Thứ Hai, 10 tháng 3, 2014
Thể tích HHCN (TG)
Môn Toán lớp 5
Giáo viên thực hiện
TRN TH DIM
Trường Tiểu học số 2 Triệu Phước
So sỏnh cỏc s o sau õy :
a. 285,318 dm
3
v 285318 cm
3
b. 235,78 m
3
v 23578dm
3
A. KIM TRA BI C
P N :
a. 285,318 dm
3
= 285318 cm
3
b. 235,78 m
3
> 23578 dm
3
Toỏn:
1. Vớ d:
Tớnh th tớch hỡnh hp ch nht cú
chiu di 5 cm, chiu rng 3 cm, chiu
cao 4 cm.
thể tích hình hộp chữ nhật
thể tích hình hộp chữ nhật
1. Vớ d:
Tớnh th tớch hỡnh hp ch nht cú
chiu di 5 cm, chiu rng 3 cm, chiu
cao 4 cm.
1. Vớ d:
Tớnh th tớch hỡnh hp ch nht cú
chiu di 5 cm, chiu rng 3 cm, chiu
cao 4 cm.
Toán:
1 cm
3
4 cm
5 cm
3 cm
Mi lp cú :
5 x 3 = 15 ( hỡnh lp phng 1 cm
3
)
4 lp cú:
15 x 4 = 60 (hỡnh lp phng 1 cm
3
)
Toỏn:
thể tích hình hộp chữ nhật
thể tích hình hộp chữ nhật
Th tớch ca hỡnh hp ch nht l:
5 x 3 x 4 = 60 ( cm
3
)
Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy
chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều
cao (cùng một đơn vị đo).
Toỏn:
thể tích hình hộp chữ nhật
thể tích hình hộp chữ nhật
Qui tắc:
c
a
a, b, c :l ba kớch thc ca hỡnh h p ch nht
V = a x b x c
V: Thể tích hình hộp chữ nhật.
b
Toỏn:
thể tích hình hộp chữ nhật
thể tích hình hộp chữ nhật
Vớ d: Tớnh th tớch hỡnh hp ch nht cú chiu di a,
chiu rng b, chiu cao c vi:
a = 7 cm ; b = 5 cm ; c = 6 cm
Th tớch ca hỡnh hp ch nht l :
7 x 5 x 6 = 210 (cm
3
)
Bi gi i:
ỏp s : 210 cm
3
Toỏn:
thể tích hình hộp chữ nhật
thể tích hình hộp chữ nhật
C- Bài tập thực hành:
BI TP 2
5 cm
8 cm
12 cm
15 cm
6 cm
12 cm
15 cm
5 cm
6 cm
8 cm
(1)
(2)
(1)
(2)
Toỏn:
thể tích hình hộp chữ nhật
thể tích hình hộp chữ nhật
C- Bài tập thực hành:
BI TP 2
5 cm
8 cm
12 cm
15 cm
6 cm
(1)
(2)
Th tớch ca hỡnh hp ch nht (1) l:
12 x 8 x 5 = 480 (cm
3
)
Chiu di ca hỡnh hp th (2) l:
15 - 8 = 7 (cm )
Th tớch ca hỡnh hp ch nht (2) l:
7 x 6 x 5 = 210 (cm
3
)
Th tớch ca khi g l:
480 + 210 = 690 (cm
3
)
ỏp ỏn:
Toỏn:
thể tích hình hộp chữ nhật
thể tích hình hộp chữ nhật
C- Bài tập thực hành:
BI TP 2
12 cm
15 cm
5 cm
6 cm
8 cm
(2)
(1)
ỏp ỏn:
Th tớch ca hỡnh hp ch nht (1 ) l:
15 x 6 x 5 = 450 (cm
3
)
Chiu rng ca hỡnh hp th (2) l:
12 6 = 6 (cm)
Th tớch ca hỡnh hp ch nht (2) l :
8 x 6 x 5 = 240 (cm
3
)
Th tớch ca khi g l:
450 + 240 = 690 (cm
3
)
1 cm
3
4 cm
5 cm
3 cm
Mi lp cú :
5 x 3 = 15 ( hỡnh lp phng 1 cm
3
)
4 lp cú:
15 x 4 = 60 (hỡnh lp phng 1 cm3)
Toỏn:
thể tích hình hộp chữ nhật
thể tích hình hộp chữ nhật
Th tớch ca hỡnh hp ch nht l:
5 x 3 x 4 = 60 ( cm
3
)
Vớ d: Tớch th tớch hỡnh hp ch nht cú chiu di 5 cm, chiu rng 3 cm,
chiu cao 4 cm.
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét