Chủ Nhật, 23 tháng 2, 2014

PHÂN TÍCH THHĐ TÍN DỤNG VÀ HIỆU QUẢ HĐTD ĐỐI VƠI KHÁCH HÀNG

Phân tích tình hình và hiệu quả hoạt ñộng tín dụng khối khách hàng doanh nghiệp tại ACB Cần Thơ
GVHD: Lê Khương Ninh SVTH: ðặng Thị Linh Thy
5
DANH MỤC HÌNH

Hình 1 : Sơ ñồ cơ cấu tổ chức ngân hàng TMCP Á Châu chi nhánh Cần Thơ
Hình 2:Kết quả hoạt ñộng kinh doanh tại ACB Cần Thơ qua 3 năm 2005-2007
Hình 3: Tình hình huy ñộng vốn KHDN tại ACB Cần Thơ qua 3 năm 2005-2007
Hình 4: Doanh số cho vay theo kỳ hạn tại ACB Cần Thơ qua 3 năm 2005-2007
Hình 5 :Doanh số cho vay theo ngành kinh tế tại ACB Cần Thơ qua 3 năm 2005-2007
Hình 6: Doanh số cho vay theo thành phần kinh tế tại ACB Cần Thơ qua 3 năm 2005-2007
Hình 7: Doanh số thu nợ theo thời hạn qua 3 năm 2005-2007 tại ACB Cần Thơ
Hình 8: Doanh số thu nợ theo ngành kinh tế tại ACB Cần Thơ qua 3 năm 2005-2007
Hình 9: Doanh số thu nợ theo thành phần kinh tế tại ACB Cần Thơ qua 3 năm 2005-2007
Hình 10 : Dư nợ theo thời hạn tại ACB Cần Thơ qua 3 năm 2005-2007
Hình 11: Dư nợ theo ngành kinh tế qua 3 năm 2005-2007 tại ACB Cần Thơ
Hình 12: Dư nợ theo thành phần kinh tế tại ACB Cần Thơ qua 3 năm 2005-2007
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Phân tích tình hình và hiệu quả hoạt ñộng tín dụng khối khách hàng doanh nghiệp tại ACB Cần Thơ
GVHD: Lê Khương Ninh SVTH: ðặng Thị Linh Thy
6
TỪ VIẾT TẮT

Tiếng Việt
NH: Ngân hàng
TMCP: Thương mại cổ phần
TP: Thành phố
VN: Viêt Nam
DN: Doanh nghiệp
CKTP: Chiết khấu thương phiếu
TP:Thương phiếu
KH: Kế hoạch
VHð: Vốn huy ñộng
VNð: Việt Nam ðồng
KHDN: Khách hàng doanh nghiệp
TNHH: Trách nhiệm hữu hạn
DNNN: Doanh nghiệp nhà nước
Tiếng Anh
ACB: Asia Commercial Bank
TCBS: The Complete Banking Solutions
BIS: Bank For International Settlements
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Phân tích tình hình và hiệu quả hoạt ñộng tín dụng khối khách hàng doanh nghiệp tại ACB Cần Thơ
GVHD: Lê Khương Ninh SVTH: ðặng Thị Linh Thy
7
Mục Lục

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 9
1.1. SỰ CẦN THIẾT NGHIÊN CỨU 9
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 10
1.2.1. Mục tiêu chung 10
1.2.2. Mục tiêu cụ thể 10
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU 11
1.3.1. Thời gian 11
1.3.2. Không gian 11
1.3.3. ðối tượng nghiên cứu 11
1.4. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN 11
1.5. CẤU TRÚC ðỀ TÀI 12
CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN 13
2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN 13
2.1.1. Một số vấn ñề chung về tín dụng doanh nghiệp 13
2.1.2. Cho vay ngắn hạn ñối với doanh nghiệp 18
2.1.3. Chiết khấu chứng từ có giá 23
2.1.4. Cho vay trung và dài hạn ñối với doanh nghiệp 26
2.1.5. Một số tiêu phản ánh hoạt ñộng tín dụng 29
2.1.6. Một số tiêu chí ñánh giá hiệu quả hoạt ñộng tín dụng 30
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 31
2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu 31
2.2.2. Phương pháp phân tích số liệu 31
CHƯƠNG 3 GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU- CHI NHÁNH
CẦN THƠ 32
3.1. GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG Á CHÂU 32
3.1.1. Lịch sử hình thành ngân hàng Á Châu 32
3.1.2. Phát triển - các cột mốc ñáng ghi nhớ 32
3.1.3. Thành tích và sự ghi nhận 34
3.2. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN ACB CHI NHÁNH CẦN THƠ 36
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Phân tích tình hình và hiệu quả hoạt ñộng tín dụng khối khách hàng doanh nghiệp tại ACB Cần Thơ
GVHD: Lê Khương Ninh SVTH: ðặng Thị Linh Thy
8
3. 2.1. Cơ cấu tổ chức và các phòng ban 37
3.2.2. Các nghiệp vụ chủ yếu của ACB Cần Thơ 40
3.2.3. Mục tiêu hoạt ñộng của ACB Cần Thơ trong thời gian tới 41
3.3. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ðỘNG KINH DOANH CỦA ACB CẦN THƠ QUA 3
NĂM 2005-2007 43
CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ðỘNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP TẠI
NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU CHI NHÁNH CẦN THƠ (ACB CẦN THƠ) QUA 3 NĂM
2005-2007 46
4.1. PHÂN TÍCH HOẠT ðỘNG HUY ðỘNG VỐN 46
4.2. PHÂN TÍCH HOẠT ðỘNG TÍN DỤNG ðỐI VỚI KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP 3
NĂM 2005-2007 49
4.2.1. Phân tích doanh số cho vay 49
4.2.2. Phân tích doanh số thu nợ 55
4.3. ðÁNH GIÁ HOẠT ðỘNG TÍN DỤNG DÀNH CHO DOANH NGHIỆP THÔNG QUA
CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH 70
4.3.1. Vòng quay vốn tín dụng 70
4.3.2. Hệ số thu nợ 71
4.3.3. Dư nợ bình quân khối doanh nghiệp/ Vốn huy ñộng doanh nghiệp 71
4.3.4. Nợ quá hạn trên tổng dư nợ 72
CHƯƠNG 5 BIỆN PHÁP NHẰM DUY TRÌ VÀ NÂNG CAO HƠN NỮA HIỆU QUẢ
HOẠT ðỘNG TÍN DỤNG ðỐI VỚI KHỐI KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP 76
5.1. PHÂN TÍCH ðIỂM MẠNH, ðIỂM YẾU CỦA ACB CẦN THƠ 76
5.1.1. Phân tích ñiểm mạnh của ACB Cần Thơ 76
5.1.2. Phân tích ñiểm yếu của ACB Cần Thơ 77
5.2. NHỮNG BIỆN PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP
CỦA ACB CẦN THƠ 77
5.2.1. ðối với hoạt ñộng huy ñộng vốn từ khách khách doanh nghiệp 77
5.2.2. Các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt ñộng tín dụng doanh nghiệp tại ACB Cần
Thơ 78
CHƯƠNG 6 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 80
6.1. KẾT LUẬN 80
6.2 KIẾN NGHỊ 81
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Phân tích tình hình và hiệu quả hoạt ñộng tín dụng khối khách hàng doanh nghiệp tại ACB Cần Thơ
GVHD: Lê Khương Ninh SVTH: ðặng Thị Linh Thy
9
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU


1.1. SỰ CẦN THIẾT NGHIÊN CỨU
Trong ñiều kiện hội nhập hiện nay, nền kinh tế thị trường ñịnh hướng xã hội chủ nghĩa
của nước ta ñang trên ñà phát triển mạnh mẽ, khi ñó nhu cầu vốn sẽ rất lớn, vốn trong nền kinh
tế trở thành một vấn ñề rất quan trọng. Bất kể các doanh nghiệp dù thuộc loại hình nào nếu
muốn phát triển thì cũng cần phải có vốn. ðây là ñiều kiện thuận lợi cho các ngân hàng phát
huy vai trò ñiều hòa các nguồn vốn trong xã hội của mình thông qua hoạt ñộng chủ yếu là ñi
vay và cho vay. Cần Thơ với vị thế thuận lợi là trung tâm của khu vực ðồng Bằng Sông Cửu
Long, tốc ñộ tăng trưởng kinh tế ñạt trên 16% năm 2007 hiện ñang thu hút mạnh mẽ sự chú ý
của các nhà ñầu tư cả trong và ngoài nước. Các doanh nghiệp ñược thành lập ngày càng nhiều
dưới nhiều hình thức và quy mô khác nhau, tiêu dùng xã hội cũng ngày càng tăng lên, do ñó
nhu cầu vốn trong xã hội luôn tăng theo tốc ñộ tăng của nền kinh tế.
Á Châu là một trong những ngân hàng (NH) dẫn ñầu trong khối NH thương mại cổ
phần (TMCP) cả về quy mô, mạng lưới và lợi nhuận. ðồng thời, ñây cũng là NH sớm có chi
nhánh tại Cần Thơ. Với gần 15 năm hoạt ñộng, NH TMCP Á Châu ngày càng khẳng ñịnh
ñược vị thế và uy tín trong lòng khách hàng. NH luôn cải tiến công nghệ, cung cách phục vụ,
ña dạng hóa sản phẩm dịnh vụ ñể ñáp ứng nhu cầu ngày càng cao và ña dạng của khách hàng
ñồng thời cũng ñể giảm thiểu rủi ro và tối ña hóa lợi nhuận cho NH. Thế nhưng, trong số các
sản phẩm dịch vụ ñó thì tín dụng vẫn là hoạt ñộng ñóng góp nhiều và quan trọng nhất trong
tổng thu nhập của NH mặc dù ñây là hoạt ñộng có chi phí cao và ẩn chứa nhiều rủi ro. Bên
cạnh ñó, với sứ mệnh là phấn ñấu trở thành “NH của mọi nhà” nhưng “nhà” ở ñây không chỉ
hiểu là của mọi gia ñình mà còn là “nhà doanh nghiệp” thì khách hàng doanh nghiệp thực sự là
ñối tượng khách hàng rất quan trọng và rất tiềm năng mặc dù khối khách hàng cá nhân chiếm
tỷ trọng rất cao.
Nhận thức ñược tầm quan trọng của hoạt ñộng tín dụng và tiềm năng của khối
khách hàng doanh nghiệp trong sự phát triển của NH nên em ñã chọn ñề tài “Phân tích
hiệu quả hoạt ñộng tín dụng ñối với khối khách hàng doanh nghiệp tại NH TMCP Á
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Phân tích tình hình và hiệu quả hoạt ñộng tín dụng khối khách hàng doanh nghiệp tại ACB Cần Thơ
GVHD: Lê Khương Ninh SVTH: ðặng Thị Linh Thy
10
Châu- Chi nhánh Cần Thơ (ACB Cần Thơ)” làm ñề tài tốt nghiệp. Do quy ñịnh của
ngân hàng Á Châu trong toàn hệ thống, khối khách hàng doanh nghiệp sẽ loại trừ doanh
nghiệp tư nhân vì khách hàng thuộc loại hình doanh nghiệp này do khối khách hàng cá
nhân quản lý. Khối khách hàng doanh nghiệp sẽ bao gồm các khách hàng thuộc các loại
hình sau: doanh nghiệp Nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty
hợp danh, doanh nghiệp có vốn ñầu tư nước ngoài. Qua ñề tài này em muốn hiểu rõ hơn
về tín dụng, thông qua việc phân tích hiệu quả hoạt ñộng tín dụng ñối với khối khách
hàng doanh nghiệp sẽ tìm ra ñược ñiểm mạnh cần phải phát huy, ñiểm yếu cần khắc phục
trong hoạt ñộng tín dụng, từ ñó tìm ra giải pháp nhằm tối ña hóa lợi nhuận vá giảm thiểu
rủi ro cho NH. ðề tài ñược thực hiện dựa trên những lý thuyết về tín dụng, phân loại nợ
theo thời hạn, theo ngành kinh tế, phân tích thực trạng tín dụng, rủi ro tín dụng của NH
thông qua các phương pháp phân tích số liệu như tỷ trọng, phương pháp so sánh số tuyệt
ñối, số tương ñối.
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1. Mục tiêu chung
Mục tiêu tổng quát của ñề tài là ñánh giá hiệu quả hoạt ñộng tín dụng ñối với
khách hàng doanh nghiệp qua 3 năm 2005-2007.Trên cơ sở phân tích ñó ñề xuất các
giải pháp kiến nghị nhằm nâng cao hơn nữa hiệu quả hoạt ñộng tín dụng tại nói
chung, hiệu quả hoạt ñộng tín dụng doanh nghiệp nói riêng tại NH TMCP Á Châu –
Chi nhánh Cần Thơ.
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
ðể thực hiện ñược mục tiêu tổng quát nói trên, ñề tài cần ñi sâu nghiên cứu các
mục tiêu cụ thể sau:
- Phân tích kết quả hoạt ñộng kinh doanh của NH trong 3 năm 2005- 2007 nhằm
thu thập thông tin cần thiết cho việc phân tích tín dụng.
- Phân tích hiệu quả hoạt ñộng tín dụng thông qua các chỉ số về doanh số cho
vay, doanh số thu nợ, dư nợ, nợ quá hạn.
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Phân tích tình hình và hiệu quả hoạt ñộng tín dụng khối khách hàng doanh nghiệp tại ACB Cần Thơ
GVHD: Lê Khương Ninh SVTH: ðặng Thị Linh Thy
11
- ðề ra các giải pháp, kiến nghị nhằm tăng lợi nhuận và giảm thiểu rủi ro trong
hoạt ñộng tín dụng.
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1. Thời gian
- Thời gian thực hiện: từ tháng 2 ñến tháng 6-2007
- Thời gian nghiên cứu ñối tượng: 2005-2007
1.3.2. Không gian
Số liệu sử dụng ñể phân tích và nghiên cứu là số liệu qua các năm 2005-2007 tại
NH TMCP Á Châu chi nhánh Cần Thơ, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ.
1.3.3. ðối tượng nghiên cứu
- ðề tài ñi sâu nghiên cứu hiệu quả hoạt ñộng tín dụng thông qua doanh số cho
vay, doanh số thu nợ, dư nợ, nợ quá hạn.
- Giải pháp, kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả hoạt ñộng tín dụng nói chung, hiệu
quả hoạt ñộng tín dụng doanh nghiệp nói riêng
1.4. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN
- Ths. Thái Văn ðại- Giáo trình nghiệp vụ ngân hàng thương mại, tủ sách
trường ðHCT, năm 2005: Các nghiệp vụ ngân hàng thương mại, các vấn ñề liên quan ñến
tín dụng ngân hàng thương mại, phân tích tín dụng ngân hàng thương mại.
- TS. Nguyễn Minh Kiều- Phân tích tín dụng và thẩm ñịnh tín dụng ngân
hàng thương mại, nhà xuất bản , năm 2007: Các vấn ñề căn bản về tín dụng ngân hàng,
quy trình tín dụng, bảo ñảm tín dụng và các nội dung thẩm ñịnh tín dụng trước khi quyết
ñịnh cho vay
- Võ Trịnh Ngọc Duy- Phân tích hoạt ñộng tín dụng ngắn hạn tại NH ðầu tư
& Phát triển Việt Nam, chi nhánh Cần Thơ qua 3 năm 2004-2006: Tìm hiểu khái
quát về tình hình huy ñộng vốn, tình hình sử dụng vốn ngắn hạn tại ngân hàng ðầu Tư và
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Phân tích tình hình và hiệu quả hoạt ñộng tín dụng khối khách hàng doanh nghiệp tại ACB Cần Thơ
GVHD: Lê Khương Ninh SVTH: ðặng Thị Linh Thy
12
phát Triển Việt Nam, ñánh giá thực trạng hoạt ñộng tín dụng qua 3 năm 2004-2006 từ ñó
ñề ra biện pháp thích hợp nhằm nâng cao giảm thiểu rủi ro và nâng cao hiệu quả hoạt
ñộng tín dụng cho ngân hàng.
- Phạm Văn ðược- Phân tích hiệu quả hoạt ñộng tín dụng chi nhánh NH Nông
Nghiệp & Phát triển nông thôn huyện Hòn ðất qua 3 năm 2004-2006: phân tích khái
quát cơ cấu nguồn vốn, thu nhập, chi phí, lợi nhuận của ngân hàng, tình hình huy ñộng vốn,
cho vay và ñánh giá hiệu quả hoạt ñộng tín dụng trên cơ sở ñó ñề xuất ý kiến với ngân hàng
và chính quyền ñịa phương nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn và ñáp ứng ngày càng tốt
hơn nhu cầu của khách hàng.
Thông qua các tài liệu trên, một mặt em có thể tiếp cận, tìm hiểu một cách ñầy ñủ hơn
về các nghiệp vụ ngân hàng thương mại nói chung, hoạt ñộng tín dụng dành cho doanh
nghiệp nói riêng từ ñó có ñược cơ sở lý luận vững chắc cho bài viết này. Mặt khác, thông qua
việc tham khảo luận văn tốt nghiệp của các anh, chị ñi trước em học hỏi ñược rất nhiều trong
cách tiếp cận, cách phân tích các vấn ñề liên quan ñến tín dụng ngân hàng thương mại từ ñó
em có thể ñưa ra cách phân tích phù hợp nhất với ñề tài của mình.
1.5. CẤU TRÚC ðỀ TÀI
ðề tài gồm 6 chương
- Chương 1: Giới thiệu
- Chương 2: Cơ sở lý luận
- Chương 3:Giới thiệu sơ lược về ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu chi
nhành Cần Thơ
- Chương 4: Phân tích hiệu quả hoạt ñộng tín dụng doanh nghiệp tại ACB Cần Thơ
- Chương 5: Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả tín dụng doanh nghiệp
- Chương 6: Kết luận và kiến nghị
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Phân tích tình hình và hiệu quả hoạt ñộng tín dụng khối khách hàng doanh nghiệp tại ACB Cần Thơ
GVHD: Lê Khương Ninh SVTH: ðặng Thị Linh Thy
13
CHƯƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN

2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1. Một số vấn ñề chung về tín dụng doanh nghiệp
2.1.1.1. Các khái niệm
Cho vay là một nghiệp vụ tín dụng mà theo ñó, tổ chức tín dụng giao cho khách
hàng một khoản tiền ñể sử dụng vào mục ñích và thời hạn nhất ñịnh theo thỏa thuận với
nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi. Thời hạn nhất ñịnh ở ñây chính là thời hạn cho vay.
Thời hạn cho vay là khoảng thời gian ñược tính từ khi khách hàng bắt ñầu nhận
vốn vay cho ñên thời ñiểm trả hết nợ gốc và lãi vốn vay ñã ñược thỏa thuận trong hợp
ñồng tín dụng giữa tổ chức tín dụng và khách hàng. Dựa vào thời hạn, cho vay có thể chia
thành cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.
- Cho vay ngắn hạn là khoản cho vay có thơì hạn cho vay ñến 12 tháng.
- Cho vay trung hạn là các khoản cho vay có thời hạn cho vay từ 12 tháng ñến 60 tháng.
- Cho vay dài hạn là các khoản cho vay có thời hạn cho vay từ trên 60 tháng trở lên
2.1.1.2. Nguyên tắc vay vốn
Việc vay vốn ngắn hạn là nhu cầu tự nguyện của khách hàng và là cơ hội ñể ngân hàng
cấp tín dụng và thu lợi nhuận từ hoạt ñộng của mình. Tuy nhiên, cấp tín dung liên quan ñến
việc sử dụng vốn huy ñộng của khách hành nên phải tuân thủ theo những quy tắc nhất ñịnh.
Nói chung khách hàng vay vốn của nh phải ñảm bảo 2 nguyên tắc:
a. Sử dụng vốn ñúng mục ñích ñã thỏa thuận trong hợp ñồng tín dụng: việc sử
dụng vốn vay vào mục ñích gì do hai bên, ngân hàng và khách hàng thỏa thuận và ghi
trong hợp ñồng tín dụng. ðảm bảo sử dụng vốn vay ñúng mục ñích ñã thỏa thuận nhằm
ñảm bảo hiệu quả sử dụng vốn vay và khả năng thu hồi nợ vay sau này. Do vậy, về phía
ngân hàng trước khi cho vay cần tìm hiểu rõ mục ñích vay vốn của khách hàng ñồng thời
phải kiểm tra xem khách hàng có sử dụng vốn vay ñúng mục ñích ñã cam kết hay không.
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Phân tích tình hình và hiệu quả hoạt ñộng tín dụng khối khách hàng doanh nghiệp tại ACB Cần Thơ
GVHD: Lê Khương Ninh SVTH: ðặng Thị Linh Thy
14
ðiều này rất quan trọng vì việc sử dụng vốn vayñúng mục ñích hay không có ảnh hưởng
rất lớn ñến khả năng thu hồi nợ vay sau này.
Về phía khách hàng, việc sử dụng vốn vay ñúng mục ñích góp phần nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn vay ñồng thời giúp doanh nghiệp ñảm bảo khả năng hoàn trả nợ cho ngân hàng.
Từ ñó nâng cao uy tín của khách hàng ñối với ngân hàng và củng cố quan hệ vay vốn giữa
khách hàng và ngân hàng sau này.
b. Hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay ñúng thời hạn ñã thỏa thuận trong hợp ñồng tín dụng
Hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay là một nguyên tắc không thể thiếu trong hoạt ñộng cho
vay. ðiều này xuất phát từ tính chất tạm thời nhàn rỗi của nguồn vốn mà ngân hàng sử dụng ñể
cho vay. ðại ña số nguồn vốn mà ngân hàng sử dụng ñể cho vay là vốn huy ñộng từ khách hàng
gửi tiền. Do ñó, sau khi cho vay trong một thời hạn nhất ñịnh, khách hàng vay tiền phải hoàn trả
lại cho ngân hàng ñể ngân hàng hoàn trả lại cho khách hàng gửi tiền. Hơn nữa, bản chất của quan
hệ tín dụng là quan hệ chuyển nhượng tạm thời quyền sử dụng vốn vay nên sau một thời gian
nhất ñịnh vốn vay phải ñược hoàn trả, cả gốc và lãi.
2.1.1.3. ðiều kiện cho vay
Mặc dù khi cho vay, ngân hàng yêu cầu khách hàng vay vốn phải bảo ñảm các nguyên
tắc vừa nêu trên nhưng thực tế không phải khách hàng nào cũng có thể tuân thủ ñúng các nguyên
tắc này. Do vậy, ñể giúp cho việc ñảm bảo các nguyên tắc vay vốn, ngân hàng chỉ xem xét cho
vay khi khách hàng thõa mãn một số ñiều kiện cho vay nhất ñịnh. Các diều kiện vay vốn khách
hàng cần có bao gồm:
- Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự, và chịutrách nhiệm dân sự theo
quy ñịnh của pháp luật
- Có mục ñích vay vốn hợp pháp
- Có khả năng tài chính ñảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết
- Có phương án sản xuất kinh doanh, dịch vụ khả thi và hiệu quả.
- Thực hiện các quy ñịnh về bảo ñảm tiền vay theo quy ñịnh của Chính phủ và hướng dẫn
của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
2.1.1.4. Hồ sơ vay vốn
Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng (TCTD) giấp ñề nghị vay
vốn và các tài liệu khác cần thiết chứng minh ñủ diều kiện vay vốn. Khách hàng phải chịu trách
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét