5
Luật Bình đẳng giới
Tạo khung khổ pháp luật để
thực hiện bình đẳng giới trong
MDGs
•
Điều 21. Lồng ghép vấn đề bình đẳng
giới trong xây dựng văn bản quy phạm
pháp luật
•
Điều 22. Thẩm tra lồng ghép vấn đề
bình đẳng giới
6
Mục tiêu thứ nhất (G1): Xoá bỏ tình trạng
nghèo cùng cực và thiếu đói.
VNG1: Giảm tỷ lệ hộ đói nghèo
Bảng 2. Tỷ lệ hộ nghèo theo các vùng của Việt Nam từ 2004-2009 (%)
TT
Tỷ lệ hộ nghèo 2004 2005 2006 2007 2008
1 Cả nước 18,1 15,5 14,8 13,4 12,3
2 Thành thị 8,6 7,7 7,4 6,7 6,0
3 Nông thôn 21,2 18,0 17,7 16,1 14,8
4 Đồng bằng sông
Hồng
12,7 10,0 9,5 8,6 7,7
5 Trung du, miền núi
phía Bắc
29,4 27,5 26,5 25,1 23,5
6 Bắc trung bộ và
Duyên hải miền
Trung
25,3 22,2 21,4 19,2 17,6
7 Tây Nguyên 29,2 24,0 23,0 21,0 19,5
8 Đông Nam bộ 4,6 3,1 3,0 2,5 2,1
9 Đồng bằng sông
Cửu long
15,3 13,0 12,4 11,4 10,4
Nguồn: Niên giám thống kê 2009, Nxb Thống kê, 2010
Luật BĐG:
Điều 12. Bình đẳng
giới trong lĩnh vực
kinh tế
1. Nam, nữ bình đẳng
trong việc thành lập
doanh nghiệp, tiến
hành hoạt động sản
xuất, kinh doanh,
quản lý doanh
nghiệp, bình đẳng
trong việc tiếp cận
thông tin, nguồn vốn,
thị trường và nguồn
lao động.
Điều 13. Bình đẳng
giới trong lĩnh vực
lao động
7
8
2002 2008
Tiểu
học
TH
CS
THP
T
Tiểu
học
TH
CS
TH
PT
Cả nước 105,0 96,0 73,6 104,2 95,9 73,8
Nam 105,2 96,9 72,6 105,1 96,4 69,6
Nữ 104,7 95,0 74,4 103,2 95,3 78,3
Bảng. Tỷ lệ đi học chung của nam và nữ chia theo cấp học
G2: Đạt phổ cập giáo dục tiểu học
VNG2: Phổ cập giáo dục và nâng cao chất lượng giáo dục
CEDAW: Quyền được
giáo dục (Điều 10, 14):
Luật BĐG: Điều 14.
Bình đẳng giới trong lĩnh
vực giáo dục và đào tạo
1. Nam, nữ bình đẳng về
độ tuổi đi học, đào tạo, bồi
dưỡng.
9
10
11
Bảng. Tỉ lệ trẻ em nghèo chi tiêu và
nghèo đa chiều chia theo nam, nữ. 2008
2006 2008
Nghèo
chi tiêu
Nghèo đa
chiều
Nghèo
chi tiêu
Nghèo đa
chiều
Cả nước 22,6 30,7 20,7 28,9
Nam 22,4 30,5 19,2 28,4
Nữ 22,9 31,0 22,3 29,5
12
(G3): Tăng cường bình đẳng nam nữ và nâng cao
vị thế cho phụ nữ,
VNG3: Đảm bảo bình đẳng giới và nâng cao vị
thế, năng lực cho phụ nữ
CEDAW: Quyền được tham gia bầu cử, ứng cử và tham gia những chức
vụ trong bộ máy nhà nước (Điều 7):
Luật BĐG:
Điều 6. Các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới
1. Nam, nữ bình đẳng trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và gia đình.
2. Nam, nữ không bị phân biệt đối xử về giới.
Điều 11. Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị
Điều 12. Bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế
Điều 13. Bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động
Điều 14. Bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
Điều 15. Bình đẳng giới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
Điều 16. Bình đẳng giới trong lĩnh vực văn hoá, thông tin, thể dục, thể
thao
Điều 17. Bình đẳng giới trong lĩnh vực y tế
13
CEDAW: Điều 11, 14: Quyền được hưởng
các cơ hội làm việc như nhau cũng
như những phúc lợi xã hội và Quyền
được thù lao như nhau trên cơ sở
thành quả làm việc
14
Bảng. Dân số từ 15 tuổi trở lên làm công việc
chiếm nhiều thời gian nhất trong 12 tháng qua,
chia theo nam nữ. Năm 2002 - 2008
Năm
Chung Nông
nghiệp
Công
nghiệp
khai
thác
Công
nghiệp
chế
biến
Điện,
nước,
xây
dựng
Thươn
g
nghiệp
vận
tải
Tài
chính
Dịch
vụ
Quản
lý
Giáo
dục,
y tế
Khác
Cả
nước
2002 100 59,1 0,7 11,5 4,6 10,3 3,0 0,3 3,1 1,8 3,6 2,1
2008 100 50,8 0,6 13,5 6,2 11,2 3,1 0,4 4,8 2,8 1,3 5,1
Nam 2002 100 56,6 1,1 11,3 8,4 7,5 5,4 0,3 2,0 2,8 2,6 2.1
2008 100 48,7 1,0 12,4 10,9 8,3 5,5 0,4 3,4 4,2 1,1 4.1
Nữ 2002 100 61,6 0,4 11,8 0,8 13,0 0,6 0,3 4,2 0,7 4,6 2.1
2008 100 53,1 0,3 14,7 1,4 14,1 0,8 0,5 6,3 1,4 1,5 6.2
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét