Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

Bộ giáo án 10 Nâng cao (Vũ Kim Phượng)

Vũ Kim Phợng Giáo án Vật lý 10 nâng cao Trang 5
- Cùng GV làm thí nghiệm kiểm chứng - Cùng HS làm các thí nghiệm kiểm chứng
- Khẳng định kết quả.
Hoạt động 3 ( phút) : Thiết lập phơng trình của chuyển động thẳng đều. Đồ thị vận tốc theo thời gian.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Viết công thức tính vận tốc từ đó suy ra công
thức (2.6)
- Vẽ đồ thị 2.6 cho 2 trờng hợp
- Xác định độ dốc đờng thẳng biểu diễn
- Nêu ý nghĩa của hệ số góc?
- Vẽ đồ thị H 2.9
- Trả lời câu hỏi C6
- Yêu cầu: HS chọn hệ quy chiếu.
- Nêu câu hỏi cho HS tìm đợc công thức và vẽ đợc
các đồ thị
- Nêu câu hỏi C6
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
dùng câu 3,4 (SGK); bài tập 3 (SGK)
- Làm việc cá nhân giải bài tập 7 (SGK).
- Ghi nhận kiến thức: chuyển động thẳng đều, ph-
ơng trình chuyển động và đồ thị tọa độ - thời gian;
vận tốc thời gian.
- Khai thác đợc đồ thị dạng này.
- Các ý nghĩa
- Yêu cầu: Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
- Yêu cầu: HS trình bày đáp án.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Những sự chuẩn bị cho bài sau
- SGK câu 4; BT 6, 7, 8.
SBT: 1.5; 1.6; 1.7. 1.8.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Tiết 4 Khảo sát thực nghiệm Chuyển động thẳng
A. Mục tiêu:
Kiến thức
- Nắm vững mục đích của việc khảo sát một chuyển động thẳng: tìm hiểu tính nhanh, chậm của chuyển
động biểu hiện ở biểu thức vận tốc theo thời gian
- Hiểu đợc: muốn đo vận tốc phải xác dịnh đợc tọa độ ở các thời điểm khác nhau và biết sử dụng dụng
cụ đo thời gian
Kỹ năng
- Biết xử lí các kết quả đo bằng cách lập bảng vả dụng các công thức tính thích hợp để tìm các đại lợng
mong muốn nh vận tốc tức thời tại một điểm
- Biết cách vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian
- Biết khai thác đồ thị
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
Trờng THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
Vũ Kim Phợng Giáo án Vật lý 10 nâng cao Trang 6
- Chuẩn bị bộ thí nghiệm cần rung: kiểm tra bút, mực, làm trớc một số lần
- Chuẩn bị một số băng giấy trắng, thớc vẽ đồ thị
2. Học sinh:
- Học kĩ bài trớc
- Giấy kẻ ô li, thớc kẻ để vẽ đồ thị
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
- Soạn câu hỏi trắc nghiệm cho kiểm tra bài cũ;
- Phân tích kết quả đo có sẵn từ băng giấy
- Các dạng đồ thị của chuyển động thẳng
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 (phút) : Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Chuyển động thẳng?
- Vận tốc trung bình?
- Vận tốc tức thời?
- Dạng của đồ thị?
- Đặt câu hỏi cho HS.
- Yêu cầu: HS vẽ dạng đồ thị
Hoạt động 2 ( phút) : Lắp đặt, bố trí thí nghiệm.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Kiểm tra các dụng cụ thí nghiệm
(Xe lăn, máng nghiêng, băng giấy, cần rung,.)
- Tìm hiểu dụng cụ đo: tính năng, cơ chế, độ
chính xác.
- Lắp đặt, bố trí thí nghiệm
- Tìm hiểu nguyên tắc đo thời gian bằng cần rung
- Giới thiệu cho HS dụng cụ thí nghiệm
- Hớng dẫn cách lắp đặt, bố trí thí nghiệm
- Hớng thao tác mẫu: sử dụng băng giấy
- Giải thích nguyên tắc đo thời gian
Hoạt động 3 ( phút) : Tiến hành thí nghiệm.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Cho cần rung hoạt động đồng thời cho xe chạy
kéo theo băng giấy.
- Lặp lại thí nghiệm vài lần
- Quan sát, thu thập băng giấy
- Lập bảng số liệu: bảng 1(SGK).
- Chú ý: cân chỉnh máng nghiêng, chất liệu băng
giấy, bút chấm điểm
- Làm mẫu
- Quan sát HS làm thí nghiệm
- Điều chỉnh những sai lệch của thí nghiệm
- Thu thập kết quả đo bảng 1: tọa độ theo thời gian
Hoạt động 4 ( phút) : Xử lí kết quả đo.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Vẽ đồ thị tọa độ theo thời gian H 3.2
- Tính vận tốc trung bình trong các khoảng 0,1 s
(5 khoảng liên tiếp) => lập bảng 2.
- Tính vận tốc tức thời => lập bảng 3. Vẽ đồ thị
vận tốc theo thời gian. H 3.3
- Nhận xét kết quả: biết đợc tọa độ tại mọi thời
điểm thì các đặc trng khác của chuyển động
- Hớng dẫn cách biểu diễn mẫu 1,2 vị trí
- Quan sát HS tính toán, vẽ đồ thị
- Căn cứ vào kết quả gợi ý HS rút ra kết luận
Trờng THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
Vũ Kim Phợng Giáo án Vật lý 10 nâng cao Trang 7
Hoạt động 5 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi (SGK)
- Làm việc cá nhân giải bài tập 1 (SGK).
- Ghi nhận kiến thức: Cách khảo sát chuyển động
thẳng biến đổi đều bằng thực nghiệm.
- Yêu cầu: Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
- Yêu cầu: HS trình bày đáp án.
- Yêu cầu HS ghi tóm tắt kiến thức.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Thu thập kết quả thí nghiệm, chuẩn bị làm báo
cáo.
- Những sự chuẩn bị cho bài sau
- Yêu cầu HS về nhà viết báo cáo thí nghiệm, và
thông báo thời gian nộp báo cáo.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Tiết 5 Chuyển động thẳng biến đổi đều
A. Mục tiêu:
Kiến thức
- Hiểu đợc: ý nghĩa của gia tốc.
- Nắm đợc các định nghĩa véc tơ gia tốc trung bình, gia tốc tức thời.
- Hiểu đợc định nghĩa về chuyển động thẳng biến đổi đều, từ đó rút ra công thức tình vận tốc theo thời
gian.
- Nắm đợc dấu của gia tốc.
Kỹ năng
- Vẽ đồ thị.
- Giải các bài toán liên quan tới gia tốc.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
2. Học sinh:
- Các đặc trng của đại lợng véc tơ?
- Kiến thức về chuyển động thẳng đều.
- Giấy kẻ ô li để vẽ đồ thị
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
- Chuẩn bị một số tranh vẽ hoặc các Video Clip về chuyển động biến đổi
- Soạn câu hỏi trắc nghiệm cho kiểm tra bài cũ, luyện tập củng cố
- Các dạng đồ thị của chuyển động thẳng đều, chuyển thẳng biến đổi đều.
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 (phút) : Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Chuyển động thẳng đều.
- Vận tốc trung bình và vân tốc tức thời trong
chuyển động thẳng đều.
- Đặt câu hỏi cho HS.
- Nhận xét và đánh giá KQ.
Hoạt động 2 ( phút) : Gia tốc trong chuyển động thẳng.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Làm quen và lấy ví dụ về những chuyển động - Yêu cầu: HS quan sát hình vẽ 5.1 và lấy ví dụ t-
Trờng THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
Vũ Kim Phợng Giáo án Vật lý 10 nâng cao Trang 8
có vận tốc thay đổi.
- Đọc SGK.
- Ghi các công thức (5.1) và (5.2), chỉ rõ các đại l-
ợng và đơn vị của các đại lợng đó
- Giải bài tập 1 (SGK).
ơng tự.
- Yêu cầu: HS đọc SGK
- Nêu câu hỏi.
- Yêu cầu HS giải bài tập 1 (SGK).
- Nhận xét lời giải của HS.
- Phân biệt gia tốc trung bình và gia tốc tức thời. - Nêu câu hỏi
Hoạt động 3 ( phút) : Chuyển chuyển động thẳng biến đổi đều.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Quan sát đồ thị trong hình 4.3 và xử lý đồ thị
(tính nhanh gia tốc trung bình trong những
khoảng thời gian bất kỳ)
- Nêu định nghĩa về chuyển động thẳng biến đổi
đều
- Yêu cầu HS quan sát đồ thị trong hình 4.3 và cho
một số HS tính nhanh vài gia tốc TB .
- Yêu cầu HS rút ra nhận xét và nêu định nghĩa về
chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Tìm công thức (5.4)
- Vẽ các đồ thị vận tốc theo thời gian
- Trả lời câu hỏi C1 và tìm hiều về chuyển động
nhanh dần đều và chậm dần đều.
- Nêu câu hỏi cho HS tìm đợc công thức.
- Nêu câu hỏi cho HS vẽ đồ thị vận tốc theo thời
gian.
- Nêu câu hỏi C1
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi 1(SGK) bài tập
2 (SGK)
- Làm việc cá nhân giải bài tập 3 (SGK).
- Ghi nhận kiến thức: chuyển động thẳng biến đổi
đều, gia tốc trong chuyển động nhanh và chậm
dần đều, đồ thị vận tốc thời gian.
- Yêu cầu: Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
- Yêu cầu: HS trình bày đáp án.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Những sự chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Tiết 6 Phơng trình Chuyển động thẳng biến đổi đều
A. Mục tiêu:
Kiến thức
- Hiểu rõ: Phơng trình chuyển động là công thức biểu diễn toạ độ theo thời gian
- Biết thiết lập phơng trình chuyển động từ công thức vận tốc bằng phép tính đại số và nhờđồ thị vận
tốc.
- Nắm vững công thc liên hệ giữa độ dời, vận tốc, gia tốc.
- Hiểu rõ đồ thị của phơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều là 1 phần của Parabol.
Kỹ năng
- Vẽ đồ thị toạ độ.
Trờng THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
Vũ Kim Phợng Giáo án Vật lý 10 nâng cao Trang 9
- Biết áp dụng các công thức toạ độ, vận tốc để giải các bài tập chuyển động của chất điểm, của hai
chất điểm chuyển động cùng chiều hoặc ngợc chiều.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Một số đồ thị về vận tốc-thời gian của chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng biến đổi đều.
2. Học sinh:
- Kiến thức về chuyển động thẳng đều.
- Công thức vận tốc (5.4)
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
- Soạn câu hỏi trắc nghiệm cho kiểm tra bài cũ, luyện tập củng cố
- Các dạng đồ thị của chuyển thẳng biến đổi đều.
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 (phút) : Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Phơng trình chuyển động thẳng đều.
- Công thức vận tốc trong chuyển động thẳng biến
đổi đều
- Đồ thị vận tốc thời gian trong chuyển động
thẳng đều và thẳng biến đổi đều.
- Đặt câu hỏi cho HS về chuyển động thẳng biến
đổi đều và công thức vận tốc và đồ thị vận tốc
chuyển động.
- Nhận xét và đánh giá KQ.
Hoạt động 2 ( phút) : Phơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK và trả lời câu hỏi C2.
- Ghi các công thức (6.3)
- Giải bài tập 2 (SGK).
- Yêu cầu: HS đọc SGK và xây dựng phơng trình
chuyển động thẳng biến đổi đều theo 2 cách.
- Hớng dẫn HS xử lý đồ thị trong hình 6.2
- Nhận xét kết quả.
- Yêu cầu HS giải bài tập 2 (SGK)
Hoạt động 3 ( phút) : Đồ thị toạ độ thời gian .
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Hoạt động nhóm vẽ đồ thị toạ độ thời gian
- Trình bày kết quả
- Tổ chức hoạt động nhóm và yêu cầu HS vẽ đồ thị
toạ độ thời gian.
- Nhận xét câu trả lời của các nhóm.
Hoạt động 4 ( phút): Công thức liên hệ độ dời, vận tốc và gia tốc.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Chứng minh công thức (6.4). - Nêu câu hỏi: Yêu cầu HS chứng minh công thức
(6.4).
- Đánh giá kết quả.
Hoạt động 5 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi 1(SGK) bài tập
1 (SGK)
- Làm việc cá nhân giải bài tập 3 (SGK).
- Ghi nhận kiến thức: Phơng trình (6.3), công thức
(6.4).
- Yêu cầu: Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
- Yêu cầu: HS trình bày đáp án.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Trờng THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
Vũ Kim Phợng Giáo án Vật lý 10 nâng cao Trang 10
Hoạt động 6 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Những sự chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau

Tiết 7 Bài tập về chuyển động thẳng biến đổi đều
A. Mục tiêu:
Kiến thức
- Nắm vững các công thức quan trọng trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Vận dụng kiến thức để giải các bài tập
Kỹ năng
- Giải bài tập trong phần động học.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Phơng pháp giải bài tập phần động học
- Một số bài tập, một số câu hỏi, bài tập dạng trắc nghiệm.
- Kiểm tra cẩn thận các bài tập trớc khi lên lớp.
2. Học sinh:
- Làm một số bài tập đã đợc giao về nhà trong buổi trớc.
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
- Soạn câu hỏi trắc nghiệm cho kiểm tra bài cũ, luyện tập củng cố
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 (phút) : Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Suy nghĩ và trả lời câu hỏi. - Đặt câu hỏi cho HS.
- Nhận xét và đánh giá KQ.
Hoạt động 2 ( phút) : Giải bài tập với chuyển động của 1 vật
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK
- Phân tích lời giải
- Trình bày phơng pháp giải bài tập của mình
- Yêu cầu: HS đọc SGK.
- Đặt câu hỏi định hớng HS phân tích lời giải.
- Yêu cầu HS đa ra phơng pháp giải bài tập dạng
này
- Nhận xét kết quả.
Hoạt động 3 ( phút) : Giải bài tập với chuyển động của 2 vật gặp nhau
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Giải bài toán chuyển động của 2 vật
- Trình bày lời giải lên bảng.
- Nêu bài toán chuyển động của 2 vật
- Nhận xét kết quả.
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Hoạt động nhóm giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK)
- Trình bày KQ theo nhóm, thảo luận nhóm
- Tổ chức hoạt động nhóm , yêu cầu: HS giải các
bài tập.
Trờng THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
Vũ Kim Phợng Giáo án Vật lý 10 nâng cao Trang 11
- Ghi nhận kiến thức: Phơng pháp giải bài toán
động học.
- Yêu cầu: HS trình bày lời giải theo nhóm.
- Nhận xét lời giải và đánh giá KQ của từng nhóm
- Yêu cầu HS ghi tóm tắt các kiến thức trọng tâm
của bài.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Những sự chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Tiết 8 - Sự rơi tự do
A. Mục tiêu:
Kiến thức
- Hiểu đợc: Định nghĩa về rơi tự do và tính chất của sự rơi
- Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào vị trí địa lí và độ cao.
Kỹ năng
- Làm thí nghiệm và xử lý kết quả thí nghiệm.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Dụng cụ thí nghiệm.
- Một số tranh ảnh
- Làm thí nghiệm vài lần trớc khi lên lớp.
2. Học sinh:
- Công thức vận tốc (6.2)
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
- Chuẩn bị một số hình ảnh về sự rơi, nột số video clip về sự rơi
- Soạn câu hỏi trắc nghiệm cho kiểm tra bài cũ, luyện tập củng cố
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 (phút) : Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Công thức đờng đi trong chuyển động thẳng
biến đổi đều khi vận tốc ban đầu bằng 0
- Đặt câu hỏi cho HS.
- Nhận xét và đánh giá KQ.
Hoạt động 2 ( phút) : Sự rơi tự do, tính chất của sự rơi
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Làm thí nghiệm đơn giản chứng tỏ sự rơi trong
không khí phụ thuộc vào sức cản của không khí
- Trình bày thí nghiệm .
- Giới thiệu: Dụng cụ thí nghiệm.
- Yêu cầu: HS đa ra phơng án và tiến hành thí
nghiệm.
- Làm mẫu
- Nhận xét kết quả.
- Nêu định nghĩa về sự rơi
- Trả lời câu hỏi C1
- Gợi ý và yêu cầu HS rút ra định nghĩa
- Nêu câu hỏi C1
- Quan sát hình vẽ 7.3 và làm theo - Yêu cầu HS quan sát hình 7.3 và làm thí nghiệm
Trờng THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
Vũ Kim Phợng Giáo án Vật lý 10 nâng cao Trang 12
- Trả lời câu hỏi và rút ra kết luận
- Nêu câu hỏi
- Đánh giá KQ
- Làm thí nghiệm 1: lắp đặt, tiến hành làm, xử lý
kết quả, lặp lại thí nghiệm vài lần.
- Trình bày kết quả thu đợc.
- Trả lời câu hỏi C2
- Giới thiệu và làm mẫu thí nghiệm 1
- Yêu cầu HS làm và xử lý kết quả thí nghiệm 1.
- Nhận xét kết quả và yêu cầu HS rút ra kết luận.
- Nêu câu hỏi C2
- Nhận xét câu trả lời.
Hoạt động 3 ( phút) : Gia tốc rơi tự do.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Làm thí nghiệm 2: lắp đặt, tiến hành làm, xử lý
kết quả, lặp lại thí nghiệm vài lần.
- Trình bày kết quả
- Giới thiệu và làm mẫu thí nghiệm 2.
- Nhận xét kết quả.
- Nghiên cứu bảng gia tốc rơi tự do.
- Đa ra nhận xét về giá trị của gia tốc rơi tự do.
- Yêu cầu HS xem bảng gia tốc rơi tự do và nêu câu
hỏi.
- Nhận xét câu trả lời.
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc nhanh phần ghi chú lịch sử.
- Làm việc cá nhân trả lời nhanh câu hỏi 1 và 2
(SGK)
- Làm việc cá nhân giải bài tập 1 (SGK).
- Ghi nhận kiến thức: Định nghĩa, véc tơ gia tốc,
các công về rơi tự do .
- Yêu cầu: HS đọc nhanh phần ghi chú lịch sử.
- Nêu câu hỏi 1 và 2 (SGK).
- Yêu cầu: HS trình bày đáp án.
- Yêu cầu HS ghi tóm tắt các kiến thức trọng tâm
của bài.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Những sự chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Tiết 9 Bài tập về chuyển động thẳng biến đổi đều
A. Mục tiêu:
Kiến thức
- Nắm vững véc tơ vậ
- Nắm vững định nghĩa
- Biết đợc mối quan hệ
- Hiểu đợc
- Vận dụng các hiện tợng thực tế vào bài học
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Một số hình vẽ, dụng cụ vẽ hình tròn, tớc kẻ.
- Một số câu hỏi trắc nghiệm.
Trờng THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
Vũ Kim Phợng Giáo án Vật lý 10 nâng cao Trang 13
2. Học sinh:
- Ôn lại khái niệm về độ dời.
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
- Soạn câu hỏi trắc nghiệm cho kiểm tra bài cũ, luyện tập củng cố
- Chuẩn bị một số hình ảnh hoặc các video clip về chuyển động tròn.
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 (phút) : Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại kiến thức về độ dời. - Đặt câu hỏi cho HS.
- Nhận xét và đánh giá KQ.
Hoạt động 2 ( phút) : Chuyển động tròn đều, vận tốc trong chuyển động cong, vận tốc trong chuyển động
tròn đều
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Xem hình 9.1 SGK
- Nhận xét về sự thay đổi hớng của chuyển động
- Trình bày các ví dụ thực tế về chuyển động
tròn, tròn đều.
- Yêu cầu: HS xem hình 9.1 SGK.
- Đặt câu hỏi.
- Yêu cầu HS lấy các ví dụ thực tế về chuyển động
tròn, tròn đều
bài tập dạng này
- Nhận xét kết quả.
- Đọc SGK
- Trình bày hiểu biết của mình về véc tơ vận tốc
trong cuyển động cong
-
- Yêu cầu HS đọc SGK
- Hớng dẫn HS tìm hiểu véc tơ vân tốc trong
chuyển động cong
- Nêu câu hỏi yêu cầu HS trình bày hiểu biết của
mình về
- Nhận xét kết quả
- Đọc SGK
- Trả lời câu hỏi C1
- Trình bày hiểu biết của mình về hình 9.3
- Lấy vài ví dụ tơng tự
- Yêu cầu HS đọc SGK và trả lời câu hỏi C1
- Yêu cầu: HS quan sát hình 9.3 và rút ra nhận xét
- Yêu cầu HS lấy một số ví dụ thực tế
- Đánh giá các ví dụ của HS
Hoạt động 3 ( phút) : Tính tuần hoàn trong chuyển động tròn đều. Vận tốc góc. Mối liên hệ gia vận tốc
góc và vận tốc dài trong chuyển động tròn đều
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Quan sát chuyển động của một điểm chuyển
động tròn đều
- Nêu nhận xét về tính tuần hoàn trong chuyển
động tròn đều
- Yêu cầu HS quan sát chuyển động của một điểm
chuyển động tròn đều
- Hớng dẫn HS nhận ra sự lặp lại của chuyển động
- Tìm hiểu về vận tốc góc
- Trình bày hiểu
- Yêu cầu HS đọc SGK và tìm ra khái niệm về vận
tốc góc.
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Trờng THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
Vũ Kim Phợng Giáo án Vật lý 10 nâng cao Trang 14
- Quan sát bảng chu kỳ tự quay của các hành tinh
xung quanh mặt trời.
- Phát biểu hiểu biết về bảng này
- Trả lời câu hỏi SGK
- Yêu cầu HS quan sát bảng chu kỳ tự quay của các
hành tinh xung quanh mặt trời. Nêu câu hỏi.
- Nêu
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Những sự chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Tiết 10 - chuyển động tròn đều
Vận tốc dài và vận tốc góc
A. Mục tiêu:
Kiến thức
- Nắm vững véc tơ vận tốc trong chuyển động thẳng và chuyển động cong.
- Nắm vững định nghĩa chuyển động tròn đều, biết tính vận tốc dài, ý nghĩa của vận tốc dài
- Biết đợc mối quan hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc
- Hiểu đợc tính tuần hoàn của chuyển động à đại lợng đặc trng cho sự tuần hoàn chính là chu kỳ và tần
số
Kỹ năng
- Vận dụng các hiện tợng thực tế vào bài học
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Một số hình vẽ, dụng cụ vẽ hình tròn, tớc kẻ.
- Một số câu hỏi trắc nghiệm.
2. Học sinh:
- Ôn lại khái niệm về độ dời.
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
- Soạn câu hỏi trắc nghiệm cho kiểm tra bài cũ, luyện tập củng cố
- Chuẩn bị một số hình ảnh hoặc các video clip về chuyển động tròn.
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 (phút) : Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại kiến thức về độ dời. - Đặt câu hỏi cho HS.
- Nhận xét và đánh giá KQ.
Hoạt động 2 ( phút) : Chuyển động tròn đều, vận tốc trong chuyển động cong, vận tốc trong chuyển động
tròn đều.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Xem hình 9.1 SGK
- Nhận xét về sự thay đổi hớng của chuyển động
- Trình bày các ví dụ thực tế về chuyển động
tròn, tròn đều.
- Yêu cầu: HS xem hình 9.1 SGK.
- Đặt câu hỏi.
- Yêu cầu HS lấy các ví dụ thực tế về chuyển động
tròn, tròn đều
bài tập dạng này
- Nhận xét kết quả.
Trờng THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét