Chng 1:Lý lun chung v u t phỏt trin trong
Doanh nghip
I-Khỏi quỏt v u t phỏt trin trong DN
1-u t phỏt trin l gỡ?
Khỏi nim:
* u t phỏt trin (TPT):
ĐTPT l b phn c bn ca u t , l vic s dng vn trong hin
ti vo hot ng no ú , l vic ỏnh i li ớch trc mt ly li ớch lõu
di nhm to ra nhng ti sn mi , nng lc sn xut mi v vỡ mc tiờu
phỏt trin.
* u t phỏt trin trong Doanh nghip
Đầu t phát triển trong doanh nghip l hot ng s dng vn cựng
cỏc ngun lc khỏc trong hin ti nhm duy trỡ s hot ng v lm tng
thêm ti sn ca DN, to thêm vic lm v nõng cao i sng cỏc thnh
viờn trong DN.
2.Tm quan trng ca hot ng u t phỏt trin trong DN
u t l mt phn khụng th thiu cho s tn ti v phỏt trin ca
DN. Bt kỡ mt lnh vc no trong DN cng cn phi u t c v vt
cht, c s h tng, ngun nhõn lc v khoa hc cụng ngh. Tm quan
trng ca u t trong DN c th hin:
- u t to iu kin gim chi phớ sn xut, tng li nhun: Cỏc DN
luụn t mc tiờu li nhun xỏc nh quy mụ u t ca DN mỡnh.
Khụng ch l mong mun cú li nhun m h cũn mong mun tin ca h
khụng ngng tng lờn tc l quy mụ li nhun ngy cng c m rng.
Hot ng u t ca mi DN chớnh l hot ng nhm thc hin
chin lc sn xut kinh doanh ca DN ú vi mc tiờu t c li
nhun m DN ra. Khi li nhun cng cao thỡ li ớch cng ln v ngc
li.Doanh thu cú ln hay khụng li ph thuc vo quỏ trỡnh u t ca
DN. Nu u t mang li hiu qu cao thỡ doanh thu s nhiu .Nh vy
u t ó to iu kin gim chi phớ sn xut, tng li nhun.
- To iu kin nõng cao kh nng cnh tranh ca DN: Ngy cng
nhiu DN gia nhp vo th trng, vỡ th DN mun tn ti v ng vng
cng cn phi u t vo cỏc lnh vc th mnh nhm nõng cao sc cnh
tranh.
- u t to iu kin nõng cao cht lng sn phm : i sng
ngy cng c nõng cao thỡ nhu cu v sn phm cht lng cao cng
tng. Vỡ th DN cng cn phi i mi mu mó v cht lng sn phm
cnh tranh vi cỏc DN khỏc, nht l khi hng nhp ngoi ang trn lan
trờn th trng.
- u t gúp phn i mi cụng ngh, trỡnh khoa hc k thut
trong sn xut sn phm ca DN: Vi trỡnh khoa hc phỏt trin nh v
bóo hin nay thỡ vic u t vo cụng ngh l iu cn thit trỏnh ri
vo tỡnh trng lc hu, nõng cao cht lng sn phm. u t cho khoa
hc cụng ngh, k thut cng gúp phn cho s phỏt trin cụng nghip húa,
hin i húa t nc.
- u t gúp phn nõng cao cht lng ngun nhõn lc:
DN u t vo nhiu hot ng nhm to s phỏt trin cng khụng
th quờn u t cho phỏt trin ngun nhõn lc. Bi mỏy múc khụng th
thay th con ngi. Con ngi l ch o. Con ngi to mỏy múc, cụng
ngh. u t cho ngun nhõn lc l mt trong nhng iu kin u tiờn
cho s phỏt trin ca DN.
3. Ngun vn u t phỏt trin trong Doanh nghip
Cỏc DN khi thc hin cỏc hot ng u t thỡ iu kin tiờn quyt l
ngun vn. Cỏc ngun vn u t phỏt trin ca DN bao gm
- Vn ban u: vn ch SH, vn c ụng i vi cỏc Cty c phn
- Vn t cỏc qu trong DN: qu khu hao, qu u t phỏt trin
- Li nhun cha phõn phi
- Vn vay t cỏc Ngõn hng thng mi
- Vn tớn dng thng mi
- Tớn dng thuờ mua
- Cỏc ngun vn khỏc tựy trong tng loi hỡnh DN
4. Nhng ni dung c bn của ĐTPT trong doanh nghiệp:
4.1) u t vo ti sn c nh, i mi mỏy múc thit b doanh
nghip
u t xõy dng c bn, mua sm mỏy múc thit b ca DN c
xem l u t di hn v vic u t ny cú ý ngha quyt nh n s
phỏt trin ca DN trong tng lai.
Cú th phõn bit ni dung ca u t vo TSC theo 2 gúc .
- u t vo TSC qua mua sm trc tip.
ú chớnh l vic DN b vn mua li cỏc c s dó cú sn tip tc
s dng v phỏt huy hiu qu ca nú. Hỡnh thc ny ch yu c s
dng cỏc nc phỏt trin thụng qua sỏt nhp v thụn tớnh. Vi hỡnh thc
ny thỡ DN s ch phi b ra mt khon vn va phi ( ớt hn so vi u
t mi ) nh vy DN cú th tit kim c mt khon chi phớ v dnh nú
cho cỏc hot ng khỏc.
- u t vo xõy dng c bn.
õy l vic rt quan trng hay núi cỏch khỏc, tin hnh c cỏc
hot ng sn xut kinh doanh thỡ DN bt buc phi cú mt lng vn
u t xõy dng c bn, khụng ch DN m bt kỡ t chc no mun tn
ti v hot ng phi u t xõy dng c bn. Ta xột trờn 2 gúc :
- u t xõy dng h thụng nh xng, cụng trỡnh.
i vi mt DN m núi thỡ õy l yu t cn bn ban u cú th
tin hnh sn xut kinh doanh.
Trc ht ta xem xột DN kinh doanh trờn lnh vc cụng nghip:
tin hnh sn xut ra sn phm thỡ phi cú ni, a im (nh xng )
cha cỏc dng c hng hoỏ, mỏy múc thit b giao dch.
i vi DN xõy dng thỡ õy va l cụng vic va l sn phm ca
h v h s chuyn giao bỏn li cho ngi khỏc
Vy túm li u t cho vic xõy dng nh xng, tr s, c quan
l u t bt buc ban u, bt kỡ mt DN no cng phi b ra mt khon
vn tin hnh xõy dng c s vt cht ban u. Hn na khi m rng
sn xut kinh doanh thỡ u t thờm vo xõy dng c bn l iu hin
nhiờn.
- u t vo mỏy múc thit b.
Cú nh xng ri, mun sn xut ra cỏc sn phm phi mua sm thit b,
hay núi cỏch khỏc DN mun m rng thờm sn xut cn mua thờm mỏy
múc thit b, sau mt thi gian s dng mỏy múc thit b b hng, khu
hao ht. Mỏy múc b hao mũn hu hỡnh thỡ u phi tin hnh b chi phớ
sa cha mua sm mi. Tt c nhng ni dung ú u c hiu l
u t vo mỏy múc thit b. Nh vy bt c giai on no DN cng cn
hỡnh thnh mt khon qu chi dựng cho vic mua sm, sa cha, thay
i mỏy múc thit b. Khon qi ny cú th c gi l qu khu hao
hoc d phũng.
Cỏc DN kinh doanh trờn lnh vc khỏc nhau thỡ s dng cỏc loi mỏy múc
thit b khỏc nhau, nhng dự hot dng trờn bt kỡ lnh vc sn xut no
thỡ u t vo mỏy múc thit b l iu kin c bn ca quỏ trỡnh sn xut.
u t xõy dng c bn khỏc nh: u t xõy dng cỏc cụng trỡnh tm,
cỏc cụng trỡnh sn xut ph to ngun vt liu v kt cu phu kin
phc v ngay cho sn xut xõy dng
Vic u t i mi mỏy múc thit b,cỏc DN cn xem xột cỏc vn
sau:
- Vũng i ca mỏy múc thit b v cụng ngh.
- Phõn tớch mụi trng kinh doanh.
- Phõn tớch mụi trng ngnh v ni b ngnh.
- Phõn tớch thc trng ni b doanh nghip
- Phõn tớch nhúm nhõn t liờn quan n ngun nhõn lc
- Phõn tớch v th ca doanh nghip trờn th trng:
- Xem xột cỏc iu kin v c s h tng hin cú hoc cú cỏc bin
phỏp b sung thớch hp vi mỏy múc thip b v cụng ngh d kin s
la chn.
- Phõn tớch cỏc yu t liờn quan n mỏy múc thit b v cụng ngh
phõn tớch cỏc ch tiờu th hin hiu qu u t i mi mỏy múc thit b
v cụng ngh.
4.2) u t b sung hng d tr
Trong quỏ trỡnh sn xut kinh doanh, d tr hng hoỏ, nguyờn vt liu
l cn thit khỏch quan vỡ duy trỡ d tr hng hoỏ cú vai trũ:
- m bo s gn bú, liờn kt cht ch gia cỏc khõu, cỏc giai on trong
quỏ trỡnh sn xut. Khi cung v cu v mt loi hng hoỏ d tr no ú
khụng u n gia cỏc thi kỡ thỡ vic duy trỡ thng xuyờn mt lng
d tr nhm tớch lu cho thi kỡ cao im l mt vn ht sc cn
thit. Nh duy trỡ d tr, quỏ trinh sn xut s c tin hnh liờn tc
trỏnh s thiu ht t quóng ca quỏ trỡnh sn xut.
- m bo kp thi nhu cu ca khỏch hng trong bt c thi im
no.õy cng l cỏch tt nht duy trỡ v tng s lng khỏch hng ca
DN. Trong nn kinh t th trng, vic duy trỡ mt khỏch hng l rt khú
khn, ngc li mt i mt khỏch hng thỡ vụ cựng d dng. Vỡ vy,
DN cng cn phi b ra mt s chi phớ nht nh tho món nhu cu ca
h.
D tr hng hoỏ l mt yờu cu khỏch quan ca DN bi vỡ cú nhng hng
hoỏ m thi gian sn xut v tiờu dựng l khụng cựng lỳc, hoc l a
im tiờu dựng khỏc nhau vỡ vy cn phi cú thi gian v chi phớ u t
cho vic d tr v bo qun hng hoỏ.
Hng d tr l hng hoỏ m DN gi li trong kho bao gm c vt t
nguyờn liu, bỏn thnh phm v thnh phm.
* c im ca u t hng d tr
-D tr chuyn hoỏ thnh cỏc dng khỏc nhau trong quỏ trỡnh sn xut
-Quy mụ u t vo d tr ph thuc vo nhiu nhõn t nh d oỏn cu
trong tng lai , ph thuc vo quy lut tiờu dựng nhu cu riờng bit ca
mi mt hng v quy lut tiờu dựng thi kỡ quỏ kh s c phn ỏnh
tng t kỡ d bỏo.
-Ph thuc vo khỏch hng, sn xut sn phm ca DN nu DN cú tham
vng chim lnh th trng .
-Ph thuc vo mc chm tr ca khõu phõn phi lu thụng th hin
mt b phn d tr .
4.3) u t phỏt trin ngun nhõn lc
Ngun nhõn lc cú vai trũ quan trng trong hot ng sn xut kinh
doanh v s phỏt trin ca DN. Nờỳ thiu ngun nhõn lc hoc ngun
nhõn lc khụng ỏp ng c yờu cu hot ng ca DN s b ngng tr,
nh hng ln n s phỏt trin. Ngun nhõn lc luụn l vn c
quan tõm hng u ti cỏc DN.
Trc tiờn, u t phỏt trin ngun nhõn lc l u t nõng cao cht
lng nhõn lc: o to nõng cao tay ngh v tinh gim i ng lao
ng. Hỡnh thc o to rt phong phỳ, nhng ch yu l hỡnh thc o
to ngn hn kp thi cho phc v sn xut kinh doanh ng thi
hỡnh thc o to di hn ( hn 12 thỏng ) ang ngy cng tng, DN ngy
cng quan tõm phỏt trin ngun nhõn lc mt cỏch ton din.
Trong iu kin hin nay nhiu DN coi vic u t phỏt trin ngun
nhõn lc l chin lc canh tranh.Ngun nhõn lc trong DN bao gm
:Cỏn b qun lớ, cụng nhõn sn xut v cỏn b nghiờn cu khoa hc. i
vi tng loi phi cú chớnh sỏch o to riờng nhng u phi liờn tc
c tu dng rốn luyn nghiờn cu hc tp nõng cao kinh nghim,
trỡnh tay ngh.
u t phỏt trin ngun nhõn lc trong doanh nghip bt u t khõu
tuyn ngi lao ng. õy l c s cú c lc lng lao ng tt,
bi vy khõu tuyn ngi ũi hi cn phi rt kht khe cn thn nht.Tip
n l quỏ trỡnh nõng cao kh nng lao ng ca ngi lao ng thng
xuyờn.Trong iu kin i mi hin nay rt nhiu cụng ngh hin i ó
v ang c ng dng trong cỏc loi hỡnh DN nc ta.Vỡ vy vic o
to lao ng l yờu cu vụ cựng quan trng .Cui cựng l vic khen
thng t chc cỏc hot ng v tinh thn giỳp ngi lao ng hng say
trong cụng vic t ú nõng cao nng sut lao ng. Cỏc hinh thc khen
thng ang c thc hin cỏc DN cỏc cỏ nhõn thnh viờn cú thnh
tớch tt u c thng xng ỏng gúp phn nõng cao trong xớ nghip,
cụng ty, cỏc cuc thi cỏc cỏ nhõn Nh cú chớnh sỏch o to lao ng
nhiu DN ó t c nhng thnh cụng to ln, gúp phn khụng nh
trong chin lc sn xut kinh doanh cng nh chin lc cnh tranh ca
mỡnh.
4.4.u t vo cht lng sn phm.
Cht lng sn phm l mt phm trự phc tp m DN thng hay gp
trong cỏc lnh vc hot ng ca mỡnh.
Cht lng luụn l mt yu t quan trng quyt nh n kh nng cnh
tranh ca DN trờn th trng
Cht lng hng hoỏ tt s giỳp DN to uy tớn, danh ting tt ti ngi
tiờu dựng. L c s cho s tn ti v phỏt trin lõu di cho DN.
- Tng cht lng sn phm tng ng vi tng nng sut lao dng xó
hi, gim nguyờn vt liu s dng, tit kim ti nguyờn v gim ụ nhim
mụi trng.
Nõng cao cht lng sn phm cũn l bin phỏp hu hiu kt hp cỏc loi
li ớch ca DN, ngi tiờu dựng, xó hi, ngi lao ng.
Nõng cao cht lng lao ng s lm gim chi phớ do ph phm, cụng
vic phi sa li, s dng tt hn nguyờn liu, mỏy múc thit b, nõng cao
nng sut m rng th trng nh cht lng cao hn v giỏ thp hn. T
ú dn n tng sn xut, m bo vic lm tng thu nhp cho ngi lao
ng.
4.5) u t vo nghiờn cu v trin khai, i mi cụng ngh
Khi DN mun to ra sn phm mi v cỏc lnh vc hot ng mi ũi
hi cn u t cho cỏc hot ng nghiờn cu, trin khai, ng dng cụng
ngh.
u t nghiờn cu khoa hc cụng ngh l vụ cựng cn thit i vi cỏc
DN, l con ng nõng cao sc cnh tranh v kh nng tn ti phỏt trin
ca DN trờn th trng.Tuy nhiờn, u t nghiờn cu hoc mua cụng
ngh ũi hi vn ln v ri ro cao.
Hiờn nay kh nng u t cho hot ng nghiờn cu v trin khai khoa
hc v cụng ngh ca DN Vit nam cũn khỏ khiờm tn. Cựng vi phỏt
trin ca kinh t t nc v DN, trong tng lai t l chi cho hot ng
u t ny s ngy cng tng, tng ng vi nhu cu v kh nng ca
DN. Nờn mc ớch ca cỏc chng trỡnh d ỏn khụng ch dng li
nghiờn cu ng dng nhm nõng cao cht lng sn phm to nờn sn
phm cú c im ni tri m cũn tp trung nghiờn cu tỡm kim, phỏt
trin k thut v cụng ngh mi nht, tiờn tin, cho nhng hot ng ca
DN.
*Nhng yu t nh hng n nghiờn cu v trin khai.
- Qui mụ sn xut kinh doanh ca DN: qui mụ cng ln thỡ kh nng qui
mụ u t nghiờn cu trin khai cng ln.
- C hi v i mi k thut v cỏc c hi trong ngnh: nhng ngnh cú
nhiu c hi i mi cụng ngh v k thut ũi hi cỏc DN trong ngnh
ú phi tớch cc u t cho nghiờn cu nm bt kp thi cỏc c hi v k
thut v cụng ngh trong ngnh.
- Kh nng ti chớnh ca DN ; õy l kh nng cho phộp xỏc nh c
kh nng v qui mụ u t nghiờn cu v trin khai ca DN.
Cỏc quan im ỏnh giỏ hiu qu hot ng nghiờn cu trin khai ca cỏc
DN:
Th nht, hiu qu u t nghiờn cu trin khai cn c xem xột ỏnh
giỏ v tt c cỏc mt ti chớnh kinh t xó hi, mụi trng.
Th hai, hiu qu u t nghiờn cu trin khai cú th lng hoỏ c
hoc khụng lng hoỏ c. Cho nờn kt qu ca u t cho nghiờn cu
v trin khai cú th c biu hiờn di dng hin hoc n tu tng d
ỏn, chng trỡnh nghiờn cu.
Cỏc bc in hỡnh i mi cụng ngh Doanh nghip
Túm li, trong nn kinh t th trng mi th luụn luụn bin i v
mt DN mun ng vng trờn th trng v phỏt trin bn vng luụn
c ngi tiờu dựng ún nhn thỡ DN cng phi luụn bin i theo kp
nhng ũi hi ca cụng ngh mi.Mun vy DN cn phi cú chin lc
u t cho nghiờn cu v ng dng khoa hc cụng ngh mt cỏch tho
ỏng
4.6) u t vo hot ng Marketing
Hot ng marketing l mt trong nhng hot ng quan trng ca DN.
Marketing cũn cú th nh ngha l mt h thng cỏc hỡnh thc kinh
doanh hoch nh, nh giỏ chiờu mi v phõn phi hng hoỏ hay dch
v nhm thu li nhun t th trng, th trng ny bao gm c khỏch
hng cụng nghip, h tiờu dựng hin ti v trong tng lai.
Marketing (MKT) l mt trong nhng yu t quan trng. u t cho hot
ng marketing bao gm u t cho hot ng qung cỏo, xỳc tin
thng mi, xõy dng thng hiu
*Vai trũ ca marketing vi kinh doanh ca doanh nghiờp.
- Mt cụng ty sn xut ra nhng sn phm cú cht lng cao m khụng
th phõn phi hay a chỳng ra th trng bỏn v thu li nhun thỡ
khụng th tn ti c. Bi võy, Marketing (MKT) l mt trong nhng
K hoch
kinh
doanh
Phõn
tớch th
trng
Ny
sinh
ý
Xỏc nh
khỏi
nim
Phõn tớch
k thut
Phờ
chun
Sn xut v
thng mi
húa
Kim nh
thụng qua
th trng
Loi
b
yu t quan trng. u t cho hot ng marketing bao gm u t cho
hot ng qung cỏo, xỳc tin thng mi, xõy dng thng hiu.
Trong s nghip kinh doanh ca mi DN trờn th trng thỡ MKT l vn
c bit c chỳ trng. i vi cỏc DN Vit Nam thỡ nú cng quan
trng hn, bi l Vit Nam l thnh viờn khu vc kinh t quan trng nht
th gii ( khu vc ụng Nam ỏ ) hn na trong tng lai khụng xa
ASEAN s tng bc tin ti th trng thng nht, hng hoỏ ca cỏc
quc gia trong khi lu thụng buụn bỏn trờn th trng Vit Nam. u t
cho hot ng marketing cn chim mt t trng hp lớ trong tng vn
u t ca DN. Chớnh vỡ th, vic y nhanh cỏc hot ng MKT trong
giai on hin nay ang l vn cp bỏch i vi cỏc DN Vit Nam, vỡ
hng hoỏ ca chỳng ta b canh tranh gay gt hn trờn th trng trong
nc, cỏc DN trong nc s khụng cũn c bo v bng hng ro thu
quan nh trc.
*Vai trũ ca thng hiu:
- Thng hiu trc tiờn l cn c giỳp khỏch hng v i tỏc
phõn bit sn phm ca DN mỡnh vi cỏc DN khỏc.
- Thng hiu l nhõn t ni bt gn vi uy tớn ca DN , cht lng
sn phm v dch v ca DN cung cp cho cỏc i tỏc trong hot ng
sn xut kinh doanh.
- Thng hiu mang li nhng li ớch ni bt cho DN nh: to nim
tin cho khỏch hng vo cht lng sn phm, yờn tõm s dng sn
phm v thu hỳt khỏch hng bi l nhón hiu hng hoỏ cng nh tờn
giao dch ca DN, ngi ta bit n trc ht bi nú gn lin vi sn
phm.
-Thng hiu mang li thun li khi tỡm kim th trng mi v d
dng trin khai xỳc tin bỏn hng.
-Thng hiu tt cũn a li ớch li trong vic thu hỳt vn u t, thu
hỳt nhõn ti, cú u th trong nh giỏ õy l yu t quan trng to
nờn s bn vng ca DN.
Túm li vic to dng thng hiu cú uy tớn cho mt DN, cú vai trũ
quan trng i vi hot ng sn xut kinh doanh gúp phn thỳc y
mnh m s phỏt trin ca DN. Thng hiu khụng ch l cụng c
cnh tranh m cũn gúp phn to nờn nhõn t n nh cho phỏt trin.
- Chi phớ u t cho hot ng tip th , khuyn mi
- Chi phớ dnh cho qung cỏo
- Chi phớ dnh cho hot ng tip th, khuyn mói
- Chi phớ dnh cho nghiờn cu th trng, xõy dng v cng c uy tớn
thng hiu.
- Cỏc chi phớ khỏc
Hot ng marketing trong DN cú tớnh cht phc tp, ũi hi phi cú
s chun b u t cng nh lp k hoch chi phớ cho cỏc hot ng
ny mt cỏch chi tit.
5. Nhng nhõn t nh hng n u t phỏt trin trong DN
5.1. Nhúm nhõn t khỏch quan
* Nhng nhõn t kinh t: Nhng nhõn t kinh t cú th nh hng n
quyt nh u t ca DN bao gm: lói sut vn vay, kh nng tng
trng GDP-GNP trong khu vc thc hin d ỏn; tỡnh trng lm phỏt;
tin lng bỡnh quõn; t giỏ hi oỏi; nhng li th so sỏnh ca khu vc
so vi nhng ni khỏc. S thay i ca mt trong nhng nhõn t ny dự ớt
hay nhiu cng tỏc ng n d ỏn. Do ú trc lỳc u t ch u t
phi ỏnh giỏ mt cỏch t m nhng yu t ny m bo chc nng
sinh li v bo ton vn ca d ỏn.
* Nhng yu t thuc v chớnh sỏnh ca nh nc:
Chin lc u t cú s chi phi t cỏc yu t v chớnh tr v chớnh sỏnh
ca Nh nc. Bi vy, trong sut quỏ trỡnh hot ng u t u phi
bỏm sỏt theo nhng ch trng v s hng dn ca Nh nc: th tc
hnh chớnh khi lp v thc hin d ỏn, chớnh sỏch thu, cỏc bin phỏp h
tr cho cỏc DN t phớa Nh nc v kh nng tip cn vn vay, cỏc lut,
quy nh ca Chớnh ph v u t.
*Nhng nhõn t thuc v iu kin t nhiờn, vn húa-xó hi:
Trong quỏ trỡnh xõy dng v trin khai cỏc d ỏn u t khụng th khụng
chỳ trng n cỏc iu kin t nhiờn ni m cỏc d ỏn i vo hot ng
bi vỡ trờn thc t, cỏc d ỏn u t ti õy u chu nh hng ca iu
kin t nhiờn. Nu cỏc iu kin t nhiờn ti d ỏn khụng thun li s
nh hng n tin thi cụng ca d ỏn iu ú cú th gõy ri ra cho
kh nng thu hi vn. Ngc li, nu cỏc iu kin thun li thỡ kh nng
thu hi vn u t l rt ln.
Khớa cnh vn hoỏ-xó hi t lõu ó cú nh hng trc tip hoc giỏn tip
n cụng cuc u t : chng hn nh khi d ỏn c trin khai v i vo
hot ng thỡ nú phi c xem xột l cú phự hp vi phong tc tp quỏn
vn hoỏ ni ú hay khụng, cỏc iu l v quy nh xó hi cú chp nhn nú
hay khụng. õy l mt yu t khỏ quan trng, nh hng nhiu v lõu di
i vi d ỏn. Do ú cn phõn tớch mt cỏch k lng trc khi u t
ti u hoỏ hiu qu u t.
5.2.Nhúm nhõn t ch quan
+ Kh nng ti chớnh: õy l mt yu t nh hng trc tip n hiu qu
u t. Nng lc ti chớnh mnh nh hng n vn, nguyờn vt liu,
mỏy múc cp cho d ỏn v do ú nh hng n tin v cht lng
ca d ỏn. Nng lc ti chớnh ca DN cng nh hng n kh nng huy
ng vn u t t cỏc thnh phn kinh t khỏc.
+ Nng lc t chc: cú th coi õy l nhõn t quan trng nht nh hng
nhiu nht n hiu qu u t ca DN. Nu nng lc t chc tt s nõng
cao cht lng d ỏn, tit kim chi phớ v t ú nõng cao hiu qu u t.
+ Cht lng nhõn lc: mi s thnh cụng ca DN u c quyt nh
bi con ngi trong DN. Do ú cht lng ca lao ng c v trớ tu v
th cht cú nh hng rt quan trng n kt qu hot ng kinh doanh
núi chung v kt qu hot ng u t núi riờng .
+ Trỡnh khoa hc - cụng ngh: cú nh hng ln n tin v cht
lng ca d ỏn, do ú nh hng n hiu qu u t. Ngoi ra nú cng
nh hng n uy tớn ca DN trong vic thu hỳt vn u t v u thu
cú cỏc d ỏn.
6. Cỏc ch tiờu phõn tớch hiu qu ti chớnh ca hot ng u t trong
DN
6.1. Hiu qu ti chớnh trong doanh nghiệp :
Các chỉ tiêu hiệu quả tài chính đợc tính nh sau:
-tỷ suât sinh lời vốn đầu t:
Chỉ tiêu này phản ánh :
Mức lợi nhuận thu đợc từng năm trên một đơn vị vốn đầu t(
i
RR
)
i
RR
=
0v
ipv
I
W
Mức thu nhập thu đợc tính cho 1 đơn vị vốn đầu t.
npv
=
0v
I
NPV
0v
I
: vốn đầu t tại thời điểm hiện tại
ipv
WƯ
: lợi nhuận thuần năm I tính chuyển về thời điểm hiện tại
pv
W
: lợi nhuận thuần bình quân năm kì nghiên cứu tính theo mặt bằng
hiện tại của các dự án hoật động trong kì.
6.2. Hiệu quả sử dụng vốn:
Để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn ngời ta thờng sử dụng các chỉ tỉêu
sau:
Số vòng quay của toàn bộ vốn kinh doanh và số ngày của một vòng
quay.
+Số vòng quay của toàn bộ vốn kinh doanh (n).
n
=
KD
V
TR
N: càng lớn thì hiệu quả sử dụng vốn càng cao.
+Số ngày của một vòng quay (s).
S
=
n
365
Chỉ tiêu cho thy số ngày công cần thiết để doanh nghiệp có thể thu đợc
toàn bộ vốn kinh doanh. S càng nhỏ càng tốt.
- Hiệu quả sử dụng vốn lu động.
+Doanh lợi vốn lu động.
VLD
D
=
LD
R
V
VLD
D
: doanh lợi vốn lu động.
LD
V
: vốn lu động bình quân của doanh nghiệp.
Chỉ tiêu này cho biết với một đồng vốn lu động doanh nghiệp tạo ra mấy
đồng lợi nhuận.
-Hiệu quả sử dụng vốn cố định.
Hiệu quả sử dụng vốn cố định cho ta biết khả năng khai thác và sử
dụng các loại tài sản cố định của doanh nghiệp.
VCD
D
=
LD
R
V
VCD
D
: doanh lợi vốn cố định.
TSCĐ: giá trị tà sản cố định bình quân trong kì của doanh nghiệp. Chỉ
tiêu này cho biết bất cứ một đồng vốn cố định tạo ra mấy đồng lợi
nhuận.
DVC
D
càng cao chứng tỏ doanh nghiệp sử dụng tài sản
càng có hiệu quả.
6.3. hiệu quả sử dụng lao động:
Lao động là yếu tố cơ bản của sản xúât, hiệu quả sử dụng lao dộng góp
phần nâng cao hiệu quả chung của toàn doanh nghiệp. Các chỉ tiêu phản
ánh hiệu quả sử dụng lao động gồm:
+Sức sinh lời bình quân của lao động.
bq
=
L
sxkd
sxkd
: Lợi nhuận bình quân một lao động.
L: Số lao động bình quân trong kì.
+Năng suất lao dộng.
W =
L
Q
W: Năng suất đơn vị lao dộng.
Q: Sản lợng sản xuất ra.
L: Số lao động bình quân trong kì hoăc tổng thời gian lao động.
6.4. Nhóm các chỉ tiêu xét về mặt hiệu quả kinh tế xã hội.
Trong điều kiện nền kinh tế thị trờng có sự điều tiết vĩ mô của nhà
nớc, mọi hoạt động sản xuất kinh doanh, trong đó có hoạt động đầu t phải
đợc xem xét từ 2 góc độ, nh đầu t và nền kinh tế.
Trên góc độ nh đầu t là các doanh nghiệp, mục đích cụ thể có nhiều
nhng qui tụ lại là lợi nhuận. Khả năng sinh lợi của dự án là thớc đo chủ yu
quyết định sự chấp nhận một việc làm mạo hiểm của nhà đầu t.khả năng
sinh lợi càng cao thì càng hấp dẫn các nhà đầu t.
Tuy nhiên không phải mọi hoạt động đầu t có khả năng sinh lợi đều
tạo ra những ảnh hởng tốt đẹp ối với nền kinh tế và xã hội. Do đó, trên góc
độ quản lí vĩ mô phải xem xét mặt kinh tế xã hội của đầu t, xem xét những
lợi ích kinh tế xã hội do hoạt động đầu t đem lại. Điều này, giữ vai trò
quyết định để đợc các cấp có tham quyền chấp nhận cho phép đầu t, các
định chế tài chính quốc tế, các cơ quan viện trợ song phơng và đa phơng tài
trợ cho hoạt động đầu t.
Lợi ích kinh tế xã hội của đầu t là chênh lệch giữa các lợi ích mà nền
kinh tế xã hội thu đợc so với các đóng góp mà nền kinh tế xã hội phải bỏ ra
khi thực hiện đầu t.
Những lợi ích mà xã hội thu đợc chính là sự đáp ứng của đầu t với
việc thực hiện các mục tiêu chung của xã hội, của nền kinh tế. Những sự
đáp ứng này có thể đợc xem xét mang tính chất định tính nh đáp ứng các
mục tiêu phát triển kinh tế, phục vụ các chủ trơng chính sác của Nhà nớc,
góp phần chống ô nhiễm môi trờnghoặc đo lờng bằng các tính toán định
lợng nh mức tăng cho thu ngân sách, mức gia tăng số ngời có việc làm,
mức tăng thu ngoại tệ.
Chi phí mà xã hội phải gánh chịu khi một công cuộc đầu t đợc thực
hiện bao gồm toàn bộ các nguồn tài nguyên thiên nhiên, của cải vật chất,
sức lao động mà xã hội dành cho đầu t thay vì sử dụng vào các công việc
khác trong tơng lai không xa. Nhóm chỉ tiêu xét về mặt hiệu quả kinh tế -
xã hội bao gồm các chỉ tiêu sau:
6.4.1. Tăng thu ngân sách.
Mọi DN khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh thì phải có nhiệm vụ
nộp cho ngân sách nhà nớc dới hình thức là các loại thuế nh thuế doanh
thu, thuế lợi tức, thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đăc biệtNhà nớc sẽ sử
dụng những khoản thu này để cho sự phát triển của nền kinh tế quốc dân và
lĩnh vực phi sản xuất, góp phần phân phối lại thu nhập quốc dân.
6.4.2. Nâng cao đời sống ngời lao động:
Ngoài việc tạo công ăn việc làm cho ngời lao động đòi hỏi các
DN làm ăn phải có hiệu quả để góp phần nâng cao mức sốngcủa ngời lao
đông. Xét trờn phơng diện kinh tế, việc nâng cao mức sống của ngời dân đ-
ợc thể hiện qua chỉ tiêu nh gia tăng thu nhập binh quan trên đầu ngời, gia
tăng đầu t xã hội, mức tăng trởng xã hội.
6.4.3. Tái phân phối lợi tức xã hội:
Sự phát triển không đồng đều ve mặt kinh tế xã hội giữấ các vùng,
các lãnh thổ trong một nớc yêu cầu phải có sự phân phối lợi tức xã hội
nhằm giảm sự chênh lệch về mặt kinh tế giữa các vùng
Theo quan điểm của các nhà kinh tế hiện nay, hiệu quả kinh tế xã
hội còn thể hiện qua các chỉ tiêu: Bảo vệ nguồn lợi môi trờng, hạn chế gây
ô nhiễm môi trờng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
ii. kháI quát về dnnn
1.Th no l DNNN
-DNNN l t chc kinh t do nh nc s hu vn iu l hoc cú c
phn,vn gúp chi phi,c t chc di hỡnh thc cụng ty nh
nc,cụng ty c phn,cụng ty trỏch nhim hu hn (theo iu 1 Lut
DNNN 2003)
-DNNN l doanh nghip m nh nc s hu trờn 50% vn iu l(khon
22 iu 4 lut DN 2005)
2. c im ca DNNN trong nn kinh t th trng
V mc s hu vn ca nh nc trong DN :
Nh nc phi u t vo DN ú 1 t l vn ln ( ớt nht trờn 50% vn
iu l - khon 5 iu 3 lut doanh nghip nh nc) cú kh nng chi
phi hot ng ca DN. Vai trũ v nhim v ca DN ú trong nn kinh t
s quyt nh mc s hu vn ca nú.
Phng thc thc hin quyn nng ca ch s hu (CSH) ti sn: nh
nc l ch s hu DN.
Nh nc y quyn cho v phõn cp cho cỏc c quan ca mỡnh ( Chớnh
ph, th tng chớnh ph, b qun lớ ngnh, b ti chớnh, u ban nhõn dõn
cp tnh, hi ng qun tr cụng ty nh nc do nh nc u t ton b
vn iu l, tng cụng ty u t kinh doanh vn nh nc, Cụng ty nh
nc l i din phn vn do cụng ty u t kinh doanh ti DN khỏc)
thc hin chc nng ch s hu. Nhng c quan ny s chu trỏch nhim
trc nh nc v vic qun lớ ti sn nh nc giao cho.
Hỡnh thc t chc DN: DNNN cú th c t chc di cỏc hỡnh thc
nh cụng ty nh nc, cụng ty c phn, cụng ty trỏch nhiờm hu hn =>
a dng
Cỏc quy nh phỏp lut iu chnh vic t chc v hot ng ca DNNN
DNNN chu s iu chnh ca 2 li vn bn phỏp lut l lut doanh
nghip nh nc nm 2003 ( + cỏc vn bn hng dn thi hnh nú) v
vic thnh lp, t chc hot ng ca Tng cụng ty v qun lớ ti sn nh
nc ti cỏc DNNN khỏc v lut doanh nghip nm 2005 ( + cỏc vn bn
hng dn thi hnh) c ỏp dng cho vic thnh lp, t chc qun lớ
DNNN vi cỏc hỡnh thc cụng ty trỏch nhim hu hn nh nc,cụng ty
trỏch nhim hu hn cú vn gúp chi phi ca nh nc, cụng ty c phn
nh nc v cụng ty cú c phn chi phi ca nh nc.
3.H thng trỏch nhim trong DNNN
H thng trỏch nhim bao gm 3 loi thnh phn:
- Ban qun tr ca DNNN: nhng ngi chuyờn iu hnh hot ng ca
DN, l nhng ngi am hiu nhng vn v nhng yờu cu ca s iu
hnh trong khu vc riờng ca h.
- Chớnh ph: quyt nh cỏc mc tiờu di hn v mc tiờu phi thng
mi.
- Quc hi: i din cho quyn li ca cụng nhõn quyt nh ti hu v
ngõn sỏch v chi ngõn sỏch.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét