Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

Kế hoạch Toán 6 năm 07 - 08

Kế hoạch môn Toán lớp 6 Năm học 2007 2008
+ Học sinh tích cực rèn luyện bản thân để trở thành ngời có kỉ cơng , có nề nếp trong nhà trờng cũng nh trong cả t-
ơng lai mai sau.
Kế hoạch cụ thể
Phần : số học
Giáo viên : Nguyễn Mỵ Trung học cơ sở Đình Tổ Thuận Thành Bắc Ninh
5
Kế hoạch môn Toán lớp 6 Năm học 2007 2008
Tu
ần
Tiết Tên bài
Mục đích yêu cầu TN,TH
Ngoại khoá
P/hớng
gắn đ/sống
CBị
GV-HS
Rút
k/n
0
Kiến thức Kỹ năng Thái độ
1
1
Tập hợp.
Phần tử của
tập hợp
-Hiểu k/n
t/hợp.Viết các p/ tử
của t/hợp Nắm đ-
ợckíhiệu
K/năng b/diễn
t/hợp ,p/tử của
t/hợp.X. định
p/tử t/hợp.
Cẩn thận,
chính xác,
linh hoạt.
Giải BT liên
quanđếnt/hợp.
Vẽ sơ đồ Ven.
Tìm ví dụ về t/
hợp
trongthựctế .
B/diễn=kí hiệu
GV:bảng phụ
sơđồVen,thớc
HS:Thớc
2
Tập hợp các
số tự nhiên
-T/hợp N,N*
-Thứ tự trong tập
N,N*
X/định t/tự các
p/tử
trongN,N*.Tìm,viế
t số l/trớc,liền sau.
Cẩn thận,
chính xác,
linh hoạt.
Vận dụng vào
giải BTghi các
số trên tia số
Tìm,viết số
liền trớc,liền
sau trên tia số
-GV:Bảng phụ
h.6,viết sẵnBT
7-HS:thớc
2
3
Ghi số tự
nhiên
P/biệtsố,c/số.Đọc,g
hi số trong hệ t/
phân. Quy ớc
vớisốLamã
K/năng đọc,ghi
sốN.Kĩ năng viết
các số La mã.
Đọc,ghi các
số cẩn thận,
nhanh c/ xác.
Vận dụng vào
giải BT
Tự tìm đọc và
ghi số N, số La
mã trong t/ tế.
GV:
(bảngphụ).
HS:các qui ớc
về số
4
Sốphần tử
của 1 tập
hợp.Tập hợp
con
-Số p/tử của t/hợp.
-Khái niệm tập hợp
con.
-Tìm só p/tử của 1
tập hợp.Dùng kí
hiệu,
Cẩn thận,c/
xác, linh
hoạt khi tìm
sốp/tử
Vận dụng giải
BT
-So sánh2t/hợp
Xác định đợc
tập con.Số
p/tử.
-GV:B/phụ :sơ
đồVen,thớc
-HS:D/cụ
h/tập
5 Luyện tập
-Đoc,ghi,viết các
p/tử của t/hợp.
-X/định đợc số p/tử
-Tìm số p/tử của
t/hợp.
-Dùng k/hiệu
Cẩn thận,
tính số p/tử
chính xác.
Vận dụng giải
BT 21,22,23,
24 ,25,26.
Vận dụng tính
số p/tử,viết
k/hiệu
-GV:B/phụBT
25. HS:nháp,
thớc .
3
6
Phép cộng
và phép
nhân
-K/n ,t/chất phép
cộng và phép nhân.
-Cách gọi tên.
-Vận dụng tính
chất thực hiện
phép tính.
-Sử dụng máy tính.
Linh hoạt,
chính xác
V/dụng t/c để
+vànhân các
sốN, giải BT
Vận dụng máy
tính vào giải
toán
GV:Bảng phụ
t/c Máy tính
HS:Máy tính
Tiết Tên bài
Mục đích yêu cầu
TN,TH
Ngoại khoá
P/hớng
gắn đ/sống
CBị
GV-HS
Rút
k/n
0
Kiến thức Kỹ năng Thái độ
7 Luyện tập
-Cách cộng trong
N.
-Cách sử dụng máy
tính bỏ túi
-Làm tính cộng
sốN
-Sử dụng máy tính.
-C/xác,c/thận
l/hoạt v/dụng
cáct/c,d/máy
-Vận dụng
giải BT.
-Linh hoạt
trong c/s
-GV: Bảng
tổng hợp t/c.
-HS:Ôn các
t/c
Giáo viên : Nguyễn Mỵ Trung học cơ sở Đình Tổ Thuận Thành Bắc Ninh
6
Kế hoạch môn Toán lớp 6 Năm học 2007 2008
8 Luyện tập
-Cách nhân trong
N.
-Cách sử dụng máy
tính bỏ túi.
-Làm tính nhân
sốN
-Sử dụng máy tính.
C/xác,
c/thận, l/hoạt
v/dụng
cáct/c,d/ máy
-Vận dụng
giải BT.
-Linh hoạt
trong c/s
-GV: Bảng
tổng hợp t/c.
-HS:Ôn các
t/c
4
9
Phép trừ và
phép chia
Củng có và khắc
sâu p/trừ và
p/chiahết, phép
chia có d.
Làm p/trừ,p/chia
hết ,chia có d.
Dùng máy để tính.
C/xác,c/thận
nhanh.hs yêu
môn học.
Vận dụng giải
bài tập
41,42,
-h/s giải b/t
nhanh,chính
xác.
-GVBảng phụ
-HS:Nắm chắc
Đ/n,t/c.
10 Luyện tập
Củng cố và khắc
sâu cách trừ và
cách chiaN

năngp/trừ,p/chia
hết ,chia có d.
Dùng máy để tính.
Sự
c/thậnchắc
chắnkhi làm
tính trừ,chia
Vận dụng giải
BT số 47,48,
H/s v/
dụnggiải
toán,t/hiểu các
loại máy tính.
-GVBảng phụ.
HS:tính
bằngmáy
11 Luyện tập
Nắm đợc q/hệ giữa
các số trong phép
trừ và phép chia.
Làm tính trừ và
chia nhẩm .
Dùng máy để tính.
H/s t/cực làm
tính - và :,
bằng máy.
Vận dụng giải
BT 52, 53
Tìm tòi các bài
toán trong thực
tế.
GV- H/s CBị
bảng phụ máy
tính
5
12
L/thừa với số
mũ N.Nhân
2 l/t cùng cơ
số
Nắm đ/n l/thừa p/b
cơ số,số
mũ,đọcviết,
c/thức,cách nhân
Viết gọn luỹ thừa.
Nhân 2 luỹ thừa
cùng cơ số.
H/s thấy lợi
ích v/gọn l/t,
nhân 2 l/thừa
Vận dụng giải
BT 56,57 60
L/hoạtvàv/dụn
g vào cuộc
sống và tính
toán
-GV: Bảng
phụ
Hs:N/chắcđ/n,
c/thức.V/dụng
13 Luyện tập
P/biệt cơ số, số mũ
c/cố k/thức nhân 2
l/thừa
Rèn kĩ năng viết
gọn l/thừa. Nhân 2
l/thừa cùng cơ số.
H/s rèn cẩn
thận, chính
xác, l/hoạt.
Vận dụng giải
BT 61 66.
Yêu thích
môn
L/hoạt, v/dụng
vào c/sống và
giải toán.
-GV:Bảng
phụ.
-Hs: V/dụng
giải toán.
14
Chia 2 luỹ
thừa cùng cơ
số
Nắm đợc cách chia,
c/thức chia, quy ớc
a
0
=1, t/q.
Kỹ năng chia,
q/tắc chia, cách
chia 2 l/thừa cùng
cơ số.
H/s yêu thích
môn học.
Mở rộng KT
Vận dụng giải
BT 67 72.
H/s tính toán
nhanh chính
xác.
-GV: Bảng
phụ
-Hs: Làm bài
tập CB.
6
15
Thứ tự thực
hiện các
phép tính
Nắm đợc các quy -
ớc thực hiện các
phép tính
Vận dụng qui ớc
tính đúng giá trị
b/thức.
H/sc/thận,c/x
l/hoạt trong
tính toán
Vận dụng giải
BT, liên hệ
thực tế.
Linh hoạt tìm
tòi cách giải
nhanh.
GV: Bảng
phụ.
Hs: Thực hiện
đúng thứ tự.
16 Luyện tập
V/d q/ớc thứ tự t/
hiện p/tính trong
Rèn kỹ năng t/hiện
P/tính.
C/thận,
c/xác, l/hoạt.
Vận dụng giải
BT 77 81.
H/s tìm hiểu
KH. K/Thức
-GV:Bảng
phụ, thớc kẻ
Giáo viên : Nguyễn Mỵ Trung học cơ sở Đình Tổ Thuận Thành Bắc Ninh
7
Kế hoạch môn Toán lớp 6 Năm học 2007 2008
b/t
Tính đúng g/trị BT
Gắn với
đ/sống.
liên quan. -Hs:V/d TT
17 Luyện tập
V/d q/ớc TT t/hiện
p/tính trong b/t
Tính đúng g/t
BThức
Rèn kỹ năng t/hiện
P/tính.
C/thận,
c/xác, l/hoạt.
Gắn với
đ/sống.
Vận dụng giải
BT 77 81.
H/s tìm hiểu
KH. K/Thức
liên quan.
-GV:Bảng
phụ, thớc kẻ
-Hs:V/d TT
7
18 Kiểm tra
Các phép tính về số
tự nhiên: +, -, x, :,
luỹ thừa
Đ/giá k/năng tiếp
thu K/thức và
k/năng tính toán.
H/s c/thận c/
xác t/bày rõ
ràng
mạchlạc
Làm bài KT
viết 45 phút.
H/s làm các
dạng BT ở nhà.
Gv ra đề KTra
H/s ôn tập, CB
máy tính
19
Tính chất
chia hết của
1tổng
Hsnắm t/c c/ hết
của1tổng,1hiệu
dấu hiệu n/biết.
HsN/ biết 1 tổng,
hiệu

,

1 số,tính
k/quả
Hsy/thíchmô
học,x/định
k/quả nhanh.
T/H làm BT,
v/dụng giải
nhanh c/xác
Linh hoạt và
vận dụng vào
cuộc sống
-GV:Bảng
phụ.
Hs:d/cụ h/ tập.
20
Dấu hiệu
chia hết cho
2,cho 5.
HSc/cố d/hiệu


cho 2và 5
Rèn k/năngN/biết
1 số

2 và


cho 5
H/S n/biết
nhanh 1 số

2và

cho 5
V/dụngvàolà
m BT,n/biết
1số

2,

cho .5
Giải toán
nhanh c/xác,
linh hoạt
GV:Bảng
phụ
H/S d/cụ h/t.
8
21 Luyện tập
Củng cố d/hiệu
số

2 và

cho 5
Rèn k/năngN/biết
1 số

2 và


cho 5
Ham mêgiải
BTnhanh,c/
xác.
V/dụngvàolà
m BT,n/biết
1số

2,

cho .5
Giải toán
nhanh c/xác,
l/hoạt khi giải
BT,c/s.
GV:Bảng
phụ
H/S d/cụ h/t.
làm BT96-
100.
22
Dấu hiệu
chia hết cho
3,cho 9.
Củng cố d/hiệu
số

3 và

cho 9
Rèn k/năngN/biết
1 số

3 và


cho 9
H/S n/biết
nhanh 1 số

3và

cho 9
V/dụngvàolà
m BT,n/biết
1số

3,

cho .9
Giải toán
nhanh c/xác, l/
hoạt
khi giải toán.
GV:Bảng
phụ
H/S d/cụ h/t.
làm BT96-
100.
23 Luyện tập
Củng cố d/hiệu
số

3 và

cho 9
Rèn k/năngN/biết
1 số

3 và


cho 9
Ham mêgiải
BTnhanh,c/
xác
Vận dụng vào
giải BT.
Nhận biết 1 số

3 và

cho
9
nhanh,c/xác
-GV:bảng phụ
T/c
-HS:vd thực tế
9
24 Ước và bội
H/S hiểu k/niệm ớc
và bội.cách tìm ớc
và bội.
H/S cók/năng tìm -
ớc,bội của 1 số
H/S thích tìm
Ư,Bội của
các số.
Vận dụng giải
bt
H/S tìm ớc và
bội của 1 số.
-GV:B/phụ,
t/c
HS:V/dụngt/tế
Giáo viên : Nguyễn Mỵ Trung học cơ sở Đình Tổ Thuận Thành Bắc Ninh
8
Kế hoạch môn Toán lớp 6 Năm học 2007 2008
.
9
25
Số nguyên tố
Hợp số.Bảng
số nguyên tố
H/S hiểu k/n số n/tố
,h/số.biết tìm Số
NT đơn giản.
H/S có k/năng
x/định số NT,Hợp
số.
V/dụng tìm
số NT,hợp số
trong bảng
Vận dụng giải
BT
H/S giải BT
tìm số NTvà
hợp số
nhanh,c/xác.
-GV:B/phụ,t/c
HS:V/dụngt/tế
.
26 Luyện tập
H/S củng cố khắc
sâu đ/nghĩa số NT
H/Sdựa vàok/thức

nhận ra số NT
hay hợp số.
H/s sử dụng
k/thức SNT,
HSsốgiảiBT
Vận dụng giải
BT
H/S giải BT
tìm số NTvà
hợp số
nhanh,c/xác.
GV:B/phụ,t/c
.
HS:V/dụngt/tế
.
10
27
Phân tích1
số ra thừa số
n/ tố.
H/S hiểu k/niệm số
n/tố,biết p/tích 1 số
ra SNT
Rèn k/năngp/tích 1
số ra TSNT,viết
gọn dạng l/thừa.
H/Svậndụng
l/hoạt khi p/
tích raTSNT
Vận dụng giải
bt và trong
thực tế.
H/S p/tích 1 số
ra t/ số Ntviết
gọn.
GV:B/phụ t/c
HS:V/dụngt/tế
.
28 Luyện tập
C/cố k/thức về Số
NT,tìm t/hợp các -
ớc số.
Rèn k/năngp/tích 1
số raTSNT,viết
gọn dạng tích các
l/thừa
H/S cóýthức
giải toán.đ/
điểm SNT.
Vận dụng giải
bt và trong
thực tế.
H/S p/tích 1 số
ra t/ số Ntviết
gọn thành tích.
GV:B/phụ t/c
HS:V/dụngt/tế
.
29
Ươc chungvà
bội chung.
K/Niệm Ư và bội,
ƯC,BC,giao của 2
t/hợp.
Tìm đợc ƯC,BC
liệt kêcác ớc,bội
sử dụng k/hiệu

V/dụng vào
giải BT.Tìm
ƯC,BC.
H/Snhanhh/bá
t
khigiải toán
và trong đ/
sống.
Tìm ớc và bội
của các số.
Tìm
giao2t/hợp
GV:B/phụ t/c
HS:V/dụngt/tế
.
11
30 Luyện tập
Củng cố k/sâu k/t
ƯC,BC của 2hay
nhiều số.
Kĩ năng tìm ƯC,
BC,giao 2 t/hợp
H/Scó ýthức
v/dụng vào
t/tế.
H/Scó k/năng
giải toán
vàgắn với đ/
sống.
Tìm ƯvàB,ƯC
BC của các số.
Tìm
giao2t/hợp
GV:B/phụ t/c
HS:V/dụngt/tế
.
31 ƯCLN
Hiểu k/n ƯCLN,
k/n 2 số NT,3 số
NTcùng nhau.
Tìm ƯCLN,phân
tích ra TSNT.
Tìm ƯCLN
1 cách h/lí.
Tìm ƯC.
H/Scó k/năng
giải toán
vàgắn với đ/
sống.
Tìm
ƯCLN,ƯC của
các số.
2sốNTc/nhau
GV:B/phụ t/c
HS:V/dụngt/tế
.
32 Luyện tập 1
Củng cố cách tìm
ƯCLN của 2 hay
nhiều số.
Tìm ƯC thông qua
ƯCLN.
H/S h/mê tìm
tòi,q/sát giải
các dạng BT
Hs v/dụng giải
BT thực tế tìm
ƯCLN.
Hs p/tich ra
t/số NTvà tìm
ƯCLN
GVbảng phụ
HSv/dụng giải
toán.
12
33 Luyện tập 2
Củng cố cách tìm
ƯCLN của 2 hay
Rèn kĩ năng p/tích
ra TSNT tìm ƯC
H/S h/mê tìm
tòi,giải BT
Hs v/dụng giải
BT thực tế tìm
Hs p/tich ra
t/số NTvà tìm
GVbảng phụ
HSv/dụng giải
Giáo viên : Nguyễn Mỵ Trung học cơ sở Đình Tổ Thuận Thành Bắc Ninh
9
Kế hoạch môn Toán lớp 6 Năm học 2007 2008
nhiều số. thông qua ƯCLN. nhanh c/xác. ƯCLN. ƯCLN toán.
34 BCNN
Hiểu k/n
BCNN,của 2 số hay
nhiều số
Biết các tìm
BCNN ,của 2 số
hay nhiều số .
H/S phân
biệt c/tìm
ƯCLN và
BCNN.
Nắm cách tìm
BCNN,v/dụng
giải BT.
Hs s/sánh cách
tìm ƯCLN, BC
NN.
GV:Bảng phụ
HS giải BT
tìm BCNN.
35 Luyện tập 1
C/cố và khắc sâu
k/t
về tìm BCNN
Tìm BC thông qua
BCNN.
Hs tìm BCvà
BCNNqua b/
toánt/tếđ/giả
n
Nắm cách tìm
BCNN,v/dụng
giải BT.
Hs s/sánh cách
tìm ƯCLN, BC
NN.
GV:Bảng phụ
HS giải BT
tìm BCNN.
13
13
36 Luyện tập 2
C/cố và khắc sâu
k/t
về tìm BCNNvà BC
t/qua BCNN.
Tính toán và tìm
BCNN trong giải
toán.
Hstìm
BC,BC NN
thôngqua
b/toán cụ
thể.
Nắm cách tìm
BCNN,v/dụng
giải BT.
Hs s/sánh cách
tìm ƯCLN, BC
NN.
GV:Bảng phụ
HS giải BT
tìm BCNN.
37
Ôn tập ch-
ơng I
Ôn tập các k/ thức
về phép cộng,
trừ,nhân chiavà luỹ
thừa.
H/S vận dụng
k/thức đã học vào
giải BT về t/hiện
phép tính.
H/Scó t/toán
c/thận,nhanh
,c.xác,t/bàyK
H
H/S t/hành
giải BT
H/S phối hợp t/
hiện5phép tính
+,-,x,:,luỹ
thừa.
Bảng1.Cácphé
p
+,.,x,:,l/thừa.h
/s
làm
đ/án10câu.
38
Ôn tập ch-
ơng I
Ô/tập k/thức t/c

của
tổng,

2,

5,

3,

9,Sn
tƯC,BC,ƯCLN,BC
N
H/S vận dụng
k/thức đã học vào
giải BT

ƯC,BC,ƯCLN,BC
N
H/Scó t/toán
c/thận,nhanh
,c.xác,t/bàyK
H
H/S t/hành
giải BT
H/S giải BT về

ƯC,BC,ƯCLN
,BCNN.
B/phụ d/hiệu

,
c/tìmƯC,BC,
ƯC,BC,ƯCL
N,
14
39 Kiểm tra
Kiểm tra việc lĩnh
hội k/thức đã học ở
chơng 1.
T/hiện5p/tính,tìms
ố c/biết,giảiBT

,SNT, BCNN.
H/Scó t/toán
c/thận,nhanh
,c.xác,t/bàyK
H
H/S t/hành
giải BT
H/S giải BT về

ƯC,BC,ƯCLN
,BCNN.
B/phụ d/hiệu

,
c/tìmƯC,BC,
ƯC,BC,ƯCL
N,
40 Làm quen
với số
nguyên âm
H/S hiểu nhu cầu
cần mở rộngN
thành Z.
H/S biết đọc,viết,
biểu diễn sốZ âm.
Rèn kĩ năng
liên hệ t/tế
và toán học.
H/S t/hành
giải các BTvề
số Z-
b/diễn trên
t/số
Vận dụng vào
đ/sống với các
số âm,số dơng
Thớc,nhiệt kế
h.35,h,b/diễn
t0
độ cao(-,+,0)
Giáo viên : Nguyễn Mỵ Trung học cơ sở Đình Tổ Thuận Thành Bắc Ninh
10
Kế hoạch môn Toán lớp 6 Năm học 2007 2008
41
Tập hợp các
số nguyên
âm
H/S nắm đợc t/hợp
Z gồm Z-,Z+,0.
K/năng b/diễn số a
Ztrên trục số,tìm
số đối của a.
H/S nắmđợc
cácđ/lợngcó
2hg ng/nhau.
T/hành b/diễn
sốZtrên trục
số ,tìm số đối.
H/S l/hệ
đ/sống
t/tếđộcao,lỗ,lãi
,nhiệt độ
Vẽ trục
ngang,
dọc,h.39
thớc,làmBT
15
42
Thứ tự trong
tập hợp các
số nguyên
H/S so sánh số Z,
tìm g/trị tuyệt đối
của 1 số Z.
K/năng s/sánh, k/
năng tìm g/trị
tuyệt đối của Z.
H/S t/toán c/
xác,c/thận,nc
,đúng k/qủa.
H/S t/hành b/
diễn trên t/số
và làm BT.
H/S s/sánhđợc
các số Z,giải
đợc BT.
Mô hình nằm
ngang,đèn /c
hình vẽ
43 Luyện tập
C/cố k/niệm số
Z,N, cách s/sánh
2số, tìm g/trị
t/đối,số đối
Tìm GTTĐ,số đối ,
so sánh 2 số,tìm g/
trị đ/giản của B/T
H/S t/toán c/
xác,c/thận,nc
,đúng k/qủa.
H/S t/hành b/
diễn trên t/số
và làm BT.
H/S s/sánhđợc
các số Z,giải
đợc BT.
Mô hình nằm
ngang,đèn /c
hình vẽ
44
Cộng hai số
nguyên cùng
dấu
H/S biết cộng 2 số
nguyên cùng dấu,
cộng 2 số Z
-
(âm)
Sử dụng
2sốnguyên biểu
thịtheo2hớng khác
nhau.
H/Sb/đầ có ý
thức l/hệvào
t/tế đời sống.
H/St/hànhcộn
g 2 số nguyên
cùng- hoặc+
H/S biết
giảiBT cộng 2
số cùng -,cùng
+.
T/số,đèn chiếu
Ôn q/tắc lấy
g/trị tuyệt đối.
16
45
Cộng hai số
nguyên khác
dấu-Luyện
tập
Cách cộng 2 số Z
dấu,biệt với cộng
2 số Z cùng dấu.
Dùng sốZ để hiển
thị tăng,giảm 1đại
lợng.
Liên hệ với t/
tiễn,diễn đạt
n/ngữtoánhọ
c
H/St/hànhcộn
g 2 sốZ
dấu,v/ dụng
giải BT.
H/S biết
giảiBT cộng 2
số Z dấu.
T/số,đèn chiếu
Ôn q/tắc lấy
g/trị tuyệt đối.
46
Cộng hai số
nguyên khác
dấu-Luyện
tập
C/cố q/tắc cộng 2
số Zcùng dấu,khác
dấu
Kĩ năng cộng 2
sốZ cùng dấu,khác
dấu.
Rèn k/năng
giảiBT.
V/dụng giải
BTnhanh,c/
xác.
H/St/hành+2s
ố Z dấu,cùng
dấu,v/d
giảiBT
H/S biết
giảiBT + 2 số
Z dấu.
cùng dấu.
T/số,đèn chiếu
Ôn q/tắc lấy
g/trị tuyệt đối.
47
Tính chất
của phép
cộng các số
nguyên-LT
Nắm 4 t/c cơ bản:
g/h,k/hợp,+0,+
số đối.
Kĩ năng v/dụng t/c
vào giải BT.
H/Sgiảinhan
h, c/xácvà
hợp lí.
H/St/hànhcộn
g 2 sốZ
dấu,v/ dụng
giải BT.
H/S biết
giảiBT cộng 2
số Z dấu.
T/số,đèn chiếu
Ôn q/tắc lấy
g/trị tuyệt đối.
17
48
T/chất của
phép cộng
các số Z-
Luyện tập
H/S v/dụng t/c phép
cộng số nguyên để
tính.
Rèn kĩ năng tìm số
đối,tìm giá trị
tuyệt đối.Rèn sự
sáng tạo.
V/ dụng t/c+
số nguyên
vào thực tế.
H/S t/hành
giải các BT
nhanh,
c/xác,tính
đúng
H/S có sự sáng
tạo khi giải BT
và trong
đ/sống
C/hỏi,BT,Bản
g
phụ.h/sC/bịgiấ
y trong bút .
Giáo viên : Nguyễn Mỵ Trung học cơ sở Đình Tổ Thuận Thành Bắc Ninh
11
Kế hoạch môn Toán lớp 6 Năm học 2007 2008
49
Phép trừ
haisố Z-
Luyện tập
H/S cần nắm đợc
quy tắc trừ trong Z
K.năng tính
hiệucủa 2 hay
nhiều số Z.
B/đầulàmque
n với trừ 2 số
Z
H/S t/hành
làm tính trừ 2
sốZ
Dđoánc/sở,qlu
ật t/đổi
củatoánhọc
Bảng phụ,quy
tắc,công
thức
17
50
Luyện tập
Củng cố quy tắc trừ 2
số nguyên,quy tắc
cộng các số nguyên.
Rèn k/năngtrừ sốZ,
biến - thành +,tìm
số cha biết của
tổng.
HS hiểu tổng
đại số,biết
biến trừ
thành+.biết
v/dụng
HS t/hành giải
BT và sử dụng
máy tính bỏ túi.
HS v/dụng giải
BT nhanh chính
xác.
Bảng phụ:Qtắc
trừ,máy tính,
d/cụ h/tập
51
Quy tắc dấu
ngoặc
HS cần nắm đợc
Q.Tắc dấu
ngoặc.K/niệm tổng
đại số
Vận dụng Q.Tắc bỏ
dấu ngoặc,đa các số
vào trong dấu ngoặc.
HS thích tính
tổng đại số
nhanh,chính
xác.
TH làm các bài
tập57,58,59,60
.
s/dụng máy
tính.
HS đa vào trong
ngoặc,bỏ dấu
ngoặc, tính+ĐS.
B/phụ,đènchiếut
hớc,máy tính

52
Luyện tập
C/cố Q.tắcdấu ngoặc
bỏ dấu ngoặc,đa vào
trong ngoặc,k.niệm
tổng Đsố.
Rèn kĩ năng bỏ
ngoặc, đa vào trong
ngoặc. tính tổng
ĐSố.
HS
thíchv/dụngvào
tính toán p/hợp
nhanh
c/xác,c/thận.
TH làm
cácB.tập
89;90;91;92;93
.
s/dụng máy
tính.
HS đa vào trong
ngoặc,bỏ dấu
ngoặc, tính+ĐS.
B/phụ,đènchiếut
hớc,máy tính

18
53
54
Ôn tập kì 1
C.cố,hệ thống
hoák.thức kì 1,cách
giải các dạng bài tập.
K.năng giải toán
p.hợp
tìm số cha biết,tìm
ƯCLN,BCNN
HSv/dụngk.th
ứctính
p/hợpnhanhc/
xác và cẩn
thận hơn.
HS tiếpthu
những nhận xét
góp ý
saisótkhilàm
bài.
HS v/dụng giải
các bài tập ôn t-
ơng tự
HS làm bài tập
và câu hỏi ôn
cuối kì 1.
55
56
Kiểm tra học
kì I
K.Tra đánh giá
Q.Trình HS tiếp thu
k.thức h.kì1
Kĩ năng làm các
dạng bài, lí luận giải
toán.
HSv/dụngk.thứ
ctính p/hợp
nhanh c/xác.
HS làm bài theo
đề chung(tr.79)
HS v/dụng giải
các bài tập ôn
Đề thi,Giấy bút
và đồ dùng HT.
18b
57
58
Trả bài K.Tra
học kì 1
Cần giúp HS thấy đợc
những sai sót trong
khi làm bài thi, bài
k.tra.
GV nhận xét chi tiết
các tình huống HS
làm đúng, làm sai .
HS tiếp thu
những sai sót
mắc phải rút
k.n
0
lần sau.
HS v/dụng vào
giải các bài tập
ôn.
HS rút
k.nghiệm ,hạn
chế sai lầm mắc
phải .
Nhận xét giảng
giải theo đề thi
kì1.
19
59
Quy tắc
chuyển vế -
HS hiểu và nắm đợc
Q.tắc chuyển vế.Biết
chuyển vế các số
HS nắm đợc kĩ năng
chuyên vế các số
hạng
HS có
tínhcẩnthận,
chính xác khi
HS v/dụng giải
bài tập trang 87.
Tìm các bài tập
tơng tự để giải .
Bảng phụ,th-
ớc ,phiếu HT.HS
cbị đồ dùng HT
Giáo viên : Nguyễn Mỵ Trung học cơ sở Đình Tổ Thuận Thành Bắc Ninh
12
Kế hoạch môn Toán lớp 6 Năm học 2007 2008
Luyện tập
hạng. và đổi dấu. giải bài tập .
60
Nhân hai số
nguyên khác
dấu
Cần nắm cách nhân 2
số nguyên thay phép
cộng các số giống
nhau.
Kĩ năng nhân các số
nguyên khác
dấu.Tìm tích đúng
của các số.
HS v/dụng
vào giải BT
nhanh, chính
xác , ham mê
KH.
HS v/dụng giải
bài tập 74,75,76,
77
Tìm các bài tập
tơng tự trong
SBTđể giải .
Bảng phụ,th-
ớc ,phiếu HT.HS
cbị đồ dùng HT
61
Nhân hai số
nguyên cùng
dấu
HS cần nắm cách
nhân 2 số nguyên
cùng dấu,
đặc biệt là tích các
sốZ
-
Kĩ năng nhân các số
nguyên. Kĩ năng xét
dấu của tích.
HS h/ thích
v/dụng vào
giải các BT
nhanh, chính
xác.
HS v/dụng q/tắc
x.2 số cùng dấu
để làm bài tập.
HS v/dụng giải
các bài 78;79;80
81;82;83;84
Bảng phụ,th-
ớc ,phiếu HT.HS
cbị đồ dùng HT
20
62
Luyện tập
Củng cố các Q.Tắc
nhân 2 só nguyên
cùng dấu, khác dấu.
Rèn kĩ năng tìm tích
các số nguyên.Kĩ
năng sử dụng máy
tính.
HSs/dụngm/tí
nhđể
giảiBTnhanh,
c/xáctăng tính
c/thận.
HS v/dụng giải
BT 85;86;87;88;
89
HS tìm các bài
tâp trong sách
bài tập để làm.
Bảng phụ,thớc
máy tính bỏ túi
cbị đ/dùng h/t
63
Tính chất của
phép nhân
Hiẻu các t/chất
củaphép nhân.Nắm
đợc cách tìm dấu của
tích các sốZ
Vận dụng k/thức tìm
tích các số
nguyên.Kĩ năng xét
dấu của tích.
HS v/dụng
thành
thạo,nhanh,c/
xác.
V/dụng
cáct/chất làm
bài 90;91;92
93
HS ham mê giải
các BT,vận dụng
t/thạo các t/c.
B/phụ,thớcđèn
chiếu,máy tính
cbị đ/dùng h/t
64
Luyện tập
Củng cố các tính chất
của phép nhân các số
Z. Cách xét dấu của
tích.
K/NV/dụng t/chất
tìm tích các số
nguyên.Kĩ năng xét
dấu của tích.
HS v/dụng
thành thạo
các t/chất,
nhanh,c/xác.
V/dụng
cáct/chất làm
bài 91;92;93
94SGKvà134;
HS v/dụng thành
thạo q/tắc,t/chất
để giải BT.
B/phụ,thớcđèn
chiếu,máy tính
cbị đ/dùng h/t
21
65
Bội và ớc của
một số nguyên
HS cần nắm K.niệm
bội và ớc.Củng cố d/
hiệu chia hết của 1số.
Tìm bội và ớc của 1
số. V/dụng các
d/hiệu chia hết tìm
bội ,ớc.
HS v/dụng
d/hiệu chia
hết tìm bội và
ớc
nhanh,c/xác.
HS v/dụng giải
BT
101;102;103;
104;105;106
HS v/dụng vào
đ/sống tính toán
nhanh,c/xác
B/phụ,đènchiếu
máy tínhđ/dùng
h/tvàp/tiện khác
66
67
Ôn tập chơng
2
C/cố,h/thống hoá
k.thức cách tìm trị
tuyệt đối,
cộng,trừ,nhân các số
Z .
Kĩ năng làm các
dạngBT +,-,x;: các
số Z.Kĩ năng xét dấu
của tích.
HS v/dụng
q/tắc, t/ chất
giải toánp/hợp
trongZnhanh,c/
xác
HS trả lời câu
hỏi làm các BT
ôn từ 110 120.
Giúp HS biết
cáchgiảiBTthông
thạo .
GV:C/hỏi vàBT
HShọc theo câu
hỏi và làm BT.
Giáo viên : Nguyễn Mỵ Trung học cơ sở Đình Tổ Thuận Thành Bắc Ninh
13
Kế hoạch môn Toán lớp 6 Năm học 2007 2008
22
68
Kiểm tra
( 1 tiết)
K.tra v/dụngk/thức
q/tắc t/cvào giải toán:
+,-,xsốZ
K.Tra k/ngiải toán
xét dấu,tìm số cha
biết.
HS l/bài
c/thận, c/ xác
n/túc,hiệu
quả.
HS v/dụng vào
giải các bài
k.tra.
HS v/dụng k.thức
vào đ/sống.
Giải các bài
trong đề k.tra.
69
Mở rộng khái
niệm phân số
HS nắm đợc k/niệm
p/số.Nắm đợc cách
đọc viết PS.
Kĩ năng đọc viết PS.
Lấy đợc ví đụ.
HS ham thích
tìm hiểu và
lấyVDtrong
đời sống t/tế.
HS t/hành làm
cácphép chia có
d và làmBT1 5
HS gắn việc chia
có d để minh hoạ
bằng PS.
B/phụ,đènchiếu
máy tínhđ/dùng
h/tvàp/tiện khác
70
Phân số bằng
nhau
HS nắm k/niệm 2 PS
= và nhận biết 2PS
=. không = .
HS tìm đợc các cặp
PS bằng nhau. Lập
đợc các cặp PS bằng
nhau.
HS tìm các
PS= và lập các
cặp PS= .
nhanh,chính
xác.
HS tìm các PS
bằng nhau, làm
BT6 10.
HS so sánh các
PS=,so sánh các
phần vật chất =.
B/phụ,đènchiếu
máy tínhđ/dùng
h/tvàp/tiện khác
23
71
Tính chất cơ
bản của phân
số
HS n/vững các
t/chấtcơ bản của
PS,viết đợcPS mẫu -
thành PS mẫu+.
Kĩ năng vận dụngt/c
vào giải BT.X/định
các PS = và lập các
PS =.
HS x/định và
lập các PS
bằng nhau
nhanh c/xác.
HS t/hành
giảiBT
11 14.Tìm ,so
sánh các PS=.
HS vận dụng t/c
để làm BT.
B/phụ, máytính
đ/dùng h/t và
p/tiện khác
72
Rút gọn phân
số
HS hiểu KN rút gọn
PS.
KN p/s tối giản và
biết cách rút gọn PS.
Kĩ năng rút gọn PS
và đa Ps về dạng tối
giản.
HS có ý thức
viếtPS ở dạng
tối giản, đa và
dạng tối giản.
Vận dụng làm
BT từ 15 27.
HS giải nhanh,
c/xác các BT.
B/phụ, máytính
đ/dùng h/t và
p/tiện khác
73
Luyện tập
Củng cố k/thức về rút
gọn PS.Và cách đa PS
và dạng tối giản.
Rèn kĩ năng rút
gọnvà
tối giản PS.
HS có ý thức
viếtPS ở dạng
tối giản, đa và
dạng tối giản.
V/dụng làm BT
từ 15 27và các
bài 25 40-SBT
HS giải nhanh,
c/xác các BT.
B/phụ, máytính
đ/dùng h/t và
p/tiện khác
24
74
Luyện tập
Củng cố k/thức về rút
gọn PS.Và cách đa PS
và dạng tối giản.
Rèn kĩ năng rút
gọnvà
tối giản PS.
HS có ý thức
viếtPS ở dạng
tối giản, đa và
dạng tối giản.
V/dụng làm BT
từ 25 40 SBT.
HS giải nhanh,
c/xác các BT.
B/phụ, máytính
đ/dùng h/t và
p/tiện khác
75
Quy đồng
mẫu nhiều
phân số
HS hiểu k/niệm quy
đồng mẫu số,nắm các
bớc quy đồng mẫu
số.
HS có kĩ năng quy
đồng mẫu số của 2
hay nhiều PS.
HS có ý thức
làm việc theo
quytrình,
K/học.
HS v/dụng làm
các BT từ
41 44
BT trong SBT.
HS giải nhanh,
c/xác làm có trật
tự các khâubớc.
B/phụ,máy tính,
phiếu H/tập và
các p/tiện khác.
76
Luyện tập
Củng cố k/thức Rèn kĩ năngQ.đồng HS yêu thích HS v/dụng làm HS giải nhanh, B/phụ,máy tính,
Giáo viên : Nguyễn Mỵ Trung học cơ sở Đình Tổ Thuận Thành Bắc Ninh
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét