Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

dangtoanHH_12

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
ph ầ n 1 : HỆ TỌA ĐỘ
TRONG MẶT PHẲNG
1) Vectơ đơn vò của 2 trục tọa độ là
i
,
j
• O: gốc toạ độ

i

j
• 
i
 = 
j
r
 = 1

i
= (1, 0): vt đơn vò trên trục ox

j
= (0, 1): vt đơn vò trên trục oy
2) Tọa độ của vectơ:

a
= (a
1
, a
2
) ⇔
a
= a
1
i
+ a
2
j

TRONG KHƠNG GIAN
1) Vectơ đơn vò của 3 trục tọa độ là
i
,
j
,
k

i

j
,
j

k
,
k

i
(
i
,
j
,
k
đôi 1 vuông góc)
• 
i
 = 
j
r
 = 
k
 = 1

i
= (1, 0, 0): vt đơn vò trên trục ox

j
= (0, 1, 0): vt đơn vò trên trục oy

k
= (0, 0, 1): vt đơn vò trên trục oz
2) Tọa độ của vectơ:

a
= (a
1
, a
2
, a
3
) ⇔
a
= a
1
i
+ a
2
j
+ a
3
k
ph ầ n 2 : CƠNG THỨC LIÊN HỆ ĐẾN VECTƠ
1. Công thức về 1 vectơ :
a
r
= (a
1
, a
2
)
1)k.
a
r
= (ka
1
, ka
2
)
2)


a
r

=
3)
a
r
= 0


1
2
a 0
a 0
=


=

2. Công thức về 2 vectơ :
a
r
= (a
1
, a
2
)

b
r
= (b
1
, b
2
)
1)
a
r

b
r
= (a
1
 b
1
, a
2
 b
2
)
2)
a
r
=
b
r

3) m
a
r
+ n
b
r
= (ma
1
+ nb
1
, ma
2
+ nb
2
)
4)
a
r
cùng phương với
b
r

a
r
= k.
b
r
⇔ =
3. T ích vô hướng
ĐN:
a
r
.
b
r
= 
a
r
.
b
r
.cos(
a
r
,
b
r
)

a
r
.
b
r
= a
1
.b
1
+ a
2
.b
2

a
r

b
r

a
r
.
b
r
= 0
4. Góc gi ư õa 2 vectơ
 Cos (
a
r
,
b
r
) =
a.b
a . b
r r
r r
Để chứng minh 1 góc của tam giác là góc nhọn (tù)
ta cm cos của góc đó là dương (âm)
1. Công thức về 1 vectơ
a
= (a
1
, a
2
, a
3
)
1) k
a
= (ka
1
, ka
2
, ka
3
), k  R
2) 
a
 =
2
3
2
2
2
1
aaa
++
3)
a
r
=
0






=
=
=
0a
0a
0a
3
2
1
2. Công thức về 2 vectơ
a
r
= (a
1
, a
2
, a
3
)

b
r
= (b
1
, b
2
, b
3
)
1)
a
r

b
r
= (a
1
 b
1
, a
2
 b
2
, a
3
 b
3
)
2)
a
r
=
b
r






=
=
=
33
22
11
ba
ba
ba
3) m
a
r
+ n
b
r
= (ma
1
+ nb
1
, ma
2
+ nb
2
, ma
3
+ nb
3
)
4)
a
r
cùng phương với
b
r

a
r
= k.
b
r
⇔ = =
3
3
b
a
hay [
a
r
,
b
r
] =
0
3. T ích vô hướng
4. Góc giũa 2 vectơ
Tương tự như HHP
5. Tích có hướng
Tích có hướng của
a

b
, kí hiệu [
a
,
b
] hoặc
a b∧
r r
là vectơ có tọa độ









21
21
31
31
32
32
bb
aa
,
bb
aa
,
bb
aa
17
O
y
x
O
x
y
z
i
r
j
r
ph ầ n 3 : TỌA ĐỘ ĐIỂM
OM
= x
i
+ y
j
⇔ M(x, y)
• M  ox ⇔ M(x, 0)
• M  oy ⇔ M(0, y)
I. Công thức liên hệ 2 điểm : A (x
A;
y
A
)
B (x
B
; y
B
)
1.
AB
= (x
B
– x
A;
y
B
– y
A
)
2. AB =
22
)()(
ABAB
yyxxAB
−+−=
3. M  mp (oxy) ⇔
OM
uuuur
= (x; y)

OM =
1) Toạ độ trung điểm:
M là trung điểm AB ⇔
2) M chia đoạn AB theo tỉ số k:
MA = kMB ⇔
*) L ư u ý : M, A, B phải đđúng thứ tự
II. Công thức liên hệ 3 điểm : A (x
A
;y
A
)
B (x
B;
y
B
)
C (x
C;
y
C
)
1) G là trọng tâm tam giác ABC
3
3
A B C
G
A B C
G
x x x
x
y y y
y
+ +

=



+ +

=


2) Diện tích tam giác
Nếu
1 2
1 2
( ; )
( ; )
AB a a
AC b b

=


=


uuur
uuur

thì S
ABC
=
21
21
2
1
bb
aa
=
2
1
a
1
b
2
– b
1
a
2


 1 số công thức tính diện tích
1. S = a.h
a
= b.h
b
= c.h
c
2. S = b.c.sinA ;p =
2
a b c+ +
: nửa chu vi
3. S = p.r r: bk đtròn nội tiếp 
4. S = R: bk đtròn ngoại tiếp 
5. S =
))()(( cpbpapp
−−−
(cthức Hêrông)
3) Chứng minh 3 điểm thẳng hàng :
OM
= x
i
+ y
j
+ z
k
⇔ M(x, y, z)
M  (oxy) => M(x, y, 0) M  ox => M(x, 0, 0)
M  (oyz) => M(0, y, z) M  oy => M(0, y, 0
M  (ozx) => M(x, 0, z) M  oz => M(0, 0, z)
I. Công thức liên hệ 2 điểm: A(x
A
, y
A
, z
A
)
B(x
B
, y
B
, z
B
)
1)
AB
= (x
B
- x
A
, y
B
– y
A
, z
B
– z
A
)
2) AB =
2
AB
2
AB
2
AB
)zz()yy()xx(
−+−+−
3) Trung điểm M của AB









+
=
+
=
+
=
2
zz
z
2
yy
y
2
xx
x
BA
M
BA
M
BA
M
4) Điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k
ĐN:
MA
= k
MB












=


=


=
k1
kzz
z
k1
kyy
y
k1
kxx
x
BA
M
BA
M
BA
M
II. Công thức liên hệ 3 điểm A(x
A;
y
A
; z
A
)
B(x
B
; y
B
; z
B
)
C(x
C
; y
C
; z
C
)
G là trọng tâm tam giác ABC
3
3
3
A B C
G
A B C
G
A B C
G
x x x
x
y y y
y
z z z
z
+ +

=


+ +

=


+ +

=


MỘT SỐ DẠNG TOÁN
1) Diện tích ABC
S

ABC
=
2
1
AB.AC.sinA =
2
1
[
AC,AB
]
2) Thể tích của 1 tứ diện
18
• 3 điểm A, B, C thẳng ⇔
AB

AC
cùng
phương ⇔
AB
= k
AC
, k  R, k ≠ 1

1 2
1 2
a a
b b
=
(
AB
uuur
= (a
1
, a
2
);
AC
uuur
=(b
1
, b
2
))
• A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác ⇔
AB

AC
không cùng phương
V
ABCD
=
6
1
[
AC,AB
].
AD

=
1
S
3
đáy
.chiều cao
3) Thể tích hình hộp
V
ABCD.A’B’C’D’
= [
AD,AB
].
'AA

4) A, B, C, D là 4 đỉnh của tứ diện ⇔ [
AC,AB
].
AD
≠ 0
5) AH là đường cao của tứ diện ABCD. Tọa độ
điểm H cho bởi







phẳngđồng:BH,BD,BC
BDAH
BCAH






=
=
=
0BH].BD,BC[
0BD.AH
0BC.AH
6) Tâm I và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD cho bởi





=
=
=
22
22
22
IDIA
ICIA
IBIA
R = IA
MẶT PHẲNG
I. Vectơ pháp tuyến (vtpt)
Vectơ
n

0
được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α ) nếu
n
có giá vuông góc với (α ).
*) Chú ý: Nếu
n
là vtpt của (α ) thì k
n
cũng là vtpt của (
α
)
II. Phương trình mặt phẳng
1) Phương trình tồng quát
Phương trình mp qua M(x
0
, y
0
, z
0
) và có vtpt
n
= (A, B, C) là:
A(x – x
0
) + B(y – y
0
) + C (z – z
0
)= 0
Phương trình tổng quát của mp là: Ax + By + Cz + D = 0

=


+ + ≠


r
2 2 2
( , , )
0
Vtpt n A B C
A B C
2) Phương trình theo đoạn chắn
Nếu (α) cắt ox, oy, oz lần lượt tại A(a, 0, 0), B(0, b, 0), C(0, 0, c) thì phương trình mp qua A, B, C là
1
c
z
b
y
a
x
=++
phương trình này gọi là phương trình theo đoạn chắn
3) Các trường hợp riêng
Trong Không gian oxyz mp (α) có phương trình Ax + By + Cz + D = 0
19
α
n
r
Mặt phẳng (α ) Phương trình
Qua gốc tọa độ Ax + By + Cz = 0 (D = 0)
Song song ox hay vuông góc (oyz) By + Cz + D = 0
Qua (chứa) ox By + Cz = 0
Song song oy hay vuông góc (oxz) Ax + Cz + D = 0
Qua (chứa) oy Ax + Cz = 0
Song song oz hay vuông góc (xoy) Ax + By + D = 0
Qua (chứa) oz Ax + By = 0
Vuông góc oz hay song song (xoy) Cz + D = 0
Trùng (oxy) z = 0
Vuông góc ox hay song song (oyz) Ax + D = 0
Trùng (oyz) x = 0
Vuông góc oy hay song song (oxz) By + D = 0
Trùng (oxz) y = 0
III. Vò trí tương đối giữa 2 mặt phẳng
Cho mặt phẳng (α
1
): A
1
x + B
1
y + C
1
z + D
1
= 0

2
): A
2
x + B
2
y + C
2
z + D
2
= 0
1) (α
1
) // (α
2
) ⇔
2
1
2
1
2
1
2
1
D
D
C
C
B
B
A
A
≠==
2) (α
1
)  (α
2
) ⇔
2
1
2
1
2
1
2
1
D
D
C
C
B
B
A
A
===
3) (α
1
) cắt (α
2
) ⇔ A
1
: B
1
: C
1
≠ A
2
: B
2
: C
2
4) (α
1
)  (α
2
) ⇔ A
1
A
2
+ B
1
B
2
+ C
1
C
2
= 0 (2 mặt phẳng này có 2 vtpt vuông góc nhau)
IV. Vấn đề liên quan đến phương trình mặt phẳng
1) Nguyên tắc chung để viết phương trình mặt phẳng
- Tìm 1 điểm M và 1 vtpt
- Tìm 1 điểm M và 1 cặp vtcp (
a
,
b
) = > vtpt
n
= [
a
,
b
]
2) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
(α )



=
ABnVtpt
ABthẳngđoạncủaIđiểmtrungQua
3) Chứng minh rằng: ABCD là tứ diện
B
1
: viết phương trình (ABC)
B
2
: Thế tọa độ của điểm D vào phương trình (ABC)
• Nếu tọa độ điểm D nghiệm đúng phương trình (ABC) => ABCD không là tứ diện
• Nếu tọa độ điểm D không nghiệm đúng phương trình (ABC) => ABCD là tứ diện
V. Một số cách tìm vtpt của mặt phẳng ( α )
1) (α )  AB =>
α
n
=
AB
2) (α ) // (): Ax + By + Cz + D = 0 = >
α
n
=
β
n
= (A, B, C)
3) (α) có cặp vtcp
a
,
b
=>
α
n
= [
a
,
b
]
4) (α ) qua 3 điểm A, B, C không thẳng hàng => (α ) có cặp vtcp là
AB
,
AC
=>
α
n
= [
AB
,
AC
]
5) (α ) qua 2 điểm A, B và vuông góc () =>
α
n
= [
AB
,
β
n
]
6) (α ) qua M và chứa đường thẳng (d) => (α ) có cặp vtcp là
0
MM
(M
0
 d) và
d
a
=>
α
n
= [
0
MM
,
d
a
]
7) (α ) qua M và chứa trục ox => (α ) có cặp vtcp là
OM

i
= (1, 0, 0) =>
α
n
= [
OM
,
i
]
20
8)



β⊥α
α
)()(
ox//)(
=> (α ) có cặp vtcp là
i
= (1, 0, 0) và
β
n
=>
α
n
= [
i
,
β
n
]
9) (α ) 



=+++
=+++
0DzCyBxA:)P(
0DzCyBxA:)P(
22222
11111
=> (α ) có cặp vtcp là





=
=
)C,B,A(n
)C,B,A(n
2222
1111
= >
α
n
= [
1
n
,
2
n
]
Vấn đề 5 ĐƯỜNG THẲNG
I. Phương trình của đường thẳng
Qua điểm Vtcp Phương trình Ghi chú
Đường thẳng  M(x
0
, y
0
, z
0
)
)a,a,a(a
321
=
1 ) Phương trình tham số





+=
+=
+=
tazz
tayy
taxx
30
20
10
(t  R)
2) Phương trình chính tắc
3
0
2
0
1
0
a
zz
a
yy
a
xx

=

=

Trong phương trình chính
tắc nếu mẫu số bằng 0 ta
vẫn viết ptct như dạng
bên với qui ước tử số cũng
bằng 0
I. Cách tìm vtcp của đường thẳng
a)  qua 2 điểm A, B =>

a
=
AB
b)  // ’=>

a
=
'
a

c)   mp(α) =>

a
=
α
n
d)  



'd
d
=>

a
= [
d
a
,
'd
a
]
VỊ TRÍ TNG ĐỐI CỦA CÁC ĐƯỜNG THẲNG VÀ CÁC MẶT PHẲNG
I. Vò trí tương đối giữa 2 đường thẳng
Cho 2 đường thẳng (d
1
)



1
1
avtcpCó
MđiểmQua
(d
2
)



2
2
avtcpCó
MđiểmQua
1) d
1
và d
2
đồng phẳng ⇔ [
1
a
,
2
a
].
21
MM
= 0
2) d
1
cắt d
2






=
phươngcùngkhôngavàa
0MM].a,a[
21
2121
3) d
1
// d
2







211
21
MMphươngcùngkhônga
aphươngcùnga
4) d
1
 d
2






211
21
MMphươngcùnga
aphươngcùnga
5) d
1
chéo d
2
⇔ [
1
a
,
2
a
].
21
MM
≠ 0
6) d
1
 d
2

1
a
.
2
a
= 0
*) Phương pháp xét vò trí tương đối giữa 2 đường thẳng
B
1
: - Tìm điểm M
1
 d
1
và vtcp
1
a
21
- Tìm điểm M
2
 d
2
và vtcp
2
a
B
2
: Tính [
1
a
,
2
a
] = ?
- Nếu [
1
a
,
2
a
] =
0
nghóa là d
1
và d
2
cùng phương ta đem tọa độ của điểm M
1
thế vào phương trình d
2
• Nếu M
1
thuộc d
2
thì d
1
 d
2
• Nếu M
1
không thuộc d
2
thì d
1
// d
2
- Nếu [
1
a
,
2
a
] ≠
0
nghóa làø d
1
và d
2
không cùng phương ta tính [
1
a
,
2
a
].
21
MM
= ?
• Nếu [
1
a
,
2
a
].
21
MM
= 0 => d
1
cắt d
2
(nghóa là d
1
và d
2
đồng phẳng)
• Nếu [
1
a
,
2
a
].
21
MM
≠ 0 => d
1
và d
2
chéo nhau (nghóa là d
1
và d
2
không đồng phẳng)
II. Vò trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
Cho đường thẳng d



avtcpCó
MQua
mặt phẳng (α) có vtpt
n
*) Phương pháp 1
*) Phương pháp 2
Giải hệ phương trình gồm phương trình của d và phương trình của (α)
• Hệ có 1 nghiệm: d cắt (α)
• Hệ có vô số nghiệm: d

(α)
• Hệ vô nghiệm : d // (α)
22
[,]
=
, tính [,] .
M
1
d
2
: d
1
d
2
M
1
d
2
: d
1
// d
2
= 0: d
1
cắt d
2
0: d
1
và d
2
chéo nhau
.
0: d cắt ()
= 0
M

() : d ()
M

(): d // ()
HÌNH CHIẾU
Điềm Chiếu lên là điểm
Ox (x, 0, 0)
Oy (0, y, 0)
Oz (0, 0, z)
mp(oxy) M
1
(x, y, 0)
mp(oxz) M
2
(x, 0, z)
mp(oyz) M
3
(0, y, z)
1) Hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng(α )
Gọi H  Ch
M/(
α
)
B
1
: Lập phương trình tham số của đường thẳng MH qua M và vuông góc (α )
MH



=
α
na
MQua
AH
B2: H = MH

(α ) (bằng cách giải hệ phương trình MH và (α ))
2) Hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng 
Gọi H  ch
M/


B
1
: Vết phương trình mặt phẳng(α ) qua M và vuông góc  (
α∆
=
na
)
B
2
: Tm H = 

(α )
3) Hình chiếu vuông góc của đường thẳng  lên mặt phẳng(α ) (

không vuông góc với (
α
))
Gọi ’  ch

/(
α
)
 qua M và có vtcp
a
B
1
: Tìm I = 

(α ) (tìm giao điểm của (
α
) và

)
B2: Tìm H

CH
M / (
α
)

B3: Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm I, H chính là pt ’
SỰ ĐỐI XỨNG
1) Tọa độ điểm đối xứng
Điềm
Đối xứng qua
Tọa độ
điểm M’
Ox (x, -y, -z)
Oy (-x, y, -z)
Oz (-y, -x, z)
mp(oxy) (x, y, -z)
mp(oxz) (x, -y, z)
mp(oyz) (-x, y, z)
Gốc tọa độ (-x, -y, -z)
 Ghi chú: ta cũng nhận được kết quả tương tự khi xét sự đối xứng của 2 vectơ qua trục tọa độ, mặt
phẳng tọa độ và gốc tọa độ
2) Tìm điểm đối xứng M’ của M qua I
I là trung điểm của MM’ nên





−=
−=
−=
MI'M
MI'M
MI'M
zz2z
yy2y
xx2x
3) Tìm điểm đối xứng M’ của M qua mặt phẳng (α )
• Tìm hình chiếu vuông góc H của M lên mặt phẳng (α )
• H là trung điểm của MM’=> tọa độ điểm M’?
α)
M
H
n
α
α)
M
/
M
H
H
α)

a
r
M
α

M

H

M’
4) Tìm điểm đối xứng M’ của M qua đường thẳng 
• Tìm hình chiếu vuông góc H của M lên 
• H là trung điểm MM’=> tọa độ điểm M’?
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
1) Vò trí tương đối của 2 điểm A, B so với (α ): Ax + By + Cz + D = 0
Đặt F(x, y, z ) = Ax + By + Cz + D
Tính T = F(A). F(B)
- Nếu T > 0 => A, B ở 1 phía của (α )
- Nếu T < 0 => A, B ở 2 phía của (α )
2) Quan hệ 3 điểm M, A, B
a) MA + MB  AB
Dấu “=” xảy ra ⇔ A, B, M thẳng hàng
=> min (MA + MB) = AB ⇔



ABtrongởM
hàngthẳngB,A,M
b) MA - MB ≤ AB
Dấu “=” xảy ra ⇔ A, B, M thẳng hàng
=> maxMA - MB = AB ⇔



ABngoàiởM
hàngthẳngB,A,M
3) Tìm điểm M trên đường thẳng  sao cho MA + MB nhỏ nhất
a) A và B ở một phía đối với 
Ta có MA + MB  AB (cố đònh)
Vậy min (MA + MB) = AB ⇔ M  M
0
( M
0
là giao điểm của AB và  )
b) A và B ở hai phía đối với 
B
1
: tìm A’ đối xứng của A qua 
B
2
: MA + MB = MA’ + MB  A’B (cố đònh)
Vậy min(MA + MB) = A’B ⇔ M  M
0
( M
0
là giao điểm của A’B và  )
 Chú ý : nếu ta thay đường thẳng  bằng mặt phẳng (α ) thì cách giải không có gì thay đổi
CÁC BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
STT Bài toán Hình vẽ Cách giải
1 Viết phương
trình đường
thẳng  đi qua
điểm M và cắt
B
1
: - Gọi M
1
(toạ độ có chứa tham số t)  
1

- M
2
(toạ độ có chứa tham số t’)  
2

B
2
:
1
MM
uuuuur

2
MM
uuuuur
cùng phương => t => M
1
A
A
B
B

1
α
2
α
1

2

d
H
A
B
M
M
0

A
B
M
M
0


1
α
2
α
1

2

M
M
1
M
2
2 đường thẳng

1
, 
2
B
3
: Viết phương trình MM
1
chính là phương trình
đường thẳng 
2
Viết phương
trình đường
thẳng  song
song với d và
cắt cả 
1
và 
2
B
1
: - Gọi M
1
(toạ độ có chứa tham số t)  
1

- M
2
(toạ độ có chứa tham số t’)  
2

B
2
:
1 2
M M
uuuuuur

d
a
uur
cùng phương => t, t’ => M
1
, M
2
B
3
: Viết phương trình M
1
M
2
chính là phương trình
đường thẳng 
3
Viết phương
trình đường
thẳng  đi qua
điểm M vuông
góc và cắt
đường thẳng d
Phương pháp 1
B
1
: Gọi N (toạ độ có chứa tham số t)

d
B
2
: MN

d


.
d
MN a
uuuur uur
= 0 => t => M
Phương trình  chính là phương trình MN
Phương pháp 2
B
1
: Viết ptrình mặt phẳng(α ) qua M và vuông góc d
B
2
: Tìm H = (α )

d
B
3
: phương trình  là phương trình đường MH
4
Viết phương
trình đường
thẳng  đi qua
điểm M vuông
góc với đường
thẳng 
1
và cắt
đthẳng 
2
B
1
: Viết phương trình mặt phẳng(α ) qua M và vuông
góc 
1
B
2
: Tìm N = (α )

(
2
)
B
3
: phương trình  là phương trình đường MN
5
Viết phương
trình đường
thẳng  nằm
trong mặt
phẳng α và cắt
cả 2 đường
thẳng 
1
, 
2
B
1
: Tìm M
1
= 
1


(α )
B
2
: Tìm M
2
= 
2


(α )
B
3
:  là đường thẳng M
1
M
2
7
Viết pt đường
thẳng  nằm
trong mp(α ),
qua giao điểm
A của d và α ,
vuông góc d
B
1
: Tìm điểm A = 

(α )
B
2
: 
qua A
vtcp a ,
d
Có n a
α



 
=

 

r uur uur
Vấn đề 10 MẶT CẦU
1) Phương trình mặt cầu
Dạng Phương trình Tâm Bán kính
1 (x - a)
2
+ (y – b)
2
+ (z – c)
2
= R
2
I(a, b, c) R
2 x
2
+ y
2
+ z
2
+ 2Ax + 2By + 2Cz + D = 0 (1)
I(-A, -B, -C)
R =
+ + −
2 2 2
A B C D
ĐB x
2
+ y
2
+ z
2
= R
2
O(0, 0, 0) R
(1) là phương trình mặt cầu ⇔ A
2
+ B
2
+ C
2
– D > 0
2) Vò trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu
Trong kg Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm I(a, b, c), bán kính R và mặt phẳng (α ): Ax + By +Cz + D = 0
2
a
uur

1
M
M
2

2

α
1
α
2

α

A
d
M
1


1

α

2

M
2

M
d

ra
α
ra
N


Ta có d(I, α ) =
222
CBA
DCcBbAa
++
+++
a) d > R: (α ) không có điểm chung với (S)
b) d = R: (α ) tiếp xúc (S). Tiếp điểm là hình chiếu H của điểm I lên mặt phẳng (α ) và (α ) gọi là
tiếp diện của mặt cầu
c) d < R: (α ) cắt (S) theo giao tuyến là 1 đường tròn (C) có



−=

α
22
)/(I
IHRrkínhBán
ChHTâm
với IH = d
Phương trình đường tròn (C)



α
)S(cầumặttrìnhPhương
)(mptrìnhPhương
3) Vò trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu
Muốn tìm vò trí tương đối của đường thẳng  và mặt cầu (S) ta thế x, y, z trong phương trình tham số của
 vào phương trình mặt cầu (S) ta sẽ được phương trình bậc 2 ần là t
a) Nếu phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì  cắt (S) tại 2 điểm
b) Nếu phương trình có nghiệm kép thì  tiếp xúc (S)
c) Nếu phương trình vô nghiệm thì  và (S) không có điểm chung
4) Vò trí tương đối của điểm và mặt cầu
Cho điểm A và mặt cầu (S) tâm I, bán kính R
a) IA > R: điểm A nằm ngoài mặt cầu (S)
b) IA = R: điểm A nằm trên mặt cầu (S)
c) IA < R: điểm A nằm trong mặt cầu (S)
*) phương trình mặt cầu đường kính AB: (x – x
A
)(x – x
B
) + (y – y
A
)(y – y
B
) + (z – z
A
)(z – z
B
) = 0
MẶT PHẲNG TIẾP DIỆN
(α ): Ax + By + Cz + D = 0, (α ) là tiếp diện của (S) ⇔ d(I, α ) = R
BÀI TẬP 1: chứng minh rằng mặt phẳng(α ) tiếp xúc mặt cầu (S). Tìm tọa độ tiếp điểm T
Giải
• Tìm tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S)
• (α ) tiếp xúc (S) ⇔ d(I, α ) = R
• Viết phương trình đường thẳng (d) qua I và vuông góc (α )
• Tọa độ tiếp điểm T = (d)

(α )
BÀI TẬP 2: Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) tại điểm M
0
• Tìm tâm I của mặt cầu (S)
• Phương trình tiếp diện (α ) của mặt cầu (S)
(α )



=
α
0
0
IMn
MQua
BÀI TẬP 3 : Cho (P): Ax + By + Cz + D = 0 và mặt cầu (S). Viết phương trình (
α
) tiếp xúc với mặt cầu
(S) và song song với (P)
Giải
• Tìm tâm I và bán kính r của mặt cầu (S)
• (
α
) // (P) nên Phương trình (
α
) có dạng: Ax + By + Cz + D’ = 0 (1) (D’

D)
• (
α
) tiếp xúc (S)

d(I, (
α
)) = r => D’ . Thế vào (1) => Phương trình (
α
)
Các dạng tốn thường gặp
Bài tốn 1: Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (
α
) và (
β
)
Bài tốn 2: Tìm giao điểm của đường thẳng d và (
α
)
• TH1 : Trong (
α
) có sẵn d’ cắt d tại I thì I = d

(
α
)
• TH2 : Trong (
α
) khơng có sẵn d’ cắt d. Khi đó ta thực hiện như sau:
- Chọn (
β
)

d
- Tìm giao tuyến d’ = (
α
)

(
β
)
- Khi đó d

d’ = I
=> I = d

(
α
)
Quan hệ song song
Bài tốn 3: Chứng minh đường thẳng d song song với (
α
)
• Cách 1 : Ta chứng minh đường thẳng d song song với đường thẳng d’ nào đó nằm trong (
α
)
// '
//( )
' ( )
d d
d
d
α
α

=>



• Cách 2 : Chứng minh d nằm trong (
β
) mà (
β
) song song với (
α
)
( )
// ( )
( )//( )
d
d
β
α
β α


=>


Bài tốn 4: Chứng minh 2 mặt phẳng song song nhau
• Cách 1 : Ta chứng minh mặt phẳng này chứa 2 đường thẳng cắt nhau cùng song song với mp kia
( ), ( )
cắt b ( ) //( )
a // ( ), b // ( )
a b
a
α α
α β
β β
⊂ ⊂


=>



• Cách 2 : Ta chứng minh chúng cùng song song với mặt phẳng thứ ba
QUAN HỆ VNG GĨC
Bài tốn 5: Chứng minh đường thẳng d vng góc với (
α
)
Muốn chứng minh đường thẳng d vng góc với (
α
), ta có thể sử dụng một trong các cách sau
1
Cách 1: Ta chứng minh đường
thẳng d vng góc với 2 đường
thẳng cắt nhau nằm trong (
α
)
2
Cách 2: Chứng minh d song
song với 1 đường thẳng a mà a

(
α
)
3 Cách 3: Chứng minh d là giao
tuyến của 2 mp cùng vng góc
Tìm điểm chung S
của () và ()
Nếu trong () và () chứa 2
đường thẳng cắt nhau
a b = I
Nếu trong () và () chứa 2
đường thẳng
a // b
() () = d
() () = SI
với (
α
)
4
Cách 4:
Tìm (
β
) chứa d và vng góc
với (
α
)
Chứng minh d vng góc với
giao tuyến của (
α
) và (
β
)
Bài tốn 6: Chứng minh 2 mặt phẳng (
α
) và (
β
) vng góc
Muốn chứng minh 2 mp vng góc ta chứng minh mp này có chứa 1 đường thẳng vng góc với mp kia
( )
( ) ( )
( )
a
a
α
α β
β


=> ⊥



THIẾT DIỆN
*) Thiết diện của (
α
) và khối đa điện (H) là một đa giác có các cạnh là các đoạn giao tuyến của (
α
) và các
mặt của khối đa diện
*) Tìm thiết diện của (
α
) và khối đa diện (H) là tìm các đoạn giao tuyến của (
α
) với các mặt của (H)
Thơng thường ta làm như sau:
- Nối 2 điểm của (
α
) cùng thuộc 1 mp nào đó của (H) ta được đường thẳng d
- Tìm giao tuyến của d với các cạnh của (H)
- Cứ tiếp tục cho đến khi xác định được các đoạn giao tuyến của (
α
) với các mặt của (H)
- Nối các đoạn giao tuyến đó lại ta được đa giác là thiết diện
Bài tốn 1: xác định thiết diện tạo bởi (
α
) và hình chóp khi biết (
α
) song song với 1 cạnh nào đó của hình
chóp
Ta thường dùng định lí sau
//( )
( ) '//
( ) ( ) '
d
d d d
d
α
β
α β


⊂ =>


∩ =

Bài tốn 2: Xác định thiết diện tạo bởi (
α
) và hình chóp khi biết (
α
) song song với 1 mặt nào đó của hình
chóp
• (
α
) song song với (
β
) thì (
α
) sẽ song song với mọi đường thẳng nằm trong (
β
)
• Trở về bài tốn tìm thiết diện song song với 1 cạnh
XÁC ĐỊNH TÂM VÀ TÍNH BÁN KÍNH MẶT CẦU NGOẠI TIẾP HÌNH CHĨP
1
Hình chóp có các đỉnh cùng nhìn các
đỉnh còn lại dưới 1 góc vng
Cụ thể
·
·
SAC SBC=
= 1v
Mặt cầu có
Tâm là trung điểm SC
SC
Bán kính r =
2
2 Loại 2: Hình chóp có các cạnh bên bằng
nhau
Xác định tâm I của mặt cầu
S
A
B
C

Xem chi tiết: dangtoanHH_12


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét