau
Bảng nhiệt độ trung bình các tháng trong năm
Đơn vị C
a. Hãy tính nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội
b. Nêu nhận xét về nhiệt độ Hà Nội( bằng cách điền vào chỗ chấm)
- Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất là (1) C, vào tháng (2)
- Nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất là (3) C, vào tháng (4)
- Sự chênh lệch giữa nhiệt độ trung bình tháng cao nhất và tháng thấp nhát là (5) C
Câu 16: Hãy chọn đấp án đúng để khái niệm về gió và giải thích đúng nguyên nhân sinh
ra gió.
* Gió là sự chuyển động của không khí từ:
a. Nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp
b. Nơi khí áp thấp về nơi khí áp cao
c. Biển vào đất liền
d. đất liền ra biển
* Nguyên nhân sinh ra gió là:
e. Do có sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp.
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
f. Các hoàn lu khí quyển
g. Do có sự chênh lệch khí áp trên bề mặt Trái đất.
Câu 17: Dựa vào bảng số liệu sau
Bảng lợng hơi nớc tối đa trong không khí
Nhiệt độ( C)
Lợng hơi nớc(g/m
3
)
0
10
20
30
2
5
17
30
Hãy nhận xét về mối quan hệ giữa nhiệt độ không khí và lợng hơi nớc trong không khí
theo gợi ý cụ thể dới đây.
a. ở nhiệt độ 0 C, l ợng hơi nớc tối đa trong không khí là g/m
3
b. ở nhiệt độ 10 C, l ợng hơi nớc tối đa trong không khí là g/m
3
c. ở nhiệt độ 30 C, l ợng hơi nớc tối đa trong không khí là g/m
3
d. Nh vậy, khi nhiệt độ không khí tăng dần từ 0 C đến 30 C thì l ợng hơi nớc tối đa trong
không khí cũng (1) từ (2) g/m
3
đến (3) g/m
3
.
Câu18: Hãy sắp xếp lại các cụm từ sau sao cho đúng
a. Không khí đã bão hoà hơi nớc(1)/ hoặc bị lạnh(2)/ thì hơi nớc sẽ đọng lại thành(3)/ mà
vẫn tiếp tục đợc cung cấp hơi nớc(4)/ các hạt nớc(5).
b. Hơi nớc ngng tụ tạo thành các hạt nớc(1)/ gọi là mây(2)/ nếu điều kiện thuận lợi(3)/ ở
lớp không khí trên cao(4)/ và rơi xuống đất tạo thành ma(5)/ hạt nớc trong những đám
mây(6)/ tiếp tục đợc hơi nớc ngng tụ , to dần(7).
Câu 19: Em hãy vẽ và ghi số độ của các chí tuyến và các vòng cực vào hình sau
Cực Bắc

0
Cực nam
Câu 20 Hãy hoàn thành bảng sau đây.
Bảng 5 đới khí hậu trên bề mặt Trái đất
Đới nóng
(nhiệt đới)
Hai đới ôn hoà
( ôn đới)
Hai đới lạnh( hàn đới)
Gíơi hạn
Từ chí tuyến Bắc
đến chí tuyến Nam
(1) (2)
Đặc điểm
(3)

(4)

- Đây là hai khu vực gía lạnh, Có
băng tuyết quanh năm
- Gió thỡnguyên thổilà gió đông
cực.
- Lợng ma TB dới 500mm/năm
Câu 21: Hãy chọn đáp án đúng
Sông là:
a. Dòng nớc chảy thờng xuyên, tơng đối ổn định trên bề mặt các lục địa
b. Dòng nớc chảy trên bề mặt Trái đất
c. Dòng nớc chảy ổn định trên bề mặt Trái Đất
d. Tất cả đều sai
Câu22: Hãy nối các ô chữ để hoàn thành sơ đồ sau đây.

Hồ là những khoảng nớc
đọng tơng đối rộng và sâu
trên đất liền
Phân loại theo tính chất Phân loại theo
của nớc hồ nguồn gốc


Hồ Hồ Hồ vết Hồ Hồ Hồ
nớc nớc tích kiến núi nhân
ngọt mặn sông tạo lửa tạo
Câu 23: Điền chữ Đ vào ô trống có chứa nội dung đúng, S vào ô có nội dung sai
a. Nơi ma nhiều thì độ muối của nớc biển và đại dơng giảm
b. Nơi ma nhiều thì độ muối của nớc biển và đại dơng tăng.
c. Nơi có độ bốc hơi lớn thì độ muối của nớc biển và đại dơng tăng
d. Nơi có độ bốc hơi nhỏ thì độ muối của nớc biển và đại dơng tăng
e. Nơi có nớc sông chảy ra nhiều thì độ muối của nớc biển và đại dơng tăng.
Câu 24: Hãy chọn đáp án đúng
Đất ( hay thổ nhỡng ) là:
a. Lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa
b. Lớp vật chất mỏng, có hai thành phần chính: Thành phần khoáng và thành phần hữu cơ.
c. Lớp chất mùn có màu xám thẫm và đen , là nguồn thức ăn dồi dào, cung cấp những chất
cần thiết cho các thực vật tồn tại trên mặt đất.
Câu 25 Cho những cụm từ sau: thực vật sinh trởng khó khăn, tốt hay xấu, thực vật sinh tr-
ởng thuận lợi. Hãy điềm vào những chỗ chấm để đợc một đoạn văn hoàn chỉnh.
Một đặc điểm quan trọng của thổ nhỡng là độ phì. Độ phì chính là đặc tính
(1) của các loại thổ nhỡng.Nếu độ phì cao (2) Nếu độ phì thấp (3)
Câu 26: hãy sắp xếp những cụm sau để đợc một câu hoàn chỉnh đúng.
a. Khu vực xích đạo(1)/vớinhiều loại cây chen chúc(2)/ nên thuận lợi cho sự phát triển của
rừng rậm nhiệt đới(3)/ quanh năm có khí hậu nóng ẩm(4)/mọc thành nhiều tầng(5).
b. có khí hậu lạnh giá hầu nh quanh năm(1)/ là sinh trởng đợc trong mùa hạ(2)/ nhữngmiền
gần cực(3)/ và một số cây bụi thấp, nhỏ(4)/ nên chỉ có các loại rêu, địa y(5).
Câu27: Hãy chọn đáp án đúng.
Bảo vệ động thực vật trên Trái đất là việc làm cần thiết cấp bách vì:
a. Con ngời mang những giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này đến nơi khác.
b. Con ngời thu hẹp nơi sinh sống của nhiều loài động thực vật.
c.Việc khai thác rừng bừa bãi đã làm cho nhiều động vật mất nơi c trú, phải di chuyển đi
nơi khác.
d. Ngời âu đã mamg cừu từ Châu âu sang để nuôi ở đại lục Ô- trây- lia vào thế kỉ 18
e. Khai thác rừng bừa bãi đã làm cho diện tích rừng ngày càng bị thu hẹp lại, rừng càng
nghèo đi.
f. Săn bắn, khai thác động vật tự nhiên một cách quá mức nên một số loài động vật có
nguy cơ tiệt chủng.
Đáp án biểu điểm
Chơng I: Trái Đất
Câu 1: b, c, d, f
Câu 2:
- ý1: a
- ý 2: a
Câu 3: a
Câu 4: c, d
Câu 5: a
Câu 6:
Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ
mức độ chi tiết của nội dung bản đồ càng
cao.
Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì
mức độ thể hiện các đối tợng địa lí trên
bản đồ.
Tỉ lệ bản đồ có liên quan đến
mức độ thu nhỏ của khoảng cách đợc vẽ
trên bản đồ so với thực tế trên mặt đất.
Câu 7:
100000
1
>
900000
1
>
1200000
1
<
1000000
1
<
800000
1
Câu 8:
Tây Đông
Tây Nam Đông bắc
Tây Bắc Đông Nam

Nam cực Bắc Bắc cực Nam
Đông Nam Tây Bắc Tây Nam
Đông Đông bắc Tây
Câu 9: c
Câu 10: b
Câu 11:
Cột A Cột B
Khoảng cách các đờng đồng mức tha Địa hình dốc
Khoảng cách các đờng đồng mức dầy Địa hình thoải
Câu 12: e
Câu 13: a
Câu14:
a. Do Trái đất có dạng ( Cầu ) nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng đợc một nửa Trái đất.
b. Một nửa Traí đất đợc chiếu sáng là(ngày) nửa kia không đợc chiếu sáng là(đêm)
c. Vì Trái đất( tự ) quanh trục từ Tây sang Đông nên khắp nơi trên Trái đất luân phiên
đợc chiếu sáng và lần lợt có( ngày đêm luân phiên ).
Câu 15:
Hình cầu
Trái đất

Câu 16: a- Đ, b- S
Câu 17: a
Câu 18:


Nửa cầu Có góc chiếu Nhận đợc Mùa: nóng
Trái đất ngả về phía Lớn nhiều as&nhiệt
Chuyển Mặt Trời
động
quanh Nửa cầu Có góc chiếu Nhận đợc Mùa: lạnh
Mặt Trời không ngả nhỏ ít as và nhiệt
về phía MT
Câu 19: a, b, e, d, c, f, h, g
Câu 20: 1- dài, 2- ngắn, 3- ngắn, 4- dài
Câu 21: 1-a2-b2, 2-a3-b3, 3- a1-b1
Chơng II. Các thành phàn tự nhiên của Trái đất
Câu1: d
Câu 2: a, 2-4-1-3-5
b, 1-2-4-3-6-5
c, 1-4-2-7-5-3-6
Câu 3: d
Câu 4:1- đỉnh núi
2- sờn núi
3- chân núi
Câu 5: a
Câu 6: 1- quặng, 2- mỏ khoáng sản, 3- mắc ma, 4-ngoại sinh
Ngày đêm kế tiếp
không ngừng
Tự quay
Câu 7: 1- núi già, 2- núi trẻ
Câu 8; b, d, e
Câu 9; a, 1-4-3-2
b, 1-2-3-4-6-5
Câu 10; a
Câu 11; Điểm A có độ cao 700m
Điểm B có độ cao 1000m
Điẻm C có độ cao 500m
Câu 12: a-Đ, b- S, c- Đ, d- Đ
Câu 13: 1-b, 2-c, 3-a
Câu 14:
Cột A Cột B
- Khối khí nóng - Hình thành trên các biển và đại dơng có độ ẩm lớn
- Khối khí lạnh - hình thành trên các vùng vĩ độ thấp
- Khối khí đại dơng - hình thành trên các vùng đất liền, có tính chất tơng
đối khô
- Khối khí lục địa - hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tơng
đối thấp
Câu 15: a, 23,5 C
b, 1-28,9 C; 2- tháng 7; 3- 16,4 C; 4- tháng 1; 5- 12,5 C
Câu 16: a, e
Câu17; a-2 mg/m
3
, b-5 mg/m
3
, c-30 mg/m
3
, d:1-tăng, 2- 2 C, 3- 30mg/m
3
Câu 18: a, 1-4-2-3-5
b, 1-4-2-6-7-5-3
Câu 19:
Cực Bắc

Vòng cực bắc 66 33
23 27B chí tuyến Bắc
0
23 27N chi tuyến Nam
Vòng cực Nam 66 33
Cực nam

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét