Thứ Năm, 27 tháng 2, 2014

thiết kế hệ thống xử lý nước cấp cho cụm công nghiệp - khu dân cư hải Sơn

Đồ án tốt nghiệp 
Khu đất quy hoạch cụm công nghiệp- khu dân cư Hải Sơn có đòa hình
bằng phẳng, thấp, phần lớn là đất nông nghiệp. Cao độ mặt ruộng bình quân thấp
hơn mặt đường tỉnh lộ 835B và hương lộ 11 khoảng 1,2 m.
! Điều kiện khí hậu
a. Nhiệt độ
Cần Giuộc nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa xích đạo. Khí hậu rất
thích hợp cho sản xuất và đời sống của con người do nhiệt độ ôn hòa, hiếm khi có
gió bão, lũ với:
- Nhiệt độ trung bình 5 năm là 26,5
o
C.
- Nhiệt độ dao động từ 24,0- 28,6
o
C.
- Nhiệt độ trung bình cao nhất vào tháng 4 (28,4
o
C).
- Nhiệt độ trung bình thấp nhất vào tháng 1 (24,5
o
C).
b. Độ ẩm không khí
- Độ ẩm trung bình 5 năm là 87,3 %.
- Độ ẩm dao động từ 79,0- 92,0 %.
- Độ ẩm trung bình cao nhất vào tháng 9 (90,8%).
- Độ ẩm trung bình thấp nhất vào tháng 4 (80,8%).
c. Số giờ nắng
- Số giờ nắng qua các năm dao động từ 2.388 đến 2.650 giờ.
- Tháng có số giờ nắng cao nhất vào tháng 3 với 259,62 giờ.
- Tháng có số giờ nắng thấp nhất vào tháng 171,26 giờ.
- Trung bình mỗi ngày có 6,8 giờ nắng.
 
Đồ án tốt nghiệp 
- Nếu quy ước tháng nắng là tháng có số giờ nắng trên 200 giờ thì tháng 11
đến tháng 5 năm sau là tháng nắng tại Cần Giuộc.
d. Lượng mưa
- Mùa mưa bắt đầu từ tháng 5 đến tháng 11, chiếm 93% lượng mưa cả
năm.
- Lượng mưa trung bình 1364,4mm/năm.
- Lượng mưa các tháng trong mùa mưa khoảng 106- 244mm/tháng.
- Mùa khô rất ít mưa, lượng mưa trong mùa này vào khoảng 2 -33mm/thá
e. Gió
Hướng gió thònh hành trong năm theo hướng Đông Nam và Tây Nam. Gió
thổi theo hướng Đông Nam từ tháng 11 đến tháng 4, theo hướng Tây Nam từ
tháng 5 đến tháng 10. Tốc độ gió bình quân 1,8 m/giây, lớn nhất 30 m/giây.
 Điều kiện thủy văn
  Nước mặt
Vùng quy hoạch có hệ thống sông và kênh, rạch tương đối phát triển, trong
đó đáng chú ý nhất là sông Cần Giuộc. Sông Cần Giuộc (hay còn gọi là sông
Rạch Cát, sông Phước Lộc) là một dòng sông ngắn, chảy qua đòa phận Thành phố
Hồ Chí Minh và tỉnh Long An. Đoạn chảy qua Thành phố Hồ Chí Minh của dòng
sông này chỉ dài khoảng 500 m ở ngã ba sông Chợ Đệm – Rạch Cát, còn lại chảy
qua đòa phận tỉnh Long An, tiếp giáp nhiều kênh rạch của lưu vực sông Vàm Cỏ
và huyện Bình Chánh, chảy qua đòa phận xã Tân Kim, huyện Cần Giuộc, qua thò
trấn Cần Giuộc tới đòa phận xã Phước Đông, huyện Cần Đước đến cách sông
Vàm Cỏ khoảng 12,5 km thì dòng sông này tách thành 2 con sông. Một hướng rẽ
ra sông Xoài Rạp, một hướng xuống Vàm Cỏ.
 -
Đồ án tốt nghiệp 
Xuôi dòng sông này, nếu đi theo hướng Tây có thể ra sông Xoài Rạp, phía
Nam ra sông Vàm Cỏ, phía Bắc ra sông Chợ Đệm, ra Kinh Đôi và từ đó ra sông
Sài Gòn. Tính từ lưu vực sông Vàm Cỏ đến sông Chợ Đệm, tổng chiều dài dòng
sông này khoảng 38 km. Sông có lưu lượng khoảng 56 m
3
/s, hàm lượng Cl
-
> 400
mg/l.
  Nước ngầm
 %./0)12)32)45)6/7895:;3<))6
=5>/0)+/3?/08/0$@53"/0)+A5B++A;C12)32)
45$/D):EF/D/0)'+19BG;C$H.3I5/D5:EF/D;J.
3I45:EF/DK5/0)'+)6=;5J)L!5')M/0)

.

3?

!
30F/F/D;#!N+
!
O?
 ! Đòa chất thủy văn
Theo kết quả điều tra đòa chất thủy văn của Liên đoàn đòa chất thủy văn
và đòa chất công trình miền Nam, đòa chất thủy văn vùng quy hoạch được phân
chia ra thành 8 phân vò chứa nước sau:
- Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen (qh)
Nằm lộ ngay trên mặt và có diện phân bố hầu khắp khu vực Cần Giuộc.
Chiều dầy tầng chứa nước biến đổi từ 8-20m, trung bình 14m, nước dưới đất trong
trầm tích Holocen là nước không áp, mực nước thường cách mặt đất từ 0,73-
5,6m. Nguồn cung cấp cho nước dưới đất của tầng này chủ yếu nước mưa – nước
mặt thấm trực tiếp qua liện lộ. Do vậy, nước dưới đất tầng Holocen phạm vi vùng
quy hoạch hầu như không có ý nghóa cung cấp nước cho ăn uống, sinh hoạt.
- Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen thượng (qp
3
)
Chiều sâu phân bố từ lộ trên mặt cho đến độ sâu khoảng 38m, bề dầy
trung bình của tầng chứa nước khoảng 19,8 m. Nguồn cung cấp nước dưới đất của
 N
Đồ án tốt nghiệp 
tầng này là nước mưa, sông, hồ, kênh mương qua phần lộ trên mặt và tầng chứa
phía trên ở vùng phủ.
- Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trung - thượng (qp
2-3
)
Chiều sâu gặp mái của tầng từ 3,8- 38m, chiều sâu đáy tầng từ 23,5-73,2
m. Bề dày tầng biến đổi từ 23,5 – 55,7m, trung bình 36,4 m, nước dưới đất trong
trầm tích Pleistocen trung – thượng là nước có áp, mực áp lực thường cách mặt
đất từ 0,8-1,5m, chiều cao áp lực tính từ mái tầng chứa nước từ 18,8-31,7 m, trung
bình 26,5 m. nguồn cung cấp nước chủ yếu là nước mưa và nước mặt thấm trực
tiếp từ các vùng lộ ở phía Bắc, Tây Bắc, nước trong trầm tích Pleistocen giữa-
trên có khả năng cấp nước cho ăn uống – sinh hoạt trong vùng nước nhạt.
- Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen hạ (qp
1
)
Chúng không lộ trên mặt mà bò đất đá của tầng Pleistocen trung - thượng
phủ trực tiếp lên. Chiều sâu gặp lớp mái của tầng biến đổi từ 23,7- 72,3 m, chiều
sâu gặp đáy tầng từ 91,3-113,8 m. Bề mặt lớp mái cách nước và đáy tầng chứa
nước có xu thế chìm dần từ Bắc xuống Nam và từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
Chiều dày tầng chứa nước biến đổi từ 40,6-82,5 m, trung bình 64,3 m. Nước dưới
đất tầng trong trầm tích Pleistocen dưới là nước có áp, mực nước thường cách mặt
đất từ 0,5 -1,1m. Nguồn cung cấp nước là nước mưa và nước mặt thấm trực tiếp từ
các vùng lộ ở xa bổ sung cho tầng. Tầng chứa nước Plesitocen hạ chỉ có khả năng
cung cấp nước cho ăn uống – sinh hoạt tại những vùng phân bố nước nhạt.
- Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen trung (n
2
2
)
Các trầm tích Pliocen trung có diện phân bố rộng trên phạm vi toàn vùng,
song chúng không lộ trên mặt mà bò đất đá của tầng chứa nước Pleistocen trung-
thượng, Pleistocen hạ phủ trực tiếp lên. Chiều sâu gặp lớp mái của tầng từ 19,3-
113,8 m, chiều sâu đáy tầng biến đổi từ 123,7-200,5 m, chiều dày biến đổi từ
 
Đồ án tốt nghiệp 
32,4-86,7 m, trung bình 59,5m. Tầng chứa nước này hiện đang là đối tượng chính
đã và đang được khai thác nước phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất tại C'() và
vùng dự án nói riêng. L/F/D;5J);#N."+
!
O?
- Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen hạ (n
2
1
)
Các trầm tích Pliocen hạ có diện phân bố rộng khắp vùng quy hoạch,
chúng không lộ trên mặt mà bò đất đá của tầng chứa nước Pliocen thượng phủ
trực tiếp lên. Chiều sâu gặp mái của tầng biến đổi từ 123-200,5m, chiều sâu đáy
tầng chứa nước từ 211-348,8, chiều dày toàn bộ trung bình 76,3. Nước trong trầm
tích Pliocen hạ là nước có áp, mực nước thường cách mặt đất từ 0,07-3,5m. Đây
là tầng khai thác chính. L/F/D;5J);#."+
!
O?
- Tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Miocen thượng (n
1
3
)
Các trầm tích Miocen hạ có diện phân bố rộng khắp vùng quy hoạch,
chúng không lộ trên mặt mà bò đất đá của tầng chứa nước Pliocen hạ phủ trực
tiếp lên. Chiều sâu gặp lớp mái cách nước từ 211- 348m, chiều sâu đáy tầng chứa
nước từ 313- 426 m. Nước trong trầm tích Pliocen hạ là nước có áp, mực nước
thường cách mặt đất từ 0,07-3,5m. Đây là tầng khai thác chính, l/F/D;
5J);#"+
!
O?
- Đới chứa nước khe nứt các trầm tích Mezozoi (mz)
Chiều sâu mái đới chứa nước gặp từ 333,5m đến 426m và có hướng tăng
dần từ Bắc xuống Nam, từ Tây Bắc xuống Đông Nam. Trầm tích Mêzozoi có
diện phân bố rộng, song khả năng chứa nước rất kém, điều kiện khai thác khó
khăn vì nằm dưới sâu nên không phải là đối tượng phục vụ cấp nước.
2.2 Hiện trạng phát triển kinh tế xã hội
 ,
Đồ án tốt nghiệp 
2.2.1 Hiện trạng sử dụng đất
Khu đất quy hoạch cụm công nghiệp – khu dân cư phần lớn là đất ruộng,
một số ít là đất thổ cư, ao, kênh rạch, nghóa đòa và đất khác. Trong 106,69 ha đất
quy hoạch cụm công nghiệp – khu dân cư Hải Sơn, đất thổ cư chiếm 10,30 ha,
đất nông nghiệp chiếm 91,99 ha, đất nghóa đòa là 0,89 ha, đất giao thông là 0,83
ha, đất ao, kênh rạch là 1,94 ha, đất khác là 0,74 ha.
2.2.2 Hiện trạng dân cư
Trong khu vực quy hoạch cụm công nghiệp- khu dân cư, có khoảng 290
người dân sinh sống trong 58 hộ gia đình, phần lớn làm nghề nông, buôn bán và
một số cán bộ, công nhân viên các cơ quan thuộc đòa bàn trong xã và các xã lân
cận.
2.2.3 Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật
a. Giao thông
Có tuyến lộ sỏi đỏ nằm giữa khu quy hoạch theo hướng Bắc Nam, hiện
trạng mặt lộ rộng khoảng 4-5m.
Phía Bắc cụm công nghiệp có đường hương lộ 11 cách cụm công nghiệp
khoảng 1.100m.
Phía Nam cụm công nghiệp có đường tỉnh 835B cách ranh cụm công
nghiệp khoảng 300 m.
b. Cấp nước
Trong khu vực quy hoạch chưa có hệ thống cấp nước chung, dân trong khu
quy hoạch chủ yếu sử dụng nước mưa hoặc giếng khoan cục bộ.
c. Thoát nước
 
Đồ án tốt nghiệp 
Trong khu vực quy hoạch chưa có hệ thống thoát nước. Nước mưa, nước
thải chủ yếu thoát theo đòa hình tự nhiên xuống ruộng, ao, kênh, rạch Hốc Hữu
Thượng.
 Đònh hướng cụm công nghiệp- khu dân cư Hải Sơn
Là cụm công nghiệp có vò trí đòa lý thuận lợi về mặt quan hệ liên vùng
cũng như về cơ sở hạ tầng kỹ thuật, có khả năng phát triển công nghiệp một cách
hiệu quả.
Cụm công nghiệp Hải Sơn là cụm công nghiệp xây dựng các xí nghiệp
nhằm phục vụ sản xuất công nghiệp, hàng tiêu dùng phục vụ trong nước và xuất
khẩu, vật liệu phục vụ nhu cầu xây dựng nhà ở và các công trình.
Cụm công nghiệp có tính chất là công nghiệp nhẹ, công nghiệp chế biến ít
độc hại có cấp độ ô nhiễm từ cấp III đến cấp IV. Ưu tiên phát triển các ngành
nghề có tiềm năng của đòa phương, đặc biệt phát triển các ngành nghề sử dụng ít
lao động và ít nước, phát triển các ngành công nghiệp sản xuất các mặt hàng điện
công nghiệp và gia dụng, công nghiệp chế biến và công nghiệp kỹ thuật cao. Các
loại hình công nghiệp được bố trí vào cụm công nghiệp như: Cơ khí, điện tử- công
nghệ thông tin, hóa chất- hóa dầu, công nghệ hàng tiêu dùng…
Khu dân cư Hải Sơn có tổng diện tích là 52,03 ha được quy hoạch xây
dựng đất ở với diện tích là 24,42 ha gồm nhà phố, nhà liên kết, nhà vườn, nhà ở
chung cư kết hợp với thương mại- dòch vụ; đất công trình công cộng với diện tích
2,48 ha gồm nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trạm y tế, trung tâm văn hóa; đất
khu kỹ thuật 0,1350 ha; đất giao thông diện tích 20,04 ha; đất cây xanh diện tích
4,96 ha.
 
Đồ án tốt nghiệp 
CHƯƠNG 3: TỔNG QUAN VỀ NƯỚC NGẦM VÀ CÁC PHƯƠNG
PHÁP XỬ LÝ NƯỚC NGẦM
3.1 Tổng quan về nước ngầm
Việt Nam là quốc gia có nguồn nước ngầm khá phong phú về trữ lượng và
tốt về chất lượng. Nước ngầm tồn tại trong các lỗ hổng và các khe nứt của đất đá,
được tạo thành trong giai đoạn trầm tích đất đá hoặc sự thẩm thấu, thấm của
nguồn nước mặt, nước mưa… nước ngầm có thể tồn tại cách mặt đất vài mét, vài
chục mét hay hàng trăm mét.
Đối với các hệ thống cấp nước tập trung quy mô nhỏ và vừa thì nguồn
nước ngầm thường được lựa chọn nếu thành phần không quá xấu. Bởi vì các
nguồn nước mặt thường hay bò ô nhiễm và lưu lượng khai thác phải phụ thuộc vào
sự biến động theo mùa. Trong khi đó, nguồn nước ngầm ít chòu ảnh hưởng bởi các
tác động của con người. Chất lượng nước ngầm thường tốt hơn chất lượng nước
mặt xét trên các khía cạnh độ đục và vệ sinh của nước.
Ngoài ra, các nguồn nước ngầm hầu như không chứa rong tảo, một trong
những thành phần gây ô nhiễm nguồn nước. Thành phần đáng quan tâm trong
nước ngầm là các tạp chất hòa tan do ảnh hưởng của điều kiện đòa tầng, thời tiết,
nắng mưa, các quá trình phong hóa và sinh hóa trong khu vực. Ở những vùng có
điều kiện phong hóa tốt, có nhiều chất bẩn và lượng mưa lớn thì nước ngầm dễ bò
ô nhiễm bởi các chất khoáng hòa tan, các chất hữu cơ, mùn lâu ngày theo nước
mưa thấm vào đất. Ngoài ra, nước ngầm cũng có thể bò nhiễm bẩn do tác động
của con người. Các chất thải của con người và động vật, các chất thải sinh hoạt,
chất thải hóa học và việc sử dụng phân bón hóa học… tất cả những loại chất thải
đó theo thời gian nó sẽ ngấm vào nguồn nước, tích tụ dần và làm ô nhiễm nguồn
nước ngầm. Đã có không ít nguồn nước ngầm do tác động của con người đã bò ô
 
Đồ án tốt nghiệp 
nhiễm bởi các hợp chất hữu cơ khó phân hủy, các vi khuẩn gây bệnh, nhất là các
hóa chất độc hại như các kim loại nặng, dư lượng thuốc trừ sâu và không loại trừ
các chất phóng xạ.
3.2 Tổng quan về các thông số chất lượng nước và quy chuẩn chất lượng nước
3.2.1 Các thơng số đánh giá chất lượng nước
3.2.1.1 Các chỉ tiêu vật lý
a. Độ đục
/0)P)@5F?+(5+C5:/75:G53?)Q;#*5:HJJ
5G5./;5:/0))Q)J)541)@5H1I.)A:RFSFT.)J)33U5
3?)#)J)J)@5?55";#*5:HJJ)6/0)#+$<5:P
P5R)$Q+?/75VJ)$$($2))6/0)
&QH$S3$$($2).5/78I+W

OF.X.YX
/0))@1)*G$($2);C3/D5ZJX/0)+A55/7)Q$(
$2)[X.+IF\)Q;)$=[-X
]5P)^%5+.$($2)$/D)VJ)$B_)H9F01/0)5@
$/D)`F?$(5:.L$(9$Q/75)Q5a$`)$/D)?)E5P)^bG
3S/0)45$($2)1#F0S!)+
 b. Độ màuc5KB_$(+?)Bd
b/D)VJ)$5]1/S1J1+?305$(+?&B
b(+?)6/0)B9BL)J)D1)@5E)S.)J)D1)@5R53?+
;C?5F?+/0))Q+?9$e.)J))@5+I+)9:+?3?)f)J)
F45g54)/0))Q+?VFJ)9/0)B+B^/0)5#)C
%145)Q+?$]
c. Mùi, vị của nước
&J))@5;K3?)J))@5?55:/0)F?+)/0))Q+I3/0)5P
P)Q5a)Q+I$@5.+I5.+I5GA)+I$A)5:/)6)J)J)@5?
 !
Đồ án tốt nghiệp 
55:Q/+I)F.+).h8:i/0))Q5a)Q3+A.`5.
)J5i5j5]5?1'3??+F/D+G?55:/0)
d. Hàm lượng cặn khơng tan (mg/l)
b/D)VJ)$B_)J)F`)+(55a5K)/0)Z@F`).:$]+@L
c

&d
 ?+F/D)A5:/0)'+5/7e!+OF.)6=8)J5+
5:/0)9:
 ?+F/D5: /0)CF08 $( +OF.)Q;FP$=
!+OF
e. Hàm lượng chất rắn trong nước
+)Q)@5:R3C)Sc)J)+G?5.)@5:R;C5/H1I$@5.
)J5id.)@5:RE)Sc+)J)33U5.3;^.$(3U5P.5#3?
)J))@5:RE)S3C/19:J).)@55#)C%1id:VTFk/0)
;Q$=?+F/D)@5:R./75$/:)J);J%+
 l?+F/D)AFSFTc5F1]8]8F8dF?5:`F/D;C
5KB_+F+)61')fF4;BSFK5+m/0)5:P)J)5g
:@;CL!

&50;)Q5:`F/D;C$l.$S3F?+OF
- &AFSFTc1]8]8F8d.1'5:`F/D;C5KB_+F+
)61')fF45:P@F`);F`)FK5+m/0)Z1.@;CL!

&

&
50;)Q5:`F/D;C$l.$S3F?+OF
&@5:R?5cF3]8F8dB_%E5lF/D)AFSFT
3?)AFSFT
n[
- &@5:RBScF5F]F8dF?1'+@5$;L

&5:
+(557@5$o'+@5$F?)@5:RBS.1')fF4F?)@5:R
;CBS
  

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét