Thứ Tư, 12 tháng 3, 2014

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI VÀ BÃI BỎ, HỦY BỎ


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI VÀ BÃI BỎ, HỦY BỎ": http://123doc.vn/document/538381-quyet-dinh-ve-viec-cong-bo-thu-tuc-hanh-chinh-linh-vuc-kham-benh-chua-benh-thuoc-tham-quyen-giai-quyet-cua-so-y-te-thanh-pho-ho-chi-minh-duoc-ban-hanh.htm


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2805/QĐ-UBND Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 05 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐƯỢC
BAN HÀNH MỚI VÀ BÃI BỎ, HỦY BỎ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 3324/SYT-VP ngày 20 tháng 5 năm 2013; Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tại Tờ trình số 3872/TTr-KSTTHC ngày 23 tháng 5 năm
2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế được ban hành mới và bãi bỏ, hủy bỏ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND. TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam TP và các thành viên (6);
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng CV, TTCB, TTTH;
CHỦ TỊCH
Lê Hoàng Quân
- Trang Web thành phố (Sở Thông tin và truyền thông) “để
công khai”;
- Lưu: VT, (KSTTHC/Đ-2b) H.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ BÃI BỎ, HỦY BỎ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2805/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2013 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
thành phố Hồ Chí Minh:
STT Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
1
Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm
quyền Sở Y tế.
2
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị mất
hoặc bị hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b
Khoản 1 Điều 29 Luật Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
3
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu
hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại các điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29
Luật Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
4
Cấp Giấy phép hoạt động đối với bệnh viện trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (trừ các
bệnh viện thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với
trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập.
5 Cấp Giấy phép hoạt động đối với phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
6
Cấp Giấy phép hoạt động đối với phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế.
7
Cấp Giấy phép hoạt động đối với phòng chẩn trị Y học cổ truyền thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế.
8 Cấp Giấy phép hoạt động đối với Nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
9
Cấp Giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế.
10 Cấp Giấy phép hoạt động đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
11
Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch,
đo mạch, đo nhiệt độ, huyết áp.
12 Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả
13 Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà
14 Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc.
15
Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người
bệnh.
16 Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã.
17
Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế khi thay đổi địa điểm.
18
Cấp Giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
19
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng
thẩm quyền.
20
Điều chỉnh Giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy
mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức, nhân sự hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn
(Áp dụng cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của SYT và bệnh viện
tư nhân, bệnh viện trực thuộc các bộ, ngành khác đã được Bộ trưởng BYT cấp giấy
phép hoạt động)
2. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
thành phố Hồ Chí Minh:
STT Số hồ sơ TTHC Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi
bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính.
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
1 020757
Đăng ký bổ sung khoa vào
bệnh viện tư nhân
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
2 018307
Cấp mới Chứng chỉ hành nghề
Y tư nhân đối với người Việt
Nam định cư ở nước ngoài,
người nước ngoài thường trú
lâu dài tại Việt Nam đối với
hình thức phòng khám và dịch
vụ y tế.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
3 018144
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề Y
tư nhân đối với người Việt
Nam định cư ở nước ngoài,
người nước ngoài thường trú
lâu dài tại Việt Nam đối với
hình thức phòng khám và dịch
vụ y tế
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
4 018238
Cấp gia hạn Chứng chỉ hành
nghề Y tư nhân đối với người
Việt Nam định cư ở nước
ngoài, người nước ngoài
thường trú lâu dài tại Việt Nam
đối với hình thức phòng khám
và dịch vụ y tế.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
5 018419
Cấp phép cho người nước ngoài
làm công việc chuyên môn
trong cơ sở y tư nhân.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
6 018252 Cấp lại giấy phép cho người
nước ngoài làm công việc
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
chuyên môn trong cơ sở y tư
nhân.
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
7 018269
Cấp gia hạn giấy phép cho
người nước ngoài làm công
việc chuyên môn trong cơ sở y
tư nhân.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
8 018909
Cấp mới Giấy Chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề về điều trị
cắt cơn, giải độc và phục hồi
sức khỏe.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
9 018925
Cấp gia hạn Giấy Chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề về điều
trị cắt cơn, giải độc và phục hồi
sức khỏe.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
10 018931
Cấp mới Chứng chỉ hành nghề
y tư nhân
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
11 019530
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề Y
tư nhân

12 019199
Đổi Chứng chỉ hành nghề y tư
nhân
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
13 019474
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề y
tư nhân
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
14 019545
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề Y tư nhân
(loại hình Phòng khám chuyên
khoa)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
15 019715
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề Y tư nhân
(loại hình Phòng khám chuyên
khoa).
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
16 019778
Chuyển địa điểm Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề Y
tư nhân (loại hình Phòng khám
chuyên khoa)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
17 019838
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề Y tư
nhân (loại hình phòng khám
chuyên khoa)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
18 019887
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề Y tư nhân
(loại hình Phòng khám đa khoa)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
19 020213
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề Y tư nhân
(loại hình Phòng khám đa khoa)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
20 020304
Chuyển địa điểm Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề Y
tư nhân (loại hình Phòng khám
đa khoa)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
21 020388 Cấp gia hạn Giấy chứng nhận Thông tư số 41/2011/TT-BYT
đủ điều kiện hành nghề Y tư
nhân (loại hình Phòng khám đa
khoa)
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
22 035042
Đăng ký cấp phép tổ chức các
đợt khám, chữa bệnh nhân đạo.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
23 018679
Đăng ký xác nhận không hành
nghề tại Thành phố Hồ Chí
Minh (Y, Dược, Y học cổ
truyền)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
Lĩnh vực: Y dược học cổ truyền
1 019852
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
Y học cổ truyền không dùng
thuốc.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
2 020135
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Y
học cổ truyền không dùng
thuốc
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
3 020250
Gia hạn chứng chỉ hành nghề Y
học cổ truyền không dùng
thuốc
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
4 020347
Cấp mới giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề cho cơ sở
điều trị không dùng thuốc.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
5 021388
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề cho cơ sở
điều trị không dùng thuốc.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
6 021471
Gia hạn giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề cho cơ sở
điều trị không dùng thuốc.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
7 021690
Cấp mới Chứng chỉ hành nghề
y học cổ truyền tư nhân (loại
hình phòng chẩn trị Y học cổ
truyền).
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
8 022246
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề Y
học cổ truyền tư nhân (loại hình
Phòng chẩn trị Y học cổ truyền)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
9 022482
Đổi Chứng chỉ hành nghề y học
cổ truyền tư nhân (loại hình
Phòng chẩn trị y học cổ truyền)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
10 020592
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề y
học cổ truyền tư nhân (loại hình
Phòng chẩn trị y học cổ truyền)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
11 024192
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề Y tư nhân
(loại hình cá thể - Phòng chẩn
trị)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
12 025777 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Thông tư số 41/2011/TT-BYT
điều kiện hành nghề Y học cổ
truyền tư nhân (loại hình cá thể
- Phòng chẩn trị).
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
13 025872
Chuyển địa điểm Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề Y
học cổ truyền tư nhân (loại hình
cá thể - Phòng chẩn trị)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
14 023026
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề Y học
cổ truyền tư nhân (loại hình cá
thể - Phòng chẩn trị).
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
15 020448
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề Y học cổ
truyền tư nhân (loại hình doanh
nghiệp: Trung tâm kế thừa, ứng
dụng y học cổ truyền; Phòng
chẩn trị)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
16 019644
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề Y học cổ
truyền tư nhân (loại hình doanh
nghiệp: Trung tâm kế thừa, ứng
dụng y học cổ truyền; Phòng
chẩn trị)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
17 020187
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề Y học cổ
truyền tư nhân (loại hình doanh
nghiệp: Trung tâm kế thừa, ứng
dụng y học cổ truyền; Phòng
chẩn trị)
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
18 020353 Cấp gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề Y học
cổ truyền tư nhân (loại hình
doanh nghiệp: Trung tâm kế
thừa, ứng dụng y học cổ truyền;
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
Phòng chẩn trị).
19 018403
Cấp mới Chứng chỉ hành nghề
Y học cổ truyền tư nhân đối với
người Việt Nam định cư ở
nước ngoài, người nước ngoài
thường trú lâu dài tại Việt Nam
đối với hình thức phòng khám y
học cổ truyền.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
20 018861
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề Y
học cổ truyền tư nhân đối với
người Việt Nam định cư ở
nước ngoài, người nước ngoài
thường trú lâu dài tại Việt Nam
đối với hình thức phòng khám y
học cổ truyền.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
21 018788
Cấp gia hạn Chứng chỉ hành
nghề Y học cổ truyền tư nhân
đối với người Việt Nam định
cư ở nước ngoài, người nước
ngoài thường trú lâu dài tại Việt
Nam đối với hình thức phòng
khám y học cổ truyền.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
22 018776
Cấp phép cho người nước ngoài
làm công việc chuyên môn
trong cơ sở y học cổ truyền tư
nhân.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
23 018878
Cấp lại giấy phép cho người
nước ngoài làm công việc
chuyên môn trong cơ sở y học
cổ truyền tư nhân.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.
24 018797
Cấp gia hạn giấy phép cho
người nước ngoài làm công
việc chuyên môn trong cơ sở y
học cổ truyền tư nhân.
Thông tư số 41/2011/TT-BYT
ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế
Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám chữa bệnh.

PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ
1. Cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm
quyền Sở Y tế.
- Trình tự thực hiện:
1. Bước 1: Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề nộp hồ sơ về Sở Y tế (59 Nguyễn Thị Minh
Khai, Quận 1)
Sáng từ 7h30 đến 11h30,
Chiều từ 13h00 đến 17h00
(từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần, trừ các ngày nghỉ lễ theo quy định nhà nước).
2. Bước 2: Sở Y tế tiếp nhận và gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ cho người đề nghị
3. Bước 3: Trong thời hạn 60 ngày, Sở Y tế xem xét và thẩm định hồ sơ để cấp chứng chỉ hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh:
- Trường hợp đủ hồ sơ và điều kiện theo quy định sẽ cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp
nhận hồ sơ, Sở Y tế phải có văn bản thông báo cho người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề để
hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp không đủ điều kiện để cấp chứng chỉ hành nghề, Sở Y tế sẽ có văn bản trả lời và nêu
lý do.
4. Bước 4: Trả chứng chỉ hành nghề cho người đề nghị
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu 01- Phụ lục 01 kèm theo Thông tư 41/2011/TT-
BYT
2. Bản sao có chứng thực văn bằng hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn đối với lương y
hoặc giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa bệnh gia truyền do Bộ trưởng
Bộ Y tế hoặc Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là tỉnh) cấp
3. Giấy xác nhận quá trình thực hành
4. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã)
nơi cư trú hoặc xác nhận của thủ trưởng đơn vị nơi công tác
5. Phiếu lý lịch tư pháp (chỉ áp dụng khi Bộ trưởng Bộ Tư pháp có hướng dẫn triển khai thực hiện
theo quy định của Luật lý lịch tư pháp)
6. Có giấy chứng nhận đủ sức khỏe để hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
7. Hai ảnh 04 x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến ngày
nộp đơn
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
- Thời hạn giải quyết: 60 ngày tính từ lúc nhận đủ hồ sơ. Trường hợp cần xác minh đối với người
được đào tạo ở nước ngoài hoặc có chứng chỉ hành nghề do nước ngoài cấp thì thời hạn có thể kéo
dài hơn nhưng không quá 180 ngày.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh
- Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: chứng chỉ hành nghề
- Lệ phí:
+ Phí thẩm định cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người bị thu hồi
theo quy định tại khoản 1 điều 29 Luật Khám bệnh, chữa bệnh: 360.000đ/lần;
+ Lệ phí cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: 190.000đ/Chứng chỉ.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh chữa bệnh (Phụ lục 1)
+ Giấy xác nhận quá trình thực hành. (Phụ lục 10)
+ Giấy chứng nhận đủ sức khỏe để hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (Mẫu theo Thông tư 13)
- Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
1. Đối tượng: Người Việt Nam làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng)
2. Điều kiện để cấp chứng chỉ hành nghề đối với người Việt Nam
2.1. Có một trong các văn bằng, giấy chứng nhận sau đây phù hợp với hình thức hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh:
a) Văn bằng chuyên môn liên quan đến y tế được cấp hoặc công nhận tại Việt Nam;
b) Giấy chứng nhận là lương y;
c) Giấy chứng nhận là người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền.
2.2. Có văn bản xác nhận quá trình thực hành, trừ trường hợp là lương y, người có bài thuốc gia
truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền.
2.3. Có giấy chứng nhận đủ sức khỏe để hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
2.4. Không thuộc trường hợp đang trong thời gian bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan
đến chuyên môn y, dược theo bản án, quyết định của Tòa án; đang bị truy cứu trách nhiệm hình
sự; đang trong thời gian chấp hành bản án hình sự, quyết định hình sự của tòa án hoặc quyết định
áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh; đang trong thời gian
bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên có liên quan đến chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh; mất
hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự
Yêu cầu về xác nhận quá trình thực hành: Người có văn bằng chuyên môn liên quan đến y tế được
cấp hoặc công nhận tại Việt Nam, trước khi được cấp chứng chỉ hành nghề, phải qua thời gian
thực hành tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây:
a) 18 tháng thực hành tại bệnh viện, việc nghiên cứu có giường bệnh (sau đây gọi chung là bệnh
viện) đối với các bác sỹ;
b) 12 tháng thực hành tại bệnh viện đối với y sỹ;
c) 09 tháng thực hành tại bệnh viện có khoa phụ sản hoặc tại nhà hộ sinh đối với hộ sinh viên;
d) 09 tháng thực hành tạo cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với điều dưỡng viên, kỹ thuật viên.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
* Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009.
* Nghị Định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh.
* Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành
nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám chữa bệnh.
* Thông tư số 03/2013/TT-BTC ngày 08/01/2013 Bộ Tài chính Quy định phí thẩm định kinh
doanh thương mại có điều kiện; thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề y, dược; lệ phí cấp giấy
phép xuất, nhập khẩu trang thiết bị, dược phẩm; cấp chứng chỉ hành nghề y; cấp giấy phép hoạt
động đối với cơ sở khám, chữa bệnh.

PHỤ LỤC 1
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ
Y tế)
Mẫu 01
Áp dụng đối với người Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

…1……, ngày …… tháng … năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Kính gửi: …………………….2……………………….
Họ và tên:
Ngày, tháng, năm sinh:
Chỗ ở hiện nay:3
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ………… Ngày cấp: ……Nơi cấp:
Điện thoại: ………………………………….Email ( nếu có):
Văn bằng chuyên môn: 4
Tôi xin gửi kèm theo đơn này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét