Thứ Hai, 17 tháng 2, 2014

Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Công ty Cổ phần tập đoàn Tiến Bộ


PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Phương pháp thu thập thông tin

Phương pháp xử lý thông tin

Phương pháp so sánh

Chương I: Cơ sở lý luận chung về công tác quản trị nhân lực
KẾT CẤU KHOÁ LUẬN
KẾT CẤU KHOÁ LUẬN
Chương III: Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quản
trị nhân lực tại Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ
Chương II: Thực trạng công tác công tác quản trị nhân lực
tại Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ

1.2. Các nhân tố ảnh hưởng
tới quản trị nhân lực
CHƯƠNG
CHƯƠNG


I
I
1.3. Nội dung của quản trị nhân lực
1.1. Khái niệm và các học thuyết
về quản trị nhân lực

CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ CÔNG TÁC QUẢN
CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ CÔNG TÁC QUẢN
TRỊ NHÂN LỰC
TRỊ NHÂN LỰC

2.1. Quá trình hình thành và phát triển
của công ty
2.2. Kết quả sản xuất kinh doanh
của công ty
2.3. Thực trạng công tác quản trị nhân
lực tại công ty
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NHÂN LỰC TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TIẾN BỘ
CHƯƠNG
CHƯƠNG


II
II

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY
Tên đầy đủ: Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ
Địa chỉ: Tổ 02, phường hoàng văn thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên
Giấy ĐKKD: 4600359768 do sở KH & ĐT Thái Nguyên cấp
05/03/2008
Điện thoại: 02803750791 – 0283654222
website: http:// www.tienbo.vn
Vốn điều lệ của công ty: 35 tỷ VNĐ
Mệnh giá cổ phần 10.000 đồng/cổ phần :
2.1
Khái quát chung về công ty

BAN KIỂM SOÁT
BAN GIÁM ĐỐC
Các bộ phận thức hiện
GĐ chi nhánh, các dự án, nhà máy
Phòng
Tổ chức
hành chính
Phòng Khoa
học kỹ
thuật
Phòng Kế
Toán
Phòng kinh
doanh
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
( Nguồn: Phòng tổ chức hành chính)
2.1
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY
Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của công ty

Sản xuất và mua bán cốp pha, giàn giáo, thép định hình, cửa hoa, cửa sắt,
hàng rào sắt, dụng cụ thể thao, cầu lông Tiến Bộ 888.
Đầu tư xây dựng và kinh doanh chung cư, khu đô thị, siêu thị, văn phòng,
nhà ở cho sinh viên.
Đào tạo hệ trung cấp nghề, thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp
Kinh doanh khách sạn, du lịch …
2.1
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY
Chức năng nhiệm vụ của công ty

KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG TY
(Nguồn: Phòng kế toán)
ĐVT: đồng
2.2
Bảng 2.2: Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh của công ty
Chỉ tiêu Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
So sánh 2009/2008 So sánh 2010/2009
Giá trị % Giá trị %
1. Tổng doanh thu 50.114.301.087 75.542.693.282 110.721.354.123 25.428.392.195 50,74 35.178.660.841 46,57
2.Các khoản giảm trừ
doanh thu
2.004.572.043 3.021.707.731 5.536.067.706 1.017.135.688 50,74 2.514.359.975 83,21
3. Doanh thu thuần 48.109.729.044 72.520.985.551 105.185.286.417 24.411.256.507 50,74 32.664.300.866 45,04
4. Doanh thu hoạt động tài
chính
45.102.871 75.542.693 121.793.490 30.439.822 67,49 46.250.796 61,22
5. Lợi nhuận thuần từ hoạt
động SXKD
751.714.516 1.208.683.093 2.214.427.082 456.968.576 60,79 1.005.743.990 83,21
6. Thu nhập khác 310.708.667 453.256.160 664.328.125 142.547.493 45,88 211.071.965 46,57
7. Chi phi khác 60.137.161 113.314.040 166.082.031 53.176.879 88,43 52.767.991 46,57
8. Lợi nhuận khác 250.571.505 339.942.120 498.246.094 89.370.614 35,67 158.303.974 46,57
9. Tổng lợi nhuận trước
thuế
1.002.286.022 1.548.625.212 2.712.673.176 546.339.191 54,51 1.164.047.964 75,17
10. Thuế thu nhập doanh
nghiệp phải nộp
250.571.505 387.156.303 678168294 136.584.798 54,51 291.011.991 75,17
11. Lợi nhuận sau thuế
751.714.516 1.161.468.909 2.034.504.882 409.754.393 54,51 873.035.973 75,17

Bảng 2.3: Số lượng lao động của công ty

Năm 2009 Năm 2010 So sánh
Chỉ tiêu
Số
lượng
%
Số
lượng
%
Số
lượng
%
Tổng số lao
động
233 100 258 100 25 10,73
Lao động gián
tiếp
53 22,74 56 21,71 3 5,66
Lao động trực
tiếp
180 77,26 202 78,29 22 12,22

THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TIẾN BỘ
( Nguồn : phòng tổ chức hành chính)
2.3

Về quy mô lao động

THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NHÂN LỰC TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TIẾN BỘ

Năng suất lao động bình quân
Chỉ tiêu Đơn vị 2009 2010
So sánh
Giá trị %
Tổng doanh thu Triệu đồng 75.542 110.72 35.179 46,57
Số LĐBQ trong năm Người
233 258
25 10,73
Năng suất lao động Tr.®/ng/năm
324 429
105 32,41
Bảng 2.4: Năng suất lao động bình quân của công ty
( Nguồn : phòng tổ chức hành chính)
2.3

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét