Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

G/A lịch sử lớp 9 kỳ I

Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
cảnh cuộc đấu tranh giai cấp quyết liệt , đập tan mọi âm mu
của các thế l;ực phản động .
GV : Chuyển sang phần 2
Hoạt động 1 : Nắm đc những thnàh tựu trong công cuộc xd
XHCNở các nớc Đông Âu .
Cho Hs hoạt động các nhân
GV : Nhấn mạnh sự nỗ lực của các nhà nớc và nhân dân ở
Đông Âu cũng nh sự giúp đỡ của Liên Xô trông công cuộc
xây dựng CNXH ở nớc này .
? Các em đọc , theo dõi SGK ?
? Hãy cho biết thành tựu xd CNXH của các nớc Đông Âu
- HS : trả lời dựa vào SGK
? Dựa vào đó em hãy lập bảng thống kê những thnàh tựu của
các cớc Đông Âu ?
- GV : gợi ý , những thàng tựu chủ yêú
GV : nh vậy sau 20 năm xd CNXH ( 1950 1970 ) các nớc
Đông Âu đã đạt đc những thành tựu to lớn , bộ mặt KTXH
của các nớc này đã thay đổi cơ bản .
? Theo em các nớc Đông Âu đã xd CNXH trong điều kiện
nào ?
Hoạt động 2 :
Hoạt động 1 : Nắm đợc việc ra đời của hệ thống XHCN .
? HS đọc SGK mục 3
? Hệ thống các nớc XHCN ra đời trong hoàn cảnh nào ?
- Đòi hỏi có sự hợp tác cao của LX
- Có sự phân công và chuyên môn hoá trong sane xuất .
Đ âu tiến hành
+ XD cq dân chủ nd
+ Cải cách ruộng đất ,
quốc hữu hoá xí nghiệp
lớn của Tbản .
+ Ban hnàh các quyền tự
do dân chủ
2. Các nớc Đông Âu XD
CNXH ( từ năm 1950 đến
nửa đầu những năm 70
của thế kỉ XX )
=- mĐầu những năm 70
các nớc Đông Âu là những
nớc công nông nghiệp
- Bộ mặt KTXH thay đổi :
+ An ba ni : đã điện khí
hoá cả nớc , giáo dục pt
cao nhất Châu âu bấy giờ
+ Ba lan sản lợng công
nông nghiệp tăng gấp đôi
+ Bun ga ri : sản xuất CN
1975 tăng 55 lần so 1939
+ Tiệp khắc xếp vào hàng
các nớc CN phát triển .
Các nớc Đ. Âu xd CNXH
trong hoàn cảnh khó khăn
phức tạp về : Cơ sở vật
chất kt lạc hậu , các nớc
đế quốc bao vây về KT ,
chống fá về chính trị
3. Hệ thống các nớc
XHCN
a) Hoàn cảnh và cơ sở
hình thnàh hệ thống
XHCN
- Hoàn cảnh :
+ Các nớc đông âu cần có
sự giúp đỡ cao , toàn diện
của Liên Xô
+ Có sự phân công sx theo
chuyên ngành giữa các n-
ớc
- Cỏ sở :
Giáo viên : Nguyễn Văn Uyên TRờng THCS Trực Hùng
5
Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
? Vởy sơ sở nào khiến CNXH ra đời ?
- Mục tiêu chung
- T tởng Mác Lê Nin
Hoạt động 2 :
? Sự hợp tác tơng trợ giữa LX và Đông Âu đc thể hiện ntn -
Thể hiện trong 2 tổ chức
GV : Phân tích
Hội đống tơng trợ Ktcủa LX và Đông Âu gồm các thành
viên : Ba Lan , Tiệp khắc , Hung ga ry , Bun ga ri , An ba
ni , CH dân chủ Đức ( 1950 ) , Mông cổ ( 1962 ) , Cu ba
( 1972 ) , Việt Nam ( 1978 )
Tổ chức Vác Sa Va tổ chức này là liên minh phòng thủ quân
sự và chính trị của các nớc XHCN châu âu để duy trì hoà
bình , an ninh thế giới .
4 . H ớng dẫn :
- Các em về nhà học bài .
- Trả lời câu hỏi cuối bài , xchuẩn bị bài sau .
+ Cùng chung mục tiêu xd
CNXH
+ Do Đảng cộng sản lãnh
đạo
+ Nền tảng tt Mác Le Nin
-> sau chiến tranh hệ
thống XHCN ra đời
b) Sự hình thnàh hệ thống
XHCN
- Tổ chức tơng trợ KT
giữa các nớc XHCN
( SEV ) 8/ 1/ 1949
- Tổ chức hiệp ớc Vac sa
va ( 14/5/1955)
Rút kinh nghiệm :
Bài 2
Tiết 3 : Liên Xô và các nớc đông âu từ giữa những năm 70
đến đầu những năm 90 của thế kỉ XX
Ngày soạn : 17/9/2006
Ngày dạy :
A / Mục tiêu : Nắm đc những nét chính về sự khủng hoảng và sự tan rã của Liên Bang
Xô Viết ( từ nửa sau những năm 70 -> 1990 ) và các nớc XHCN ở Đông Âu
Giáo viên : Nguyễn Văn Uyên TRờng THCS Trực Hùng
6
Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
- Nguyên nhân sự khủng hoảng và sự sụp đổ của Liên Bang Xô Viết và các nớc XHCN ở
Đông Âu .
- HS cần nhận thức đún sự tan rã cua LX và các nớc XHCN ở đông âu là sự sụp đổ của
mô hình không phù hợp chứ không phải sự sụp đổ của lí tởng XHCN , phê phán CN cơ
hội
- Rèn kĩ năng nhận biết sự biến đổi của lịch sử từ tiến bộ sang phản động bảo thủ , từ
chân chính sang fane bội quyền lợi của giai cấp công nhân và nhân dân lao đọng .
B / Chuẩn bị :
Thầy : Tranh ảnh về Liên Xô và các nớc XHCN ở Đông Âu về sự tan rã
Trò : Chuẩn bị bài
C / Tiến trình :
1. ổn định :
2 . Kiểm tra bài cũ :
? Nêu những thnàh tựu chủ yếu trong công cuộc xd CNXH ở các nớc Đông Âu
3 . Bài mới :
GV : giới thiệu bài
HS theo dõi sgk
HS : Thảo luận ( 5 phút )
Hoạt động 1 :
? Tình hình LX giữa những năm 70 đến 1985 có gì nổi cộm
?
HS trả lời
- KT , chính trị , cuộc khủng hoảng dầu mỏ tg 1973
Hoạt động 2 : HS thấy đc sự cải tổ của LX
? Hãy cho biết mục đíh và nộ dung của công cuộc cải tổ ?
HS : dựa vào SGH trả lời câu hỏi
GV : hoàn chỉnh và bổ sung
GV : Giảng thêm : Lời nói của Goc ba Chop , giữa klí
thuyết và thực tiễn của công cuộc cải tổ từ bỏ và phá vỡ
CNXH , xa rời CN Mác Lê Nin phủ định Đảng cộng sản ,
vì vậy công cuộc cải tổ của Goc ba chop làm cho KT lún
sâu vào khủng hoảng .
HS : Cho hs xem tranh sgk
? Hậu quả của công cuộc cải tổ ở LX ntn ?
HS dựa vào sgk và những hiểu biết để trả lời .
1. Sự khủng hoảng và tan
rã của Liên Bang Xô viết
a) Nguyên nhân :
- KT LXô lâm vào khủng
hoảng .
+ CN : trì trệ , hàng tiêu
dùng khan hiếm
+ NN : sa sút
- Chính trị XH dần dần mất
ổn định đời sống nhân dân
khó khăn , mất niềm tin
vào Đảng , nhà nớc .
b) Diễn biến
- Mụch đích : Sửa chữa
những thiếu sót , sai lầm tr-
ớc kia đa đất nớc ra khỏi
khủng hoảng
- Nội dung : Thiết lập chế
độ tổng thống , đa nguyên
đa đảng xoá bỏ ĐCS
- KT : thực hiện KT thị tr-
ờng theo định hớng TBCN
c) Hởu quả :
- Đất nớc ngày càng khủng
hoảng và rối loạn
- Mâu thuẫn sắc tộc bùng
nổ
- 19/8/ 1991 cuộc đảo
chính Goc ba chop thất bại
Giáo viên : Nguyễn Văn Uyên TRờng THCS Trực Hùng
7
Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
? Cho hs quan sát lại lợc đồ các nớc Đông Âu ?
GV : gọi hs trình bày quá trình khủng hoảng và sụp đổ của
chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu .
HS : trình bày
GV : nói thêm về Đa nguyên chính trị :Nhiều đảng phái
cjhính trị cùng tồn tại , cùng hoạt động làm mất quyền
thống trị của ĐCS .
? Nguyên nhân
HS : trình bày :
- Khủng hoảng KT
- Do nhân dân đấu tranh
GV : nh vậy nguyên nhân chủ quân và khách quan sự sụp
đổ của LX và các nớc Đông Âu là không thể tránh khỏi
? Hâụ quả của cuộc khủng hoảng ở các nớc Đông âu ntn
- ĐCS mất quyền lao động
- Thực hiện đa nguyên chính trị
- ĐCS bị đình chỉ hoạt
động
- 21/ 12 / 1991 -> 11 nớc
cộng hoà li khai , hình
thnàh cộng đồng các quốc
gia độc lập
( SNG )
- Liên Xô sụp đổ hoàn toàn
II / Cuộc khủng hoảng và
tan rã của chế độ XHCN ở
các nớc Đông Âu
Quá trình :
- Cuối 70 đầu 80 : nền kt
khủng hoảng gay gắt
- SX giảm , nợ tăng
- Phong trào đìng công đần
áp các cuộc đấu tranh
- Cuối năm 1988 cuộc
khủng hoảng tới đỉnh cao
bắt đầu từ Ba Lan và
Lan khắp các nớc Đông Âu
- Mũi nhọn đấu tranh nhằm
vào ĐCS
- Các nớc XHCN ở Đông
Âu sụp đổ
* Nguyên nhân :
- KT lâm vào khủng hoảng
sâu sắc
- Rập khuôn mô hình của
Liên Xô , chủ quan duy ý
chí
- Nhân dân bất bình với
lãnh đạo
* Hậu quả :
- Đcs bị mất quyền lãnh
đạo
- Thực hiện đa nguyên
chính trị
- 1989 chế độ XHCN ở hầu
hết các nớc Đông Âu sụp
đổ
- Tuyên bố từ bỏ CNXH và
CN Mác Le Nin
- 1991 Hệ thống các nớc
XHCN bị tan rã sụp đổ .
Giáo viên : Nguyễn Văn Uyên TRờng THCS Trực Hùng
8
Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
GV : đây là tổn thất hết sức nặng nề với phong trào CM
TG và các LL tiến bộ . Các dân tộc bị áp bức đang đấu
tranh cho hoà bình và độc lập dân tộc .

4 . H ớng dần :
- Các em về nhà học thuộc bài
- Nắm và hiểu đc nguyên nhân của sự sụp đổ
- Chuẩn bị bài mới
Rút kinh nghiệm :
Tiết 4 Chơng II
Các nớc á , phi , mĩ la tinh từ năm 1945 đến nay
Bài 3 : Quá trình phát triển của phong trào giải
phóng dân tộc và tan rã của hệ thống thuộc địa
Ngày soạn : 24/9/2006
Ngày dạy :
A / Mục tiêu : - Nắm đợc quy trình tan rã của hệ thống thuộc địa của CNĐQ ở Châu á ,
phi , mĩ la tinh .
-Nắm đợcquá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở châu á ,phi ,mĩ la
tinh ,những diễn biến chủ yếu ,những thắng lợi to lớn trong công cuộc xây dựng đất nớc
ở các nớc đó
- Hs thấy rõ đc cuộc đấu trnh anh dũng của nhân dân các nớc đó
- Tăng cờng tinh thần đoàn kết , hữu nghị với các dân tộc : á . Phi , mĩ La Tinh
- Rèn luyện phơng pháp t duy , khách quan , tổng hợp vấn đề
B / Chuẩn bị :
Thầy : Bản đồ Châu â , phi , Mĩ la tinh
Trò : Xem bài trớc khi học
C / Tiến trình :
1. ổn định :
2 . Kiểm tra ( 15 phút )
? Hãy nêu nguyên nhân , quá trình sụp đổ của hệ thống XHCN ở Liên Xô
3. Bài Mới :
GV : Gọi HS đọc SGK phần 1
? Em hãy trình bày phong trào đấu tranh giải phóng dân
I / Giai đoạn từ những năm
1945 đến giữa những năm
90 của thế kỉ XX
- Châu â :
Giáo viên : Nguyễn Văn Uyên TRờng THCS Trực Hùng
9
Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
tộc ở các nớc châu â , châu phi và Mĩ La Tinh từ 1945 đến
giữa những năm 60 của thế kỉ XX ?
- Ngay sau khi Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều
kiện , nd 1 số nc Đông Nam á đã đứng lên khởi nghĩa
giành độc lập
GV : Sau phong trào lan nhanh , rộng sang Đông Nam á
và Bắc Phi
GV : sử dụng bản đồ TG
? Gọi hs chỉ trên bản đồ những nớc giành độc lập giai
đoạn 1945 1960 ?
GV : Chuyển
? ở giai đoạn từ những năm 60 70 của thế kỉ XX phong
trào đấu tranh trên TG diễn ra ntn ?
- Nhiều nớc trên TG đã đấu tranh giành độc lập , đặc biệt
là sự tan rã của ách thống trị Bồ Đào Nha .
GV : có thể cho HS xđ vị trí của các nớc này trên bản đồ
châu Phi
? Hãy cho biết tình hình đấu tranh của nd trong phong
trào giải phóng dân tộc trên TG những năm 70 90 của
thế kỉ XX ?
+ Indonẽia tuyên bố độc lập
ngày 17/8 / 1945
+ Việt Nam nagỳ 2/9/1945
+ Lào ngày 12/10 /1945
+ ấn Độ ( từ năm 1946
1950 ) , I rắc năm 1958 .
- Châu phi :
+ Ai cập năm 1952
+ An gie ry ( năm 1954
1962 )
+ 17 nớc châu phi giành độc
lập năm 1960
- Mĩ La Tinh : Cu Ba
( 1959 ) , đến giữa những
năm 60 của thế kỉ XX hệ
thống thuộc địa của CNĐQ
bị sụp đổ
II / Giai đoạn từ giữa những
năm 60 đến giữa những năm
70 của thế kỉ XX :
- Đầu năm những 60 nd một
số nớc châu phi giành độc
lập , thoát khỏi ách thồng trị
chua Bồ Đào Nha Ví dụ : Mô
- Dam Bịch tháng 6 / 1975 ,
Ang Go La tháng 11 năm
1975
III / Giai đoạn từ giữa những
năm 70 đến giữa những năm
90 của thế kỉ XX :
- Chủ nghĩa thực dân chỉ còn
tồn tại dới hình thức chủ
nghiac phân biệt chủng tộc
( A Pac Thai )
- Nhân dân các nớc châu phi
giành đc chính quyền
+ Rô - Đê Di A năm
1980
+ Tây nam phi năm 1980
+ Cộng hoà nam phi năm
1993
- Sau khi hệ thống thuộc địa
sụp đổ các nớc á , phi , Mĩ la
tinh nhân dân đã đấu tranh
Giáo viên : Nguyễn Văn Uyên TRờng THCS Trực Hùng
10
Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
GV : giảng thêm về tình KT ở những nớc â , phi , mĩ la
tinh
- Nhân dân các nớc C. phi đấu tranh chống chế độ A Pac
Thai và giành thắng lợi ấy có ý nghĩa xoá bỏ đc chế độ
phân bệt chủng tộc ở Nam Phi
GV nhấn mạnh : Nh vậy từ những năm 90 của thế kỉ XX ,
các dân tộc â , phi , Mĩ La Tinh đã đập tan đc hệ thông
thuộc địa của CNĐQ thành lập hàng loạt nhà nớc đôck
lập trẻ tuổi . Đó là thắng lợi có ý nghĩa lịch sử làm thay
đổi bộ mặt của các nớc â . Phi , Mĩ La Tinh
4 . H ớng dẫn :
- Các em về nhà học bài cũ
- Chuẩn bị bài mới : Trả lời câu hỏi SGK
kiên trì củng cố độc lập .
- Xây dựng phát triển đất nớc
.
Rút kinh nghiệm :
Tiết 5 Bài 4: các nớc châu á
Ngày soạn : 30/9/2006
Ngày dạy :
A / Mục tiêu : - Nắm một cách khái quát tình hình các nớc châu á sau chiến tranh thế
giới thứ hai .
- Nấm đc sự ra đời của cộng hoà nhân dân Trung Hoa và sự phát triển của đất nớc Trung
Hoa
- Giáo dục tinh thần Qquốc tế vô sản , đoàn kết vơí các nớc trong khu vực xd XHCN giau
đẹp .
- Rèn kĩ năng tổng hơpợ , phân tích sự kiện lịch sử .
B / Chuẩn bị :
Thầy : Bản đồ châu á và trung hoa
Trò : Trả lời câu hỏi sgk .
C / Tiến trình :
1. ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ :
? Hãy neeu các giai đoạn phát triển của phong tào giải phóng dân tộc và một số sự kiện
tiêu biểu của mỗi giai đoạn .
3 . Bài mới : Châu á với diện tích rộng lớn và đông dân nhất TG từ sau chiến tranh TG 2
đến nay tình hình các nớc châu á có điểm gì nổi bật ? Cuộc đấu tranh cáh mạng ở Trung
Quốc dới sự lãnh đạo của ĐCS diến ra ntn ? Công cuộc xd XHCN ở Trung Quốc diễn ra
ntn ? -> Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài học .
Hoạt động 1 : Giới thiệu chung về các nớc châu á .
I / Tình hình chung
Giáo viên : Nguyễn Văn Uyên TRờng THCS Trực Hùng
11
Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
Trớc chiến tranh TG 2 đều chịu sự bóc lột , nô dịch của
các nớc đế quốc , thực dân .
? Hãy cho biết cuộc đấu tranh giành độc lập các nớc châu
á diễn ra ntn ?
HS : vân j dụng kiến thcs trong sgk để trả lời
GV : Sd bản đồ châu á giới thiệu về cuộc đấu tranh giải
phóng dân tộc từ sau ctranh TG 2 đến cuối những năm 50
với phần lớn các nớc đều giành đc độc lập nh : Trung Hoa
, ấn Độ , In - đô - nê- xi a
GV : nhấn mạnh : Sau gần suốt thế kỉ tình hình châu á ko
mấy ổn định với những cuộc ctranh xâm lợc của CNĐQ
xung đột khu vực , tranh chấp bên giới , phong trào li khai
.
? Cho hs chỉ lại bản đồ những nớc châu á đã giành đc độc
lập ?
Hoạt động 2 : Cho hs thấy đc các nớc châu á pt kinh tế
? Em hãy cho biết các nớc châu á sau khi giành đc độc
lập đã pt kinh tế ntn ? kết quả ?
GV : nhận xét chung : Nhiều nớc đã đạt đc sự tăng trởng
kt nhanh chóng , nhiều ngời dự đoán rằng thế kỉ XX là
TK của châu á . Trong đó Ân độ là 1 ví dụ : Từ một nớc
nhầp khâue lơng thực , nhờ cuộc CM xanh trong NN , Ân
độ đã tự túc lơng thực cho dân số hơn 1 tỷ ngời , những
năm gần đây công nghệ thông tin và viển thông pt mạnh .
? Gọi hs đọc SGK ? hs quan xát ?
? Tóm tắt sự ra đời của cộng hoà dân chủ nhân dân Trung
Hoa ?
- Sau kc chống Nhật . TQ diễn ra nôpị chiến kéo dài 3
năm từ ( 1946-1949 ) giữa Quốc dân đảng và ĐCS -> T-
ởng giới thạch thua và chạy ra Đài Loan .
- 1/10/1949 tại Quảng Trờng Thiên Nam Môn chủ tịch
Mao Trạch Đông tuyên bố sự ra đời của nớc CHĐCN
Trung Hoa .
GV:Giới thiệu cho HS bức ảnh SGK _T16hình ảnh Mao
Trạch Đông tuyên bố thành lập nớc CHDCTrung Hoa .
?Dựa vào phần vừa phân tích và kiến thức thực tế ,em hãy
cho biết ý nghĩa ra đời của nớc CHDCNDTrung Hoa ?
Gợi :ý nghĩa đối với CM Trung quốc ;ý nghĩa đối với
quốc tế .
Hoạt động 3
?Sau khi thành lập trung Hoa đã tiến hành những nhiệm
- Sau chiến tranh TG 2 hầu
hết các nớc châu á đã giành
đc độc lập .
- Các nớc ra sức pt kinh tế
đạt đc n thành tựu
Quan trọng , có nc trở thành
cờng quốc CN ( nhật Bản ) n
nớc trở thành con rồng châu
á ( Hàn Quốc , Xing ga po )
II / Trung Quốc
1 . Sự ra đời của nớc cộng
hoà nhân dân Trung Hoa
- 1/10/1949 nớc cộng hoà
ĐCN trung Hoa ra đời .
- ý nghĩa
+ Kết thúc hàng trăm năm đô
hộ và áp bức của đế quốc và
phong kiến
+ Bớc vào kỉ nguyên độc lập
tự do .
+ CNXH đc nối liền từ châu
âu sang châu á
2. Mời năm xd chế độ mới
( 1949-1959 )
- !949 -1952 TQ hoàn thnàh
thắng lợi khôi phục KT
Giáo viên : Nguyễn Văn Uyên TRờng THCS Trực Hùng
12
Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
vụ gì ?
-Đa nớc thoát khỏỉ nghèo nàn lạc hậu .
-Tiến hành công nghiệp hoá ,phát triển kinh tế .
GV giới thiệu cho HS lợc đồ 6-sgk _T17 để HS thấy đợc
nớc CHDCTrung Hoa sau ngày thành lập .
?Hãy tóm tắt công cuọc khôi phục kinh tế thực hiện kế
hoạch 5năm đầu (1953 -1957)?.
-246 công trình đợc xây dựng .
-Sản lợng công nghiệp tăng 140%.
-nông nghiệp tăng 25%so với 1952
?Trong cuối những năm 50 và 60 của thế kỉ XXTrung
Quốc đã có những sự kiện nào tiêu biểu ?kết quả ?
GV :Từ năm 1969Trung Quốc đã đề ra đờng lối nhanh
Ba ngọn cờ hồng với ý đồ nhanh chóng xây dựng thành
công CNXHvới phơng châm là Nhanh ,Nhiều ,Tốt ,Rẻ
1trong 3ngọn cờ hồng là Đại nhảy vọt phát động toàn
dân làm gang thép .
?Em hãy cho biết hậu quả của những đờng lối đó ?
Gv nói rõ về 3ngọn cờ hồng .
Đờng lối chung :+dốc hết lực vơn lên XDCNXH:nhièu
,nhanh ,rẻ ,tốt .
+Đại nhảy vọt :toàn dân làm gang thép ,để trong 15 năm
có thể vơt nơc Anh .
+Công xã nhân dân :1hình thức liên hiệp nhiều hợp tác xã
nông nghiệp cấp cao ở nhiều thôn Trung Quốc .
?Em hãy cho biết những thành tựu trong công cuọc cải
cách mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978 đến nay ?
Gv giới thiệu 2thành phố lớn -2thành phố đặc khu kinh tế
của Trung Quốc SGK
?Về kinh tế thì vậy còn về chính trị thì sao ?
VD:Bình thờng hoá quan hệ quốc tếvới các nớc :Liên
Xô,Mông Cổ ,Lào ,In -đô -nê xi a ,Việt Nam .
Thu hồi chính quyền Hồng Công (7/1997),Ma-Cao
(12/1999)
GV : đây là kết quả đạt đc cuat Trung Quốc từ những
năm 80 trở lại đây.
4 . Hớng dẫn :
- Các em về nhà học bài
- Trả lời câu hỏi SGK
-Ch uẩn bị bài mới
- 1953-1957 : thực hiện
thắng lợi kế hoạch 5 năm
năm lần T1 với những thành
tựu đáng kể .
3. Hai mơi năm biến động
( 1959-1978 )
- nhiều biến động : đờng lối
Ba ngọn cờ hồng trong kt
và Đại cách mạng trong
chính trị .
- Nền kt bị hỗn loạn sx giảm
sut , đời sống nd điêu đứng
nạn đói xảy ra
- Chính trị : tranh giành
quyền lực đỉnh cao đại CM
văn hoá vô sản
4. Công cuộc cải cách mở
cửa từ 1978 đến nay
- Thực hiện đờng lối cải cách
mở cửa và đạt đc nhiều thành
tu KT , tốc độ tăng trởng cap
nhất TG
+ Tổng sane phẩm GDP
trung bình hàng năm tăng 9
9,8% (797,8) tỉ nhân dân tệ
+ Kt đứng hang thứ 7 TG
thắng lọi
_Đối ngoại :Tqthu nhiều kết
quả ,củng cố địa vị trên trờng
quốc tế .
Rút kinh nghiệm :
Giáo viên : Nguyễn Văn Uyên TRờng THCS Trực Hùng
13
Giáo án Lịch sử 9 Năm Học 2006 -2007
Tiết 6 Bài 5 : Các nớc Đông Nam á
Ngày soạn : 1/10/2006
Ngày dạy :
A / Mục tiêu : - Nắm đc tình hình các nớc ĐNA trớc và sau 1945
- Sự ra đời của tổ chức ASEAN , tác dụng của nó vào sự phát triển của các nớc trong khu
vực ĐNA .
- Tự hào về những thành tựu đã đạt đc của nhân dân các nớc ĐNA trong thời gian gần
đây , củng cố sự đoàn kết độc lập dân tộc .
- Rèn kĩ năng sd bản đồ ĐNA , châu á và TG
B / Chuẩn bị :
Thầy : Soạn bài , chuẩn bị bản đồ ĐNA
Trò : Sa tầm tranh ảnh về các nớc ĐNA
C / Tiến trình :
1. ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ :
? EM hãy nêu những thành tựu của công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc cuối năm
1978 đến nay ?
3 . Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài GV treo bản đồ các nớc
ĐNA giới thiệu về khu vực này .
- Gợi cho hs nhớ đến chiến tranh TG2 , hầu hết các nớc
này đều là thuộc địa của Đế Quốc trừ Thái Lan
? Em hãy cho biết kết quả cuộc đấu tranh giành độc lập
của các nớc ĐNA sau chiến tranh TG2
GV : nhận xét nhấn mạnh về thời gian các nớc giành độc
lập : Indonesia : 8-1945 , Viêt Nam : 8-1945 , Lào : 10-
1945
- Nhân dân các nớc Malaysia , Mianma , Philipin đều nổi
dậy đấu tranh thoát khỏi ách chiếm đóng của Nhật
- GV cho hs lên bange điền vào bange thiông kê các giứ
liệu về các nớc ĐNA giành đc độc lập
TT Tên nớc Thời gian Thủ đô
1 Việt Nam 8/1945 Ha Nọi
2
3
4
? Gọi hs nhận xét bổ sung ?
Dựa vào SGK , những hiểu biết của mình , em hãy cho
biết tình hình các nơc ĐNA từ sau khi giành đc độc lập
I / Tình hình ĐNA tr ớc và
sau 1945
- Sau ctranh TG 2 hầu hết
các dân tộc ĐNA đã giành
đc độc lập ( 11nc )
Lào , VN , Thái Lan ,
Malaysia , Mianma , philipin
, Indonesia , Brunay ,
Campuchhia
- ĐNA trong tình trạng c
tranh lạnh . Mỹ can thiệp vào
Giáo viên : Nguyễn Văn Uyên TRờng THCS Trực Hùng
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét