PT phản ứng:
trước PƯ 1,5 (mol) 0,75(mol)
phản ứng 0,75(mol) 0,75(mol) 0.75(mol)
sau PƯ 0.75(mol) 0(mol) 0.75(mol)
Thực tế
==> H%=(41,25:66)x100=62,5(%) ==> Đáp án A
Bài giải 2
Vì tỉ số mol của phản ứng là 1:1 mà nên rõ ràng bị hết tức
mà thực tế
vậy
Bài 14D Đáp án/ Giải thíchchất béo (lipit) là este của grixerin với các axit béo.Trong phân tử lipit,gốc rượu phải là
grixerin,gốc axit béo có thể khác nhau.Do vậy, khi một chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerin và hỗn hợp muối
của các axit béo
Bài 15C Đáp án/ Giải thích
có 2 đồng phân : ,
có 4 đồng phân : , ,
,
có 8 đồng phân .
có 17 đồng phân . Đáp án C
Bài giải 2Amin có 4 đồng phân là :
1. Amin bậc 1 mạch không phân nhánh :
2. Amin bậc 1 mạch phân nhánh :
3. Amin bậc hai :
4. Amin bậc 3 : Vậy chọn đáp án C.
Bài 16A Đáp án/ Giải thích Gọi công thức phân tử của X là Phương
trình phản ứng đốt cháy X và Y:
(1)
(2)
Theo (1):
Công thức phân tử của X:
Theo (2): Vậy công thức phân tử của Y:
Bài 17A: ; Bài 18D Đáp án/ Giải thíchĐặt công thức của ancol no mạch hở là
Phản ứng
Đáp án D
Bài giải 2Giả sử công thức X có dạng
5
0,05 5,6/32 6,6/44
1 n (n+1)
n=3 nên công thức X có dạng tổng quát là
Với
Ta có
Áp dụng bảo toàn khối lượng O ta có
Vậy từ (1)=>Công thức tổng quát Chọn D
Bài 19 B ; Bài 20A Đáp án/ Giải thích A đúng.
Cách 1: X là đồng đẳng của axit aminoaxetic nên có công thức , phương trình phản ứng đốt cháy X:
Theo đề bài ta có:
CTPT của X:
CTCT của X:
Cách 2 Phương trình phản ứng đốt cháy X:
Theo đề bài ta có: Công thức phân tử của X:
Bài 21C Đáp án/ Giải thích Số ete tối đa thu được khi đun nóng n rượu đơn chức với axit sunfuric đậm đặc tại là
Áp dụng số với n=10 ta có số ete tối đa thu được là .Chọn đáp án C.
Bài 22C ; Bài 23B Đáp án/ Giải thích Chọn B.
Từ mạch xenlulozơ ta có:
162n đvC =
mắt xích.
Bài 24C Đáp án/ Giải thích ;
Đặt công thức trung bình của ancol là
Theo phương trình n ancol = 1,1-0,8 = 0,3 mol
suy ra
Vậy Đáp án C
Bài 25C Đáp án/ Giải thích
Ta có tỉ lệ khi n nhỏ nhất là bằng 1 thì:
Khi n lớn nhất là bằng thì . Vậy .
6
Bài 26D; Bài 27D Đáp án/ Giải thích
Theo phương trình : 162 gam (1 mol) xenlulozo sản xuất ra 180 gam Glucozo, từ 180 gam này điều chế ra tiếp 92 gam ancol
etylic. Mà hiệu suất toàn bộ quá trình là 70% nên sản phẩm thu được là 92*70 = 64,4 gam ancol etylic
Như vậy X tấn xenlulozo sản xuât ra 1 tấn ancol etylic
(tấn)Vậy khối lượng mùn cưa cần dùng là: 2,5155* 2 = 5,031 tấn = 5031 kg Đáp án D
Bài giải 2 Ta có sơ đồ sau:
tấn 162n > 92n
tấn x > 1
nên khối lượng xenlulozơ cần dùng trên lí thuyết là: (tấn)
Khối lượng mùn cưa cần dùng là:
(tấn) Vậy đáp án là D
Bài giải 3dùng xenluzơ để SX ancol etilic ta có các ptpứ sau:
n + n = n
= 2 + 2
số mol alcol là = 10^6/(12*2+5+17) 21739 mol
số mol theo thực tế là 21739/2=10869.6 mol
số mol theo lý thuyết là 10869.6*100/70=15528 mol
khối lượng xenluzơ cần dùng là =15528 *(12*6+10+16*5)=2515528 g
khối lượng mùn cưa là =2515528*100/50=5031056g 5031 kg. Suy ra chọn câu D
Bài 28C Đáp án/ Giải thích Khi thủy phân saccarozơ và mantozơ cho glucôzơ, còn tinh bột lên men cho glucôzơ, do đó chỉ
lên men glucôzơ mới tạo ra rượu :
Bài 29B Đáp án/ Giải thích Đặt c = 100g . Khi đó = 1 mol
= 1 mol
Ta nhận thấy: < X là rượu no có công thức
1 1,5
Ta có:
n=2
= 14n + 16x + 2 = 30+ 16 x (đvC) (*)
Mặt khác, ta nhận thấy: - = = 1,5 – 1 = 0,5 mol
(đvC) (**)
Từ (*) & (**)
Vậy công thức phân tử của X là ứng với công thức của etylenglicol Đáp án B
Bài 30A Đáp án/ Giải thíchDo tỉ lệ tỉ lệ số nguyên tử C : số nguyên tử H là 3:8 như vậy đáp án
A phù hợp nhất
Bài 31D ; Bài 32A Đáp án/ Giải thích Đầu tiên cho quỳ tím :mẫu nào làm quỳ tím hóa đỏ là axit fomic(HCOOH).Không
hiện tượng là phenol và rượu etylic
sau đó cho NaOH vào thì chỉ có phenol phản ứng,còn rượu etylic thì không
Đầu tiên cho quỳ tím :mẫu nào làm quỳ tím hóa đỏ là axit fomic(HCOOH).Không hiện tượng là phenol và rượu etylic, sau
đó cho NaOH vào thì chỉ có phenol phản ứng,còn rượu etylic thì không
7
Bài giải 2 Cho quỳ tím chỉ có và ancol etylic không bị đổi màu
Còn lại thì axit fomic(HCOOH) làm đổi màu quỳ tím => Nhận biết được axit fomic
Cho dung dịch NaOH vào 2 lọ còn lại
Chỉ có phenol phản ứng theo pt:
=> Nhật biết được lọ chứa phenol.
Còn rượu không phản ứng vì: Nhóm đẩy e làm tăng độ liên kết -OH tức là H bị giảm độ linh động nên không thể
hiện tính axit. Chọn đáp án A
Bài 33B ; Bài 34D Đáp án/ Giải thích Vì tỉ khối của so với nhỏ hơn 1.
Nên với điều kiện đề bài cho sẽ có phản ứng tách nước từ 1 phân tử rượu.
Gọi là khối lượng phân tử ancol.
Ứng với ancol Chọn đáp án D
Bài 35 B Đáp án/ Giải thích
x x x
lượng CuO giảm bằng lượng O mất đi 16x=8=>x=0,05 mol
=> khối lượng anhdehit tạo thành là 0,5.44=22gchọn B
Bài 36 B Đáp án/ Giải thích = 0,375.; = 0,5625.; = 0,0625.
Amin đơn chức công thức:
Pư cháy : + (x + ) x + +
Số mol:
= x = 3 ;
= y = 9.
Vậy công thức của amin đó là
Bài giải 2 nCO2 = 0.375 (mol) ;nH2O=0.5625(mol)
ta có phương trình: CnH2n+3N + 2n O2 => n CO2 + ( 2n+3)/2 H2 + 1/2 N2
ta có: = 1.5
=> n = 3. Mà công thức tổng quát của amin là: CnH2n+3N nên X : C3H9N
Bài 37A Đáp án/ Giải thích ptpu :
100 lít vang 10 đỏ > 10 lit nguyên chất = 10000ml -> m chat tan = 10000x0,8 =8000g
> so mol vang nguyên chất = 8000/(12x2+5+16+1)=173,91 mol > số mol glucozo :(173,91*100)/(2*95)=91,53 mol >
khối lượng gulcozo : 91,53(12*6+12+16*6)=16475,9 g
Bài 38B Đáp án/ Giải thích
Theo định luật bảo toàn khối lượng :
Vậy thể tích HCl là : Chọn đáp án B
Bài 39E ; Bài 40A Đáp án/ Giải thíchCâu a đúng vì aminoaxit no ko phản ứng với dung dịch thuốc tím và brom.Do có
nhóm -COOH nên phản ứng được với NaOH tạo muối,với C2H5OH tạo este.Nhóm -NH2 phản ứng với HCl,C2H5COOH
tạo các muối
Bài giải 2Gọi ctpt của aminoaxit đó là , nó có thể tác dụng:
8
Vậy đáp án là A
Bài 41E ; Bài 42B ; Bài 43B Đáp án/ Giải thíchCác đòng phân của tác dụng được với
CuO thì phải thỏa mản điều kiện sau:là ancol bậc 1 hoặc bậc 2
=> Các đồng phân của tác dụng được với CuO là:
=>Có 3 đồng phân Vậy câu B đúng
Bài 44A Đáp án/ Giải thíchKhi ăn cơm nếu nhai kỹ, trong miệng có các enzim giúp thủy phân tinh bột chín cho ra đường
glucozo nên có vị ngọt.
Nhỏ dung dịch iôt lên miếng chuối xanh sẽ thấy dung dịch xuất hiện màu xanh vì : trong chuối xanh có chứa hàm lượng lớn
tinh bột, mà Iod là chất chỉ thị màu của tinh bột.
Nước ép chuối chín có chứa glucozo nên cho phản ứng tráng bạc.Vậy chọn đáp án A
Bài 45D Đáp án/ Giải thích
;
;
;
;
VẬY CÓ 9 ĐỒNG PHâN.CHỌN D
Bài 46C Đáp án/ Giải thíchĐặt công thức của rượu cần tìm là
khí = 0,1 mol. Phương trình phản ứng:
0,1 ß 0,1 (mol)
rượu = 14n + 18 = = 46 (đvC) n= 2
Công thức của rượu cần tìm là Đáp án C
Bài 47B Đáp án/ Giải thích Y trùng hợp tạo ra Polime nên trong phân tử có liên kết
X đề hiđrat hoá tạo ra Y nên trong X có chứa nhóm -OH .
Trong các đáp án đã cho ,chỉ có là thoả mãn. Vậy đáp án B là đúng.
Bài 48A áp án/ Giải thích Gọi công thức của 2 rượu là: và
Vì hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau nên các phương trình phản ứng tạo ete:
Gọi là số mol của ete tạo ra của 1 phản ứng.
Theo 3 phương trình phản ứng trên ta có:
Vì là 2 gốc hidrocacbon, nên tổng số nguyên tử cacbon trong 2 gốc phải nhỏ hơn 4.
Tức là 1 gốc có 1 nguyên tử Cacbon và 1 gốc có 2 nguyên tử Cacbon. đáp án A.
Bài 49B Đáp án/ Giải thích
Bài 50D áp án/ Giải thích
Đốt cháy rượu A có nên A là rượu no có CTPT
9
số nguyên tử C trong A =
số nguyên tử H trong A =
vậy A có dạng
A có CTPT là Chọn D
Rîu phª nol amin 2
10
Bài 1 X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn
toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và
6,6 gam CO
2
. Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)
A. B.
C. D.
Bài 2Khi đun nógn hỗn hợp ancol etylic và ancol
isopropylic với đặc ở nhiệt độ thích hợp, người
ta có thể thu được tối đa:
A. 1 ete B. 2 ete C. 3 ete D. 4 ete
Bài 3Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công
thức phân tử ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Bài 4Đun nhẹ etanol, cho bốc hơi và đặt một dây Pt nóng
đỏ trong hỗn hợp ( hơi etanol + không khí ). Khi phản
ứng xảy ra, dây Pt tiếp tục nóng đỏ và ta thu được sản
phẩm hữu cơ A là :
A. B.
C. D. A và B
Bài 5 Một hợp chất thơm có công thức phân tử là
Số đồng phân của hợp chất thơm này là:
A. 4 B. 6 C. 5 D. 7
Bài 6Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 đem đun nóng với đặc ở thu
được khí X. Đốt cháy hoàn toàn khí X này thu được 13,5g
- Phần 2 đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được Y lít khí
(đktc). Y có giá trị là bao nhiêu (trong các số cho
dưới đây)?
A. 16,8 lít B. 15,8 lít
C. 14,8 lít D. 17,8 lít
Bài 7Công thức tổng quát của ancol không no đơn chức
mạch hở là ?
A. B.
C. D. Cả A,C đúng
Bài 8 Đốt cháy hoàn toàn 7,4g 1 rượu A thì chỉ thu được
8,96lít (đo ở 27,3 , 1,1atm) và 9g . Tiến
hành loại nước của A, ta thu được hỗn hợp 2 anken. Công
thức phân tử cảu A là?
A. B.
C. D.
Bài 9Đun nóng 2,3-đimetylpentan-2-ol với đặc
ở , sau phản ứng thu được sản phẩm chính là chất
nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Bài 10Rượu etylic được tạo ra khi:
A. Thủy phân saccarozơ B. Thủy phân đường
mantozơ
C. Lên men glucozơ D. Lên men tinh bột
Bài 11Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml
dung dịch 1M. Giá trị của V là ( Cho
)
A.40ml B.20ml C.30ml D.10ml
Bài 12Điều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng:
A. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn luôn là
số chẵn.
B. Amin luôn luôn phản ứng với .
C. Mọi amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử
H trong phân tử.
D. B, C đúng.
Bài 13Cho ancol , bậc của
ancol là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Bài 14Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol A và B
cùng dãy đồng đẳng với ancol etylic thu được 35,2g
và 19,8g Khối lượng m là giá trị nào sau
đây:
A. 18,6g B. 17,6g
C. 16,6g D. 19,6g
Bài 15Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối
lượng glucozơ sẽ thu được bao nhiêu (trong các số cho
dưới đây), biết hiệu suất phản ứng là 70%?
A. 160,5kg B. 150,64kg
C. 155,55kg D. 165,6kg
Bài 16Khi cho một chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu
được glixerol và:
A. Một muối cùa axit béo. B. Hai muối của
axit béo.
C. Ba muối của axit béo D. Một hỗn hợp
muối của axit béo
Bài 17Có 2 amin bậc nhất: A là đồng đẳng của anilin và
B là đồng đẳng của metylamin. Đốt cháy hoàn toàn 3,21
gam A thu được (đktc) và đốt cháy hoàn
toàn B cho hỗn hợp khí, trong đó tỉ lệ về thể tích
. Công thức phân tử của A và B
lần lượt là
11
A.
B.
C.
D. A và B đều đúng
Bài 18Cho sơ đồ
Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:
A.
B.
C.
D.
Bài 19Rượu etylic được tạo ra khi :
A. Thủy phân saccarozơ B. Thủy phân đường
mantozơ
C. Lên men glucôzơ D. Lên men tinh bột
Bài 20X là hợp chất thơm có công thức phân tử
. Số đồng phân của X có phản ứng với Na giải
phóng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Bài 21Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công
thức phân tử tác dụng được với , không tác
dụng với và không làm mất màu dung dịch
brom?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Bài 22Cho 9,2 gam hỗn hợp ancol propylic và ancol đơn
chức B tác dụng với dư, sau phản ứng thu được 2,24
lít hiđro (đktc). B là ancol nào dưới đây?
A. B.
C. D.
Bài 23X là một no chỉ chứa một nhóm
và một -COOH. Cho X tác dụng với
HCl dư, ta thu được muối clohiđrat của X. Công
thức phân tử của X là công thức nào sau đây:
A.
B.
C.
D. Kết quả khác.
Bài 24Êtyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin vì
A. Êtyl amin tan trong nước nhiều hơn
B. Etyl amin phân cực mạnh hơn anilin
C. Nhóm etyl có số nguyên tử C ít hơn nhóm phenyl
D. Nhóm etyl đẩy điện tử làm tăng mật độ điện tích
trên N
Bài 25Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử
C
4
H
10
O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả
đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
B.
C.
D.
Bài 26Chiều giảm dần độ linh động của nguyên tử H (từ
trái qua phải) trong nhóm –OH của 3 hợp chất
là
A.
B.
C. D.
Bài 27Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên
liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol
etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Để sản
xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là
A. 500 kg B. 5051 kg
C. 6000 kg D. 5031 kg
Bài 28Cho chất hữu cơ X có CTPT: . Biết X
tác dụng với theo tỉ lệ mol 1:2 . X có số đồng
phân cấu tạo là :
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Bài 29Amin có tất cả bao nhiêu đồng phân
amin?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Bài 30Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức
đồng đẳng liên tiếp, thu được
. Hai amin có công thức
phân tử là:
A. và
B. và
C. và
D. và
12
Bài 31Đem glucozơ lên men điều chế rượu etylic (khối
lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml), hiệu
suất phản ứng lên men rượu etylic là 75%. Để thu được
80 lít rượu vang 12
0
thì khối lượng glucozơ cần dùng là:
A. 24,3 (kg) B. 20(kg)
C. 21,5(kg) D. 25,2(kg)
Bài 32Ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu
A,B thuộc cùng dãy đồng đẳng được 6,72lít và
7,62 gam . Mặt khác m gam hỗn hợp X tác dụng
hết với Na thu được 2,8lít khí . Biết tỉ khối của A và
B so với đều nhỏ hơn 46. A và B theo thứ tự dưới đây
là:
A. và
B. và
C. và
D. A,B đúng
Bài 33Cho p.ứ : + + >
+
Sản phẩm tạo thành mà không tạo ra
vì lí do nào sau đây :
A. Nếu sinh ra thì tác dụng
với tạo thành
B. Tính axit > >
C. Nếu sinh ra sẽ phản ứng với
tạo thành và
D. cả A,B,C
Bài 34Một chất hữu cơ mạch hở M chứa C, H, O và chỉ
chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy một lượng M thu
được số mol gấp đôi số mol còn khi cho M
tác dụng với Na dư cho số mol bằng số mol M phản
ứng. M là hợp chất nào sau đây?
A. B.
C. D.
Bài 35 Polivinylaxetat được điều chế từ phản ứng trùng
hợp:
A.
B.
C.
D.
Bài 36Đun nóng ancol no mạch hở X với hỗn hợp
và đặc (lấy dư) thu được chất hữu cơ Y (chứa
). Biết 12,3 gam Y có thể tích bằng thể tích
của 2,8 gam ở cùng điều kiện. X có công thức cấu tạo
là
A. B.
C.
D.
Bài 37 Hóa chất dùng để phân biệt anilin và phenol là:
A. dung dịch B. Nước cất
C. dung dịch HCl D. Quỳ tím
Bài 38 Tử aminoaxit có công thức có thể
tạo ra bao nhiêu loại hợp chất cao phân tử khác nhau ?
A.3 B.2 C.4 D.Không xác định được.
Bài 39 X là ancol no, đa chức, mạch hở. Khi đốt cháy
hoàn toàn 1 mil X cần 3,5 mol . Vậy công thức của X
là
A. B.
C. D.
Bài 40 Chất X là một aminoaxit mà phân tử không chứa
nhóm chức nào khác ngoài các nhóm amino và cacboxyl.
100ml dung dịch 0,02M của chất X có phản ứng vừa hết
với 160ml dung dịch NaOH 0,25M. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng này thì được 3,82g muối khan. Mặt khác X tác
dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1. Công thức phân tử của X là:
A. B.
C. D.
Bài 41Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm
chất dẻo:
A. Poli metyl metacrylat B. Poli acrilonitrin
C. Poli vinyl axetat D. Cả A, B và C
Bài 42Etanol bị tách nước ở (xúc tác
đặc) thu được sản phẩm chính có công thức là
A. B.
C. D.
Bài 43 Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự
sau để phân biệt dung dịch các chất:
, anbumin.
A. Dùng quỳ tím, dùng dd đặc, dùng dd
NaOH.
B. Dùng quỳ tím, dùng
C. Dùng , dùng phenolphtalein, dùng dd
NaOH.
D. Dùng quỳ tím, dùng dd , dùng dd
NaOH.
Bài 44 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh,
được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Muốn điều chế
13
29,7kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit
nitric 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu?
A. 14,39 lít B. 15 lít
C. 14,5 lít D. Kết quả khác
Bài 45 Hoá hơi hoàn toàn 2,48 gam 1 ancol no, mạch hở
X thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,12 gam khí
nitơ (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân
tử của X là
A. B.
C. D.
Bài 46 Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g
glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 95%. Khối lượng
bạc bám trên tấm gương là:
A. 6,156g B. 6,35g
C. 6,25g D. Kết quả khác.
Bài 47 Đồng phân nào sau đây của khi tách
nước sẽ cho 2 anken đồng phân ?
A. Ancol isobutylic B. 2-Metyl propan-2-ol
C. 2-Metyl propan-1-ol D. Butan-2-ol
Bài 48 Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol no đơn chức thu được
2 lít khí và 3 lít hơi nước.Xác định công thức phân tử(biết
các khí đo cùng đk,nhiệt độ, áp suất)
A. B.
C. D. Cả A,C đúng
Bài 49 Oxi hóa rợu bằng đun nóng thu được
andehit, thì rượu đó là rượu bậc:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Bài 50 Đốt cháy hoàn toàn 1 ete đơn chức thu được
và theo tỉ lệ số mol 4 : 3. Ete này có thể
được điều chế từ ancol nào dưới đây bằng 1 phương trình
hoá học?
A. và
B. và
C. và
D. và
®¸p ¸n rîu phª nol amin 2
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét