Sở GD & ĐT Thái Nguyên Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11
Trờng THPT Đồng hỷ Ban : KHTN
Họ tên học sinh :
Lớp :
Đề 002 : Chọn một phơng án trả lời đúng nhất
1. Chu k kinh nguyt ca ngi trung bỡnh l:
A. 28 ngy. B. 35 ngy. C. 21 ngy. D. 31 ngy.
2. Cht kớch thớch sinh trng ca cõy c hỡnh thnh ch yu :
A. C quan gi, chi phi s hỡnh thnh c quan sinh dng.
B. C quan non, chi phi s hỡnh thnh c quan sinh dừng.
C. C quan non, gõy cht tng b phn hay ton cõy.
D. C quan gi, c quan sinh sn, c quan d tr, lm gi hay gõy cht tng b phn hay ton
cõy.
3. cõy cú ht 1 nm pha sinh sn gm cỏc giai on:
A. Ra hoa, to qu, qu chớn.
B. Ny mm mc lỏ sinh trng r thõn lỏ mnh.
C. Ny mm, mc lỏ, ra hoa, to qu.
D. Sinh trng r thõn lỏ mnh, ra hoa, to qu, qu chớn.
4. Cỏc cht iu ho sinh trng bờn trong c th gõy kớch thớch sinh trng ca cõy
A. Auxin, axit abxixic, phờnol. B. Gibờrelin, xitụkinin, axit abxixic.
C. Axit abxixic, phờnol. D. Auxin. Gibờrelin, xitụkinin.
5. Nu ct b tuyn giỏp ca nũng nc thỡ nũng nc s khụng bin thnh ch vỡ:
A. Khụng cú Ecixn kớch thớch bin thỏi.
B. Khụng cú GH kớch thớch bin thỏi.
C. Khụng cú Tiroxin kớch thớch bin thỏi.
D. Khụng cú Juvenin kớch thớch bin thỏi.
6. Hai loi hooc mụn iu ho s to thnh cỏc tớnh trng sinh dc th sinh l:
A. Testotsteron v Juvenin. B. Ecixn v Ostrogen.
C. GH v Ecixown. D. Ostrogen v Testosteron.
7. cõy 2 lỏ mm cú c 2 hỡnh thc sinh trng l:
A. Sinh trng s cp phn thõn non v sinh trng th cp phn trng thnh.
B. Sinh trng s cp, th cp phn thõn non.
C. Sinh trng s cp phn thõn trng thnh v sinh trng th cp phn thõn non.
D. Sinh trng s cp, th cp phn thõn trng thnh.
8. Gia bin thỏi hon ton v bin thỏi khụng hon ton khỏc bit nhau giai on no?
A. Giai on u trựng vi con trng thnh. B. Giai on con trng thnh
C. Giai on con non vi con trng thnh. D. Giai on con non vi u trựng.
9. Cõy ra hoa vo mựa hố l cõy:
A. Trung tớnh. B. Di ngy. C. Ngn ngy. D. Di ngy hoc trung tớnh.
10. Sc t Enzim tn ti hai dng P660 v P730 tỏc ng mnh m lờn s ra hoa l:.
A. Phitụcrom. B. Gibờrelin C. Florigen. D. Antờzin.
11. Thớ d no sau õy cho bit tc sinh trng ca cỏc c quan khỏc nhau trong c th din ra
khụng ging nhau
A. ngi thõn v chõn tay sinh trng nhanh hn u.
B. Sinh trng ti a tui trng thnh ca thch sựng di khang 10 cm, ca trn di khong
10 m.
C. ngi sinh trng nhanh nht khi thai nhi 4 thỏng tui v tui dy thỡ.
D. u trựng lt xỏc 4 n 5 ln, sau mi ln lt xỏc u trựng tng kớch thc tr thnh con
trng thnh.
12. Cõu no sau õy khụng ỳng:
A. Nc l nguyờn liu trao i cht ca cõy.
B. Nc quy nh tớnh cht cõy ngn ngy hay cõy di ngy.
C. Nc l yu t tỏc ng lờn cỏc giai on: ny mm, ra hoa, to qu ca cõy.
D. Nc nh hng n hat ng hng nc ca cõy.
13. S sinh trng c iu ho bi hooc mon:
A. GH v Tiroxin. B. Tiroxin v Juvenin.
C. Ecixown v Juvenin. D. GH v Ecixn.
14. ng vt no sau õy cú s sinh trng v phỏt trin khụng qua bin thỏi.
A. ch, b cỏnh cng, bm, rui, mui.
B. Cỏ Chộp, ch, g, bm, rui.
C. Bm, rui, mui, ng vt cú vỳ, con ngi.
D. Cỏ chộp, g, ng vt cú vỳ, con ngi.
15. Yu t bờn trong nh hng n s sinh trung v phỏt trin ng vt l:
A. Yu t thc n, hooc mụn sinh trng v phỏt trin.
B. Yu t gii tớnh, di truyn v hooc mon sinh trung v phỏt trin.
C. Yu t gii tớnh, hooc mon sinh trung v phỏt trin.
D. Yu t di truyn, gii tớnh v thc n.
16. Mun ngn cn khụng cho tinh trựng xõm nhp vo d con phi:
A. Tht ng dn trng. B. ỏp dng giai on an ton.
C. Dựng bao cao su. D. Ung viờn trỏnh thai.
17. Sinh trng ng vt l:
A. S hỡnh thnh t bo, mụ, c quan mi cú cu to v chc nng khỏc hn c.
B. S bin i theo thi gian v hỡnh thaớ v sinh lý t hp t n c th trng thnh.
C. S gia tng kớch thc v hỡnh thnh t bo, c quan mi cú cu to v chc nng khỏc hn c.
D. S tng kớch thc, khi lng ca cựng 1 t bo, mụ, c quan, c th.
18. Con non cú cỏc c im hỡnh thỏi, cu to v sinh lớ, gn ging vi con trng thnh, khụng tri
qua giai on lt xỏc. õy l sinh trung v phỏt trin:
A. Khụng qua bin thỏi. B. Qua bin thỏi hon ton.
C. Qua bin thỏi khụng hon ton. D. Qua bin thỏi.
19. Sinh trng s cp l hỡnh thc sinh trng ca:
A. Tng sinh v lm cho cõy ln v cao lờn.
B. Mụ phõn sinh lm cho cõy ln v cao lờn.
C. Tng sinh v, tng sinh tr lm cho cõy ln lờn v chiu ngang v sng lõu nm.
D. Tng sinh tr lm cho cõy ln v cao lờn.
20. Chu k sinh trng v phỏt trin ca cõy 1 lỏ mm l:
A. 1 nm. B. 6 thỏng. C. 2 nm. D. 2 hay nhiu nm.
21. Thớ d no sau õy khụng phi l yu t mụi trung tỏc ng lờn s sinh trng v phỏt trin ng
vt:
A. Tui trng thnh, g Ri ch nng 1kg-1,5kg trong khi ú g H nng 3-4kg.
B. Cỏ sng trong cỏc vc nc b ụ nhim, nng ụxy ớt s chm ln, khụng sinh sn.
C. Vt nuụi thiu vitamin, nguyờn t vi lng thỡ vt nuụi s b cũi.
D. Cỏ rụ phi ln nhanh 300c, nhng s ngng ln v ngng nu xung quỏ 180c.
22. Hooc mụn no cú tỏc dng c ch s tit ra FSH v LH ca tuyn yờn?
A. FSH v Progesteron. B. LH v Ostrogen.
C. Progesteron v FSH. D. Ostrogen v Progesteron.
23. Florigen l hp cht gm:
A. Gibờrelin (cht gi nh) v Auxin. B. Gibờrelin v Auxin (cht gi nh)
C. Gibờrelin (cht gi nh) v Antờzin. D. Gibờrelin v Antờzin (cht gi nh).
24. Nhng hooc mụn no tỏc ng kớch thớch phỏt trin nang trng v gõy rng trng xy ra trong 14
ngy u ca chu k kinh nguyt ngi:
A. LH v Progesteron. B. Ostrogen, LH v FSH.
C. FSH v Progesteron. D. Ostrogen v Progesteron.
25. Nu nuụi g Ri v g H t n khi lng 1,5 kg thỡ nờn nuụi tip g no, xut chung g no?
A. Nuụi tip g H, xut chung g Ri. B. Xt chung g H v g Ri.
C. Nuụi tip g H v g Ri D. Nuụi tip g Ri, xut chung g H.
26. Theo quang chu kỡ, cõy trung tớnh ra hoa trong iu kin:
A. Chiu sỏng ớt hn 12 gi. B. Chiu sỏng nhiu hn 24 gi.
C. Ngy di v ngy ngn. D. Chiu sỏng nhiu hn 12 gi.
27. Phỏt trin thc vt l:
A. Quỏ trỡnh tng lờn v s lng, khi lng v kớch thc t bo lm cõy ln lờn.
B. Quỏ trỡnh bin i v cht lng cỏc cu trỳc v chỳc nng sinh hoỏ ca t bo lm cõy ra hoa,
kt qu, to ht.
C. Quỏ trỡnh tng lờn v s lng, khi lng v kớch thc t bo lm cõy ra hoa, kt qu, to
ht.
D. Quỏ trỡnh bin i v cht lng cỏc cu trỳc v chc nng sinh hoỏ ca t bo lm cõy thay
i hỡnh thỏi.
28. Thớ d no sau õy l bin phỏp ci thin dõn s:
A. Chn oỏn sm cỏc sai lch trong phỏt trin phụi thai, thai mang bnh di truyn.
B. t vũng trỏnh thai.
C. Dựng thuc dit tinh trựng.
D. Phu thut ỡnh sn.
29. Cỏc cht c hi gõy quỏi thai vỡ:
A. Cht c gõy sai lch quỏ trỡnh sinh trung v phỏt trin ca hp t.
B. Cht c gõy cht trng.
C. Cht c gõy cht tinh trựng.
D. Cht c gõy cht hp t.
30. Mun to ra ging t 40kg thnh ging lai tng khi lng xut chung lờn 100kg thỡ phi:
A. S dng cht kớch thớch sinh trng. B. Thc n nhõn to cú cht dinh dng.
C. Ci to ging di truyn. D. Ci to chung tri
01. ; / = ~ 09. ; / = ~ 17. ; / = ~ 25. ; / = ~
02. ; / = ~ 10. ; / = ~ 18. ; / = ~ 26. ; / = ~
03. ; / = ~ 11. ; / = ~ 19. ; / = ~ 27. ; / = ~
04. ; / = ~ 12. ; / = ~ 20. ; / = ~ 28. ; / = ~
05. ; / = ~ 13. ; / = ~ 21. ; / = ~ 29. ; / = ~
06. ; / = ~ 14. ; / = ~ 22. ; / = ~ 30. ; / = ~
07. ; / = ~ 15. ; / = ~ 23. ; / = ~
08. ; / = ~ 16. ; / = ~ 24. ; / = ~
Sở GD & ĐT Thái Nguyên Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11
Trờng THPT Đồng hỷ Ban : KHTN
Họ tên học sinh :
Lớp :
Đề 003 : Chọn một phơng án trả lời đúng nhất
1. Cỏc cht iu ho sinh trng bờn trong c th gõy kớch thớch sinh trng ca cõy
A. Auxin. Gibờrelin, xitụkinin. B. Gibờrelin, xitụkinin, axit abxixic.
C. Auxin, axit abxixic, phờnol. D. Axit abxixic, phờnol.
2. Nhng hooc mụn no tỏc ng kớch thớch phỏt trin nang trng v gõy rng trng xy ra trong 14
ngy u ca chu k kinh nguyt ngi:
A. Ostrogen v Progesteron. B. LH v Progesteron.
C. FSH v Progesteron. D. Ostrogen, LH v FSH.
3. Sinh trng s cp l hỡnh thc sinh trng ca:
A. Tng sinh tr lm cho cõy ln v cao lờn.
B. Tng sinh v, tng sinh tr lm cho cõy ln lờn v chiu ngang v sng lõu nm.
C. Tng sinh v lm cho cõy ln v cao lờn.
D. Mụ phõn sinh lm cho cõy ln v cao lờn.
4. ng vt no sau õy cú s sinh trng v phỏt trin khụng qua bin thỏi.
A. Cỏ Chộp, ch, g, bm, rui. B. ch, b cỏnh cng, bm, rui, mui.
C. Bm, rui, mui, ng vt cú vỳ, con ngi.
D. Cỏ chộp, g, ng vt cú vỳ, con ngi.
5. Thớ d no sau õy l bin phỏp ci thin dõn s:
A. Chn oỏn sm cỏc sai lch trong phỏt trin phụi thai, thai mang bnh di truyn.
B. Phu thut ỡnh sn. C. Dựng thuc dit tinh trựng.D. t vũng trỏnh thai.
6. Florigen l hp cht gm:
A. Gibờrelin v Antờzin (cht gi nh). B. Gibờrelin v Auxin (cht gi nh)
C. Gibờrelin (cht gi nh) v Auxin. D. Gibờrelin (cht gi nh) v Antờzin.
7. Gia bin thỏi hon ton v bin thỏi khụng hon ton khỏc bit nhau giai on no?
A. Giai on con trng thnh B. Giai on con non vi con trng thnh.
C. Giai on con non vi u trựng. D. Giai on u trựng vi con trng thnh.
8. Cỏc cht c hi gõy quỏi thai vỡ:
A. Cht c gõy cht hp t. B. Cht c gõy cht trng.
C. Cht c gõy cht tinh trựng.
D. Cht c gõy sai lch quỏ trỡnh sinh trung v phỏt trin ca hp t.
9. Theo quang chu kỡ, cõy trung tớnh ra hoa trong iu kin:
A. Chiu sỏng nhiu hn 12 gi. B. Chiu sỏng ớt hn 12 gi.
C. Chiu sỏng nhiu hn 24 gi. D. Ngy di v ngy ngn.
10. Mun ngn cn khụng cho tinh trựng xõm nhp vo d con phi:
A. ỏp dng giai on an ton. B. Ung viờn trỏnh thai.
C. Dựng bao cao su. D. Tht ng dn trng.
11. Thớ d no sau õy khụng phi l yu t mụi trung tỏc ng lờn s sinh trng v phỏt trin ng
vt:
A. Tui trng thnh, g Ri ch nng 1kg-1,5kg trong khi ú g H nng 3-4kg.
B. Cỏ rụ phi ln nhanh 300c, nhng s ngng ln v ngng nu xung quỏ 180c.
C. Vt nuụi thiu vitamin, nguyờn t vi lng thỡ vt nuụi s b cũi.
D. Cỏ sng trong cỏc vc nc b ụ nhim, nng ụxy ớt s chm ln, khụng sinh sn.
12. cõy 2 lỏ mm cú c 2 hỡnh thc sinh trng l:
A. Sinh trng s cp, th cp phn thõn trng thnh.
B. Sinh trng s cp phn thõn non v sinh trng th cp phn trng thnh.
C. Sinh trng s cp, th cp phn thõn non.
D. Sinh trng s cp phn thõn trng thnh v sinh trng th cp phn thõn non.
13. Cõy ra hoa vo mựa hố l cõy:
A. Di ngy hoc trung tớnh. B. Ngn ngy.
C. Di ngy. D. Trung tớnh.
14. Nu ct b tuyn giỏp ca nũng nc thỡ nũng nc s khụng bin thnh ch vỡ:
A. Khụng cú GH kớch thớch bin thỏi.
B. Khụng cú Ecixn kớch thớch bin thỏi.
C. Khụng cú Tiroxin kớch thớch bin thỏi.
D. Khụng cú Juvenin kớch thớch bin thỏi.
15. Thớ d no sau õy cho bit tc sinh trng ca cỏc c quan khỏc nhau trong c th din ra
khụng ging nhau
A. Sinh trng ti a tui trng thnh ca thch sựng di khang 10 cm, ca trn di khong
10 m.
B. ngi thõn v chõn tay sinh trng nhanh hn u.
C. u trựng lt xỏc 4 n 5 ln, sau mi ln lt xỏc u trựng tng kớch thc tr thnh con
trng thnh.
D. ngi sinh trng nhanh nht khi thai nhi 4 thỏng tui v tui dy thỡ.
16. Cht kớch thớch sinh trng ca cõy c hỡnh thnh ch yu :
A. C quan gi, c quan sinh sn, c quan d tr, lm gi hay gõy cht tng b phn hay ton cõy.
B. C quan non, gõy cht tng b phn hay ton cõy.
C. C quan non, chi phi s hỡnh thnh c quan sinh dừng.
D. C quan gi, chi phi s hỡnh thnh c quan sinh dng.
17. Cõu no sau õy khụng ỳng:
A. Nc quy nh tớnh cht cõy ngn ngy hay cõy di ngy.
B. Nc nh hng n hat ng hng nc ca cõy.
C. Nc l nguyờn liu trao i cht ca cõy.
D. Nc l yu t tỏc ng lờn cỏc giai on: ny mm, ra hoa, to qu ca cõy.
18. Chu k sinh trng v phỏt trin ca cõy 1 lỏ mm l:
A. 6 thỏng. B. 2 hay nhiu nm. C. 1 nm. D. 2 nm.
19. Hooc mụn no cú tỏc dng c ch s tit ra FSH v LH ca tuyn yờn?
A. Ostrogen v Progesteron. B. FSH v Progesteron.
C. Progesteron v FSH. D. LH v Ostrogen.
20. S sinh trng c iu ho bi hooc mon:
A. GH v Ecixn. B. GH v Tiroxin.
C. Tiroxin v Juvenin. D. Ecixon v Juvenin.
21. Hai loi hooc mụn iu ho s to thnh cỏc tớnh trng sinh dc th sinh l:
A. Ecixn v Ostrogen. B. GH v Ecixon.
C. Testotsteron v Juvenin. D. Ostrogen v Testosteron.
22. Sinh trng ng vt l:
A. S hỡnh thnh t bo, mụ, c quan mi cú cu to v chc nng khỏc hn c.
B. S tng kớch thc, khi lng ca cựng 1 t bo, mụ, c quan, c th.
C. S gia tng kớch thc v hỡnh thnh t bo, c quan mi cú cu to v chc nng khỏc hn c.
D. S bin i theo thi gian v hỡnh thaớ v sinh lý t hp t n c th trng thnh.
23. Sc t Enzim tn ti hai dng P660 v P730 tỏc ng mnh m lờn s ra hoa l:.
A. Antờzin. B. Phitụcrom. C. Gibờrelin D. Florigen,
24. Phỏt trin thc vt l:
A. Quỏ trỡnh tng lờn v s lng, khi lng v kớch thc t bo lm cõy ln lờn.
B. Quỏ trỡnh tng lờn v s lng, khi lng v kớch thc t bo lm cõy ra hoa, kt qu, to
ht.
C. Quỏ trỡnh bin i v cht lng cỏc cu trỳc v chỳc nng sinh hoỏ ca t bo lm cõy ra hoa,
kt qu, to ht.
D. Quỏ trỡnh bin i v cht lng cỏc cu trỳc v chc nng sinh hoỏ ca t bo lm cõy thay
i hỡnh thỏi.
25. Chu k kinh nguyt ca ngi trung bỡnh l:
A. 31 ngy. B. 35 ngy. C. 28 ngy. D. 21 ngy.
26. cõy cú ht 1 nm pha sinh sn gm cỏc giai on:
A. Ny mm, mc lỏ, ra hoa, to qu.
B. Sinh trng r thõn lỏ mnh, ra hoa, to qu, qu chớn.
C. Ra hoa, to qu, qu chớn.
D. Ny mm mc lỏ sinh trng r thõn lỏ mnh.
27. Nu nuụi g Ri v g H t n khi lng 1,5 kg thỡ nờn nuụi tip g no, xut chung g no?
A. Xt chung g H v g Ri. B. Nuụi tip g H, xut chung g Ri.
C. Nuụi tip g H v g Ri D. Nuụi tip g Ri, xut chung g H.
28. Mun to ra ging t 40kg thnh ging lai tng khi lng xut chung lờn 100kg thỡ phi:
A. S dng cht kớch thớch sinh trng. B. Ci to chung tri
C. Thc n nhõn to cú cht dinh dng. D. Ci to ging di truyn.
29. Con non cú cỏc c im hỡnh thỏi, cu to v sinh lớ, gn ging vi con trng thnh, khụng tri
qua giai on lt xỏc. õy l sinh trung v phỏt trin:
A. Qua bin thỏi khụng hon ton. B. Khụng qua bin thỏi.
C. Qua bin thỏi. D. Qua bin thỏi hon ton.
30. Yu t bờn trong nh hng n s sinh trung v phỏt trin ng vt l:
A. Yu t di truyn, gii tớnh v thc n.
B. Yu t gii tớnh, di truyn v hooc mon sinh trung v phỏt trin.
C. Yu t thc n, hooc mụn sinh trng v phỏt trin.
D. Yu t gii tớnh, hooc mon sinh trung v phỏt trin.
01. ; / = ~ 09. ; / = ~ 17. ; / = ~ 25. ; / = ~
02. ; / = ~ 10. ; / = ~ 18. ; / = ~ 26. ; / = ~
03. ; / = ~ 11. ; / = ~ 19. ; / = ~ 27. ; / = ~
04. ; / = ~ 12. ; / = ~ 20. ; / = ~ 28. ; / = ~
05. ; / = ~ 13. ; / = ~ 21. ; / = ~ 29. ; / = ~
06. ; / = ~ 14. ; / = ~ 22. ; / = ~ 30. ; / = ~
07. ; / = ~ 15. ; / = ~ 23. ; / = ~
08. ; / = ~ 16. ; / = ~ 24. ; / = ~
Sở GD & ĐT Thái Nguyên Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11
Trờng THPT Đồng hỷ Ban : KHTN
Họ tên học sinh :
Lớp :
Đề 004 : Chọn một phơng án trả lời đúng nhất
1. Nu nuụi g Ri v g H t n khi lng 1,5 kg thỡ nờn nuụi tip g no, xut chung g no?
A. Nuụi tip g Ri, xut chung g H. B. Nuụi tip g H, xut chung g Ri.
C. Xt chung g H v g Ri. D. Nuụi tip g H v g Ri
2. Sinh trng s cp l hỡnh thc sinh trng ca:
A. Tng sinh tr lm cho cõy ln v cao lờn.
B. Tng sinh v, tng sinh tr lm cho cõy ln lờn v chiu ngang v sng lõu nm.
C. Tng sinh v lm cho cõy ln v cao lờn.
D. Mụ phõn sinh lm cho cõy ln v cao lờn.
3. cõy cú ht 1 nm pha sinh sn gm cỏc giai on:
A. Ra hoa, to qu, qu chớn. B. Ny mm mc lỏ sinh trng r thõn lỏ mnh.
C. Ny mm, mc lỏ, ra hoa, to qu.
D. Sinh trng r thõn lỏ mnh, ra hoa, to qu, qu chớn.
4. Cht kớch thớch sinh trng ca cõy c hỡnh thnh ch yu :
A. C quan non, gõy cht tng b phn hay ton cõy.
B. C quan gi, chi phi s hỡnh thnh c quan sinh dng.
C. C quan non, chi phi s hỡnh thnh c quan sinh dừng.
D. C quan gi, c quan sinh sn, c quan d tr, lm gi hay gõy cht tng b phn hay ton
cõy.
5. Chu k kinh nguyt ca ngi trung bỡnh l:
A. 31 ngy. B. 35 ngy. C. 21 ngy. D. 28 ngy.
6. Con non cú cỏc c im hỡnh thỏi, cu to v sinh lớ, gn ging vi con trng thnh, khụng tri qua
giai on lt xỏc. õy l sinh trung v phỏt trin:
A. Qua bin thỏi khụng hon ton. B. Qua bin thỏi.
C. Khụng qua bin thỏi. D. Qua bin thỏi hon ton.
7. Gia bin thỏi hon ton v bin thỏi khụng hon ton khỏc bit nhau giai on no?
A. Giai on con non vi con trng thnh. B. Giai on con non vi u trựng.
C. Giai on con trng thnh D. Giai on u trựng vi con trng thnh.
8. Thớ d no sau õy l bin phỏp ci thin dõn s:
A. Phu thut ỡnh sn.
B. Chn oỏn sm cỏc sai lch trong phỏt trin phụi thai, thai mang bnh di truyn.
C. t vũng trỏnh thai.
D. Dựng thuc dit tinh trựng.
9. Chu k sinh trng v phỏt trin ca cõy 1 lỏ mm l:
A. 1 nm. B. 2 hay nhiu nm. C. 6 thỏng. D. 2 nm.
10. Florigen l hp cht gm:
A. Gibờrelin v Auxin (cht gi nh)
B. Gibờrelin (cht gi nh) v Antờzin.
C. Gibờrelin v Antờzin (cht gi nh).
D. Gibờrelin (cht gi nh) v Auxin.
11. ng vt no sau õy cú s sinh trng v phỏt trin khụng qua bin thỏi.
A. Cỏ Chộp, ch, g, bm, rui.
B. Cỏ chộp, g, ng vt cú vỳ, con ngi.
C. Bm, rui, mui, ng vt cú vỳ, con ngi.
D. ch, b cỏnh cng, bm, rui, mui.
12. Cỏc cht c hi gõy quỏi thai vỡ:
A. Cht c gõy sai lch quỏ trỡnh sinh trung v phỏt trin ca hp t.
B. Cht c gõy cht tinh trựng. C. Cht c gõy cht trng.
D. Cht c gõy cht hp t.
13. Hooc mụn no cú tỏc dng c ch s tit ra FSH v LH ca tuyn yờn?
A. LH v Ostrogen. B. Ostrogen v Progesteron.
C. FSH v Progesteron. D. Progesteron v FSH.
14. Nhng hooc mụn no tỏc ng kớch thớch phỏt trin nang trng v gõy rng trng xy ra trong 14
ngy u ca chu k kinh nguyt ngi:
A. FSH v Progesteron. B. Ostrogen v Progesteron.
C. Ostrogen, LH v FSH. D. LH v Progesteron.
15. Theo quang chu kỡ, cõy trung tớnh ra hoa trong iu kin:
A. Chiu sỏng nhiu hn 24 gi. B. Chiu sỏng ớt hn 12 gi.
C. Ngy di v ngy ngn. D. Chiu sỏng nhiu hn 12 gi.
16. Sinh trng ng vt l:
A. S bin i theo thi gian v hỡnh thaớ v sinh lý t hp t n c th trng thnh.
B. S gia tng kớch thc v hỡnh thnh t bo, c quan mi cú cu to v chc nng khỏc hn c.
C. S tng kớch thc, khi lng ca cựng 1 t bo, mụ, c quan, c th.
D. S hỡnh thnh t bo, mụ, c quan mi cú cu to v chc nng khỏc hn c.
17. S sinh trng c iu ho bi hooc mon:
A. Tiroxin v Juvenin. B. Ecixown v Juvenin.
C. GH v Ecixn. D. GH v Tiroxin.
18. Cỏc cht iu ho sinh trng bờn trong c th gõy kớch thớch sinh trng ca cõy
A. Auxin. Gibờrelin, xitụkinin. B. Axit abxixic, phờnol.
C. Auxin, axit abxixic, phờnol. D. Gibờrelin, xitụkinin, axit abxixic.
19. Hai loi hooc mụn iu ho s to thnh cỏc tớnh trng sinh dc th sinh l:
A. Ecixn v Ostrogen. B. Ostrogen v Testosteron.
C. Testotsteron v Juvenin. D. GH v Ecixown.
20. Cõu no sau õy khụng ỳng:
A. Nc quy nh tớnh cht cõy ngn ngy hay cõy di ngy.
B. Nc nh hng n hat ng hng nc ca cõy.
C. Nc l yu t tỏc ng lờn cỏc giai on: ny mm, ra hoa, to qu ca cõy.
D. Nc l nguyờn liu trao i cht ca cõy.
21. Thớ d no sau õy cho bit tc sinh trng ca cỏc c quan khỏc nhau trong c th din ra
khụng ging nhau
A. ngi sinh trng nhanh nht khi thai nhi 4 thỏng tui v tui dy thỡ.
B. u trựng lt xỏc 4 n 5 ln, sau mi ln lt xỏc u trựng tng kớch thc tr thnh con
trng thnh.
C. ngi thõn v chõn tay sinh trng nhanh hn u.
D. Sinh trng ti a tui trng thnh ca thch sựng di khang 10 cm, ca trn di khong
10 m.
22. Nu ct b tuyn giỏp ca nũng nc thỡ nũng nc s khụng bin thnh ch vỡ:
A. Khụng cú GH kớch thớch bin thỏi.
B. Khụng cú Tiroxin kớch thớch bin thỏi.
C. Khụng cú Juvenin kớch thớch bin thỏi.
D. Khụng cú Ecixn kớch thớch bin thỏi.
23. Mun ngn cn khụng cho tinh trựng xõm nhp vo d con phi:
A. ỏp dng giai on an ton. B. Ung viờn trỏnh thai.
C. Dựng bao cao su. D. Tht ng dn trng.
24. Sc t Enzim tn ti hai dng P660 v P730 tỏc ng mnh m lờn s ra hoa l:.
A. Florigen B. Antờzin. C. Phitụcrom. D. Gibờrelin
25. Mun to ra ging t 40kg thnh ging lai tng khi lng xut chung lờn 100kg thỡ phi:
A. Thc n nhõn to cú cht dinh dng.
B. S dng cht kớch thớch sinh trng.
C. Ci to ging di truyn. D. Ci to chung tri
26. Yu t bờn trong nh hng n s sinh trung v phỏt trin ng vt l:
A. Yu t gii tớnh, di truyn v hooc mon sinh trung v phỏt trin.
B. Yu t gii tớnh, hooc mon sinh trung v phỏt trin.
C. Yu t di truyn, gii tớnh v thc n.
D. Yu t thc n, hooc mụn sinh trng v phỏt trin.
27. Phỏt trin thc vt l:
A. Quỏ trỡnh tng lờn v s lng, khi lng v kớch thc t bo lm cõy ln lờn.
B. Quỏ trỡnh bin i v cht lng cỏc cu trỳc v chc nng sinh hoỏ ca t bo lm cõy thay
i hỡnh thỏi.
C. Quỏ trỡnh bin i v cht lng cỏc cu trỳc v chỳc nng sinh hoỏ ca t bo lm cõy ra hoa,
kt qu, to ht.
D. Quỏ trỡnh tng lờn v s lng, khi lng v kớch thc t bo lm cõy ra hoa, kt qu, to
ht.
28. cõy 2 lỏ mm cú c 2 hỡnh thc sinh trng l:
A. Sinh trng s cp, th cp phn thõn trng thnh.
B. Sinh trng s cp phn thõn trng thnh v sinh trng th cp phn thõn non.
C. Sinh trng s cp phn thõn non v sinh trng th cp phn trng thnh.
D. Sinh trng s cp, th cp phn thõn non.
29. Thớ d no sau õy khụng phi l yu t mụi trung tỏc ng lờn s sinh trng v phỏt trin ng
vt:
A. Cỏ sng trong cỏc vc nc b ụ nhim, nng ụxy ớt s chm ln, khụng sinh sn.
B. Cỏ rụ phi ln nhanh 300c, nhng s ngng ln v ngng nu xung quỏ 180c.
C. Vt nuụi thiu vitamin, nguyờn t vi lng thỡ vt nuụi s b cũi.
D. Tui trng thnh, g Ri ch nng 1kg-1,5kg trong khi ú g H nng 3-4kg.
30. Cõy ra hoa vo mựa hố l cõy:
A. Trung tớnh. B. Ngn ngy. C. Di ngy hoc trung tớnh. D. Di ngy.
01. ; / = ~ 09. ; / = ~ 17. ; / = ~ 25. ; / = ~
02. ; / = ~ 10. ; / = ~ 18. ; / = ~ 26. ; / = ~
03. ; / = ~ 11. ; / = ~ 19. ; / = ~ 27. ; / = ~
04. ; / = ~ 12. ; / = ~ 20. ; / = ~ 28. ; / = ~
05. ; / = ~ 13. ; / = ~ 21. ; / = ~ 29. ; / = ~
06. ; / = ~ 14. ; / = ~ 22. ; / = ~ 30. ; / = ~
07. ; / = ~ 15. ; / = ~ 23. ; / = ~
08. ; / = ~ 16. ; / = ~ 24. ; / = ~
Khi to ỏp ỏn s : 004
01. - / - - 09. ; - - - 17. - - - ~ 25. - - = -
02. - - - ~ 10. - - = - 18. ; - - - 26. ; - - -
03. ; - - - 11. - / - - 19. - / - - 27. - - = -
04. - - = - 12. ; - - - 20. ; - - - 28. - - = -
05. - - - ~ 13. - / - - 21. - - = - 29. - - - ~
06. - - = - 14. - - = - 22. - / - - 30. - - - ~
07. - - - ~ 15. - - = - 23. - - - ~
08. - / - - 16. - - = - 24. - - = -
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét